vanban.org

Điều 48. Danh mục các loại bản đồ, sơ đồ hàng không bao gồm: — Quyết định 10/2004/QĐ-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 25/06/2004 Hiệu lực 26/05/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 21/2007/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế thông báo tin tức hàng không · 21/2007/QĐ-BGTVT
Quyết định số 10/2004/QĐ-BGTVT Ban hành "Quy chế công tác Không báo hàng không dân dụng Việt Nam" · 10/2004/QĐ-BGTVT
26/05/2007Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2004/QĐ-BGTVT › Chương VI › Điều 48
Đọc toàn văn

Điều 48. Danh mục các loại bản đồ, sơ đồ hàng không bao gồm:

1. Các loại bản đồ, sơ đồ hàng không do Cục Hàng không Việt Nam phát hành gồm:

a) Sơ đồ chướng ngại vật sân bay - ICAO loại A;

b) Sơ đồ chướng ngại vật sân bay - ICAO loại B;

c) Sơ đồ chướng ngại vật sân bay - ICAO loại C;

d) Sơ đồ địa hình tiếp cận chính xác - ICAO;

đ) Sơ đồ hệ thống đường hàng không - ICAO;

e) Sơ đồ khu vực tiếp cận - ICAO (TMA);

g) Sơ đồ phương thức cất cánh bằng thiết bị tiêu chuẩn - ICAO (SID);

h) Sơ đồ phương thức đến bằng thiết bị tiêu chuẩn - ICAO (STAR);

i) Sơ đồ phương thức tiếp cận bằng thiết bị - ICAO;

k) Sơ đồ phương thức tiếp cận bằng mắt - ICAO

l) Sơ đồ sân bay, sân bay trực thăng - ICAO;

m) Sơ đồ hướng dẫn di chuyển mặt đất - ICAO;

n) Sơ đồ sân đỗ, bãi đậu tàu bay - ICAO;

o) Sơ đồ dẫn đường hàng không tỉ lệ nhỏ;

p) Bản đồ đánh dấu vệt bay - ICAO.

2. Các loại bản đồ, sơ đồ hàng không do cơ quan xuất bản bản đồ nhà nước in ấn theo đặt hàng của Cục Hàng không Việt Nam gồm:

a) Bản đồ hàng không thế giới - ICAO (Tỉ lệ 1/1.000.000).

b) Bản đồ hàng không - ICAO (Tỉ lệ 1/500.000)

c) Bản đồ hàng không - ICAO (Tỉ lệ 1/250.000)