vanban.org

Điều 5. Về đơn giá bồi thường cây trồng, hoa màu — Quyết định 09/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2019 Thay thế: 16/2019/QĐ-UBND · 02/08/2019
Sóc Trăng Ban hành 22/02/2017 Hiệu lực 02/03/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mật độ, định mức, đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, hoa màu, vật nuôi là thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 16/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về mật độ, định mức,đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, hoa màu, vật nuôi là thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 09/2017/QĐ-UBND
15/08/201916/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 02/03/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND V/v điều chỉnh đơn giá bồi thường cây trúc, lục bình · 12/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Về đơn giá bồi thường cây trồng, hoa màu

1. Cây ăn trái

Số
TT
Loại câyĐVTĐơn giá bồi thường (đồng)
Loại ALoại BLoại C
1Măng cụtCây1.000.000700.000200.000
2Xoài
Xoài cát Hòa Lộc, Thái Lan, Đài LoanCây1.000.000700.000200.000
Xoài cát Chu, Xoài Tứ quýCây800.000560.000160.000
Xoài các loại khácCây600.000420.000120.000
3Sầu riêngCây1.300.000910.000260.000
4Bòn bonCây500.000350.000100.000
5Bưởi
Bưởi Da xanhCây800.000560.000160.000
Bưởi 5 roiCây600.000420.000120.000
Bưởi các loại khácCây400.000280.00080.000
6Mít
Mít tháiCây400.000280.00080.000
Mít các loại khácCây300.000210.00060.000
7Vú sữaCây1.200.000840.000240.000
8Cam
Cam sành, Cam xoànCây550.000385.000110.000
Cam mậtCây400.000280.00080.000
9QuýtCây500.000350.000100.000
10Thốt nốtCây200.000140.00040.000
11Chôm chôm
Chôm chôm nhãn, TháiCây600.000420.000120.000
Chôm chôm thườngcây450.000315.00090.000
12Sa bô chêCây700.000490.000140.000
13DừaCây500.000350.000100.000
14Nhãn
Nhãn xuồng, Nhãn EdorCây700.000490.000140.000
Nhãn da bò và nhãn các loạiCây500.000350.000100.000
15Chanh
Chanh không hạtCây300.000210.00060.000
Chanh giấy, Chanh númCây200.000140.00040.000
Số
TT
Loại câyĐVTĐơn giá bồi thường (đồng)
Loại ALoại BLoại C
Chanh dâyCây120.00084.00024.000
16Măng cầu
Măng cầu xiêmCây500.000350.000100.000
Măng cầu taCây200.000140.00040.000
17TáoCây250.000175.00050.000
18MậnCây300.000210.00060.000
19ÔiCây150.000105.00030.000
20CócCây250.000175.00050.000
21Sa-riCây200.000140.00040.000
22Hạnh ( Tắc)Cây150.000105.00030.000
23MeCây250.000175.00050.000
24Hồng nhungCây100.00070.00020.000
25Ca caocây200.000140.00040.000
26Đu đủCây120.00084.00024.000
27NhàoCây150.000105.00030.000
28ChuốiCây50.00035.00010.000
29ĐiềuCây120.00084.00024.000
30Đào lộn hộtCây200.000140.00040.000
31LựuCây200.000140.00040.000
32LýCây300.000210.00060.000
33Lê-ki-maCây200.000140.00040.000
34KhếCây150.000105.00030.000
35Ô-môiCây180.000126.00036.000
36Chùm ruộtCây100.00070.00020.000
37SungCây70.00049.00014.000
38BơCây200.000140.00040.000
39Cà-naCây120.00084.00024.000
40DâuCây350.000245.00070.000
41HồngCây350.000245.00070.000
42LêCây200.000140.00040.000
43Thanh longTrụ300.000210.00060.000
44SảnhCây250.000175.00050.000

2. Cây lấy gỗ

Số
TT
Loại câyĐVTĐơn giá bồi thường (đồng)
Loại ALoại BLoại C
1Sao, Dầu, Thao lao, Gò, Xà cừ, Mù ucây400.000280.00080.000
2Còng, Phượng, Son, Quách, Ván ngựa, Cần thăng, Gáo, Bồ đề, Gòn, Dương, Bằng lăng, Bạch đàn, Sộp, Điệpcây100.00070.00020.000
3Trâm bầu, Gừa, Bần, Mắm, Dầu u, Keo các loạicây60.00042.00012.000
4Bình linh, Bàng, Sa kê, So đũa, Me keocây50.00035.00010.000
5Trứng cá, Bình bát, Cách, Tracây30.00021.0006.000
6Tràm, Đước, Cóc, Vẹtcây35.00025.0007.000
7Trem2/bụi200.000140.00040.000
8Tầm vôngm2/bụi120.00084.00024.000
9Trúc, Lục bìnhm2/bụi50.00035.00010.000

