Điều 12. Giao thông
- Đường giao thông:
+ Độ dốc dọc: từ 0,5% đến 1%.
+ Độ dốc ngang: 2%.
+ Chiều cao bó vỉa: 0,20m.
- Các trục giao lộ được tổ chức giao cùng mức, đảm bảo bán kính cong bó vỉa tại ngã ba, ngã tư R = 10m.
- Lộ giới:
| TT | Tên đường | Mặt cắt | Lộ giới (m) | Mặt cắt ngang (m) | ||
Hè phố bên trái | Mặt đường + dãy phân cách + mặt đường | Hè phố bên phải | ||||
| 1. | Huỳnh Mẫn Đạt | 2 - 2 | 20 | 4 | 12 | 4 |
| 2. | Bùi Hữu Nghĩa | 1 - 1 | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 |
| 3. | Trần Tuấn Khải | 2 - 2 | 20 | 4 | 12 | 4 |
| 4. | Nguyễn Tri Phương | 3 - 3 | 30 | 6 | 18 | 6 |
| 5. | Ngô Quyền | 12 - 12 4 - 4 | 14 16 | 4 4 | 6 8 | 4 4 |
| 6. | An Bình | 4 - 4 | 16 | 4 | 8 | 4 |
| 7. | Tản Đà | 1 - 1 | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 |
| 8. | Nguyễn Kim | 1 - 1 | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 |
| 9. | Lý Thường Kiệt | 3 - 3 | 30 | 6 | 18 | 6 |
| 10. | Triệu Quang Phục | 5’ - 5’ | 12 | 2,5 | 7 | 2,5 |
| 11. | Lương Nhữ Học | 5’’ - 5’’ | 12 | 2 | 8 | 2 |
| 12. | Châu Văn Liêm | 6 - 6 | 36 | 5 | (2) - 22 - (2) | 5 |
| 13. | Thuận Kiều | 7 - 7 | 36 | 6 | 24 | 6 |
| 14. | Phó Cơ Điều | 5’’ - 5’’ | 12 | 2 | 8 | 2 |
| 15. | Đỗ Ngọc Thạnh | 5’’ - 5’’ | 12 | 2 | 8 | 2 |
| 16. | Lão Tử | 5’’ - 5’’ | 12 | 2 | 8 | 2 |
| 17. | Mạc Thiên Tích | 5 - 5 | 12 | 2,5 | 7 | 2,5 |
| 18. | Xóm Cải | 1 - 1 | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 |
| 19. | Phan Văn Trị | 4 - 4 | 16 | 4 | 8 | 4 |
| 20. | Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo | 3 - 3 3 - 3 10 - 10 | 30 30 22 | 6 6 5 | 18 18 12 | 6 6 5 |
| 21. | Nguyễn Trãi | 2 - 2 | 20 | 4 | 12 | 4 |
| 22. | Trần Phú | 3 - 3 | 30 | 6 | 18 | 6 |
| 23. | An Dương Vương | 8’ - 8’ | 40 | 8,5 | 23 | 8,5 |
| 24. | Hùng Vương | 8 - 8 | 40 | 5 | 28 (2) | 5 |
| 25. | Tăng Bạc Hổ | 5 - 5 | 12 | 3 | 6 | 3 |
| 26. | Nguyễn Chí Thanh | 9 - 9 | 25 | 5,5 | 14 | 5,5 |
| 27. | Bà Triệu | 4 - 4 | 16 | 4 | 8 | 4 |
| 28. | Tân Thành | 4 - 4 | 16 | 4 | 8 | 4 |
| 29. | Phạm Hữu Chí Phạm Hữu Chí | 5 - 5 4 - 4 | 12 16 | 3 4 | 6 8 | 3 4 |
| 30. | Tân Hưng | 5 - 5 | 12 | 3 | 6 | 3 |
| 31. | Phù Đổng Thiên Vương | 1 - 1 | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 |
| 32. | Kỳ Hòa | 5’ - 5’ | 12 | 2,5 | 7 | 2,5 |
| 33. | Phước Hưng | 4’ - 4’ | 16 | 4,5 | 7 | 4,5 |
| 34. | Đặng Thái Thân | 5’ - 5’ | 12 | 2,5 | 7 | 2,5 |
| 35. | Trần Xuân Hòa | 12 - 12 | 14 | 4 | 6 | 4 |
| 36. | Nguyễn Duy Dương | 1 - 1 | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 |
Hai nút giao thông tại đường An Dương Vương - Ngô Quyền - Ngô Gia Tự - Hùng Vương và đường Hùng Vương - Thuận Kiều - Châu Văn Liêm.