3. Cây hàng năm

Số
TT
Loại câyĐVTĐơn giá bồi thường (đồng)
Loại ALoại BLoại C
1Lúam24.0002.800800
2Míam210.0007.0002.000
3Khóm (Thơm, Dứa)m210.0007.0002.000
4Khoai môn, lùnm28.0005.6001.600
5Khoai lang, mì, ngọt, từm25.0003.5001.000
6Nghệm24.0002.800800
7Bắpm25.0003.5001.000
8Các loại raum26.0004.2001.200
9Xàm23.0002.100600
10Gừngm220.00014.0004.000
11Hành, hẹm28.0005.6001.600
12Cà các loạim26.0004.2001.200
13Đậu bắpm24.0002.800800
14Ớtm210.0007.0002.000
15Dây thuốc cám24.0002.800800
16Dưa hấu, dưa lêm28.0005.6001.600
17Bồn bồn, senm26.0004.2001.200
18Củ hànhm210.0007.0002.000
19Tỏim210.0007.0002.000
20Bầu, Bí, Dưa leom28.0005.6001.600
21Đậu lấy hạt các loạim25.0003.5001.000

4. Các cây khác

Số TTLoại câyĐVTĐơn giá bồi thường (đồng)
Loại ALoại BLoại C
1Tiêunọc200.000140.00040.000
2Trầunọc100.00070.00020.000
3CauCây150.000105.00030.000
4Đúng đỉnhCây20.00014.0004.000
5Điện điệnm24.0002.800800
6Lá dừa nướcm216.00011.2003.200
7Lát ( cói)m23.0002.100600
8Đào tiêncây100.00070.00020.000
9Ca caocây150.000105.00030.000
10Cà phêcây150.000105.00030.000
11Thuốc lám24.0002.800800

5. Hỗ trợ chi phí di dời cây kiểng (cây cảnh)

- Loại trồng thẳng xuống đất: Đối với cây cảnh có chiều cao > 1m - 2m, đường kính gốc > 5cm thì hỗ trợ 100.000 đồng/cây; đối với cây có chiều cao < 1m, đường kính gốc < 5cm thì hỗ trợ 50.000 đồng/cây.

Trường hợp cây cảnh có chiều cao và đường kính gốc vượt quá quy định thì tùy theo đặc điểm cây mà tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét, đề xuất giá và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đối với từng trường hợp cụ thể.

- Loại trồng trong chậu:

+ Chậu có đường kính từ 30cm đến 50cm: Hỗ trợ 15.000 đồng/chậu.

+ Chậu có đường kính từ 50cm đến 90cm: Hỗ trợ 20.000 đồng/chậu.

+ Chậu có đường kính từ 90cm trở lên: Hỗ trợ 50.000 đồng/chậu.

6. Đơn giá một số loại cây mới trồng đến dưới 3 tháng tuổi (cây giống)

STTLoại cây trồngĐVTĐơn giá (đồng)
1Xoài, Vú sữa, Sầu riêng ghép, Măng cụtCây35.000
2Bưởi, nhãn, sa bô chê, Măng cầuCây30.000
3Chôm chôm, mít, mậnCây25.000
4Cam, QuýtCây28.000
5Táo, chanh, ổi, Cóc, Dâu, Sơ ri, LékimaCây20.000
6Đu đủCây10.000
7DừaCây40.000
8Bạch đàn, Cà na, Tràm, Sao, Mù uCây1.000

7. Đơn giá đối với các trường hợp khác

a) Các loại hàng rào cây xanh (Dâm bụt, trà (chê), Xương rồng,...): Bồi thường, hỗ trợ 20.000 đồng/m chiều dài.

b) Các vật liệu sản xuất nông nghiệp (màng phủ nông nghiệp; lưới làm giàn, lưới che để trồng rau, màu,...): Bồi thường theo thời giá thực tế tại thời điểm Nhà nước thu hồi đất.