vanban.org

Điều 4. Khoảng cách, mật độ, tỷ lệ trồng xen một số cây trồng; định mức kinh tế kỹ thuật đối với vật nuôi là thủy sản — Quyết định 09/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2019 Thay thế: 16/2019/QĐ-UBND · 02/08/2019
Sóc Trăng Ban hành 22/02/2017 Hiệu lực 02/03/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mật độ, định mức, đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, hoa màu, vật nuôi là thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 16/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về mật độ, định mức,đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, hoa màu, vật nuôi là thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 09/2017/QĐ-UBND
15/08/201916/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 02/03/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND V/v điều chỉnh đơn giá bồi thường cây trúc, lục bình · 12/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khoảng cách, mật độ, tỷ lệ trồng xen một số cây trồng; định mức kinh tế kỹ thuật đối với vật nuôi là thủy sản

1. Khoảng cách, mật độ, tỷ lệ trồng xen một số cây trồng a) Khoảng cách cây trồng theo quy định chuẩn

STTLoại câyKhoảng cách bình quân (m)Mật độ bình quân (cây /ha)
1Xoài, Nhãn, Sa ri, Chôm chôm, Bưởi5 x 6333
2Chanh2 x 2,52.000
3Cam, Quít, Măng cầu3 x 31.110
4Vú sữa5 x 5400
5Sa bô chê6 x 7238
6Đu đủ, Ối2 x 22.500
7Măng cụt, Sầu riêng8 x 6208
8Mận4 x 6416
9Dừa6 x 6278
10Táo, Mít4 x 4625

b) Tính mật độ cây trồng và giá trị tỷ lệ trồng xen

- Trường hợp trong vườn trồng một loại cây trồng với mật độ cao hơn mật độ quy định này hoặc có trồng xen nhiều loại cây trồng thì chọn cây trồng chính có giá trị bồi thường cao và chiếm số lượng lớn để tính giá trị bồi thường theo mật độ quy định:

+ Trường hợp trong vườn trồng xen nhiều loại cây trồng hoặc trồng một loại cây (có cây trồng mới) với mật độ cao hơn quy định thì tính giá trị cây trồng chính (theo mật độ quy định và giai đoạn sinh trưởng) cộng thêm giá trị tỷ lệ trồng xen (theo “Bảng mật độ và tỷ lệ trồng xen”). Số cây trồng chính và số cây trồng xen cao hơn mật độ quy định được tính thêm không quá 30% giá trị của cây trồng chính và giá bồi thường tính theo loại A, mặc dù cây trồng chính đang ở nhiều giai đoạn khác nhau.

+ Trường hợp mật độ trồng cây trồng chính trong vườn thấp hơn mật độ quy định nêu trên, thì số cây trồng phụ được tính cao hơn 30% theo số cây trồng thực tế (phần tăng thêm của cây trồng phụ bằng phần giảm đi của cây trồng chính).

- Trong trường hợp trong vườn được chia ra làm nhiều khu và các khu trồng các loại cây trồng chính khác nhau, thì phải chọn loại cây trồng chính của từng khu để làm tiêu chuẩn tính giá trị bồi thường, hỗ trợ cho khu đó.

- Trường hợp trong vườn có nhiều cây trồng xen khác nhau, nhưng trồng dày hơn mật độ quy định thì quy về mức chuẩn để tính mức bồi hoàn hiện tại theo quy định.

- Trường hợp trong vườn có nhiều loại cây trồng xen nhau nhưng theo đúng mật độ quy định thì căn cứ vào từng loại cây để tính giá trị bồi thường, hỗ trợ.

- Đối với vườn cây ăn trái chuyên canh tuổi cây lâu năm và không có cây trồng mới hoặc vườn cây ăn trái trồng xen nhiều loại cây đã đến giai đoạn thu hoạch, mật độ tương đối phù hợp với quy định và không có cây trồng mới thì tính bồi thường số lượng cây thực tế của vườn đó, không tính mật độ cây trồng.

c) Bảng tính mật độ và tỷ lệ trồng xen

Áp dụng theo mức quy định trồng xen cây trồng phụ theo Quyết định số 4013/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt quy định tạm thời định mức áp dụng trong các chương trình, dự án khuyến nông, cụ thể:

Khoảng cách (m)Mật độ cây/haTỷ lệ trồng xen (%)
1,0 x 1,010.000không tính trồng xen
> 1,0 x 1,5≥ 6.666không tính trồng xen
< 1,5 x 1,5≥ 4.44410
>1,5 x 2,0 đến 2,0 x 2,53.333 – 2.00020
>2,5 x 3,0 đến 3,5 x 3,51.333 – 81630
>3,5 x 4,0 đến 4,5 x 4,5634 – 49440
> 4,5 x 4,5≤ 49450

2. Định mức kinh tế kỹ thuật đối với vật nuôi là thủy sản

a) Định mức kinh tế kỹ thuật đối với cá các loại, thủy đặc sản

STTHình thức nuôiMật độ (con/m2)Đơn giá con giống bình quân (đ/con)Hệ số thức ăn (FCR)Đơn giá thức ăn bình quân (đ/kg)Tỷ lệ sống (%)Thời gian nuôi (tháng)Khối lượng bình quân khi thu hoạch (kg)Năng suất bình quân (kg/m2)
IThâm canh, bán thâm canh
1Cá Tra30 - 408001,5511.7507080,8-1,016,8 - 22,4
2Cá Thát lát10 - 202.8001,619.7507080,4-0,62,8 - 5,6
3Cá Tai tượng5 - 101.0001,814.750701213,5 - 7
4Cá Rô đồng50 - 605001,514.7507050,1254,4 - 5,3
5Cá Lóc40 - 505001,519.7507040,514 - 18
6Cá Trê30 - 504001,417.8507040,153,15 - 5,25
7Cá Sặc rằn10 - 205002,114.75070120,10,7 - 1,4
8Cá kèo40 - 506002,017.0007060,020,4 - 0,5
IIQuảng canh, quảng canh cải tiến
1Cá Rô phi3 - 55001,411.750606 - 120,50,9 - 1,5
2Cá Chép3 - 55001,411.750606 - 120,71,26 - 2,1
3Cá Trôi3 - 55001,411.750606 - 120,71,26 - 2,1
4Cá Mè hoa3 - 55001,311.750606 - 120,81,44 - 2,4
5Cá Mè trắng3 - 55001,411.750606 - 120,81,44 - 2,4
6Cá Mè vinh3 - 55001,411.750606 - 120,50,9 - 1,5
7Cá Trắm cỏ3 - 54001,411.750606 - 120,81,44 - 2,4
IIIThủy đặc sản
1Tôm Càng xanh5 - 74002,1 - 2,230.0005060,050,13 - 0,18
2Lươn50 - 603.5004 - 510.0007080,155,25 - 6,30
3Baba5 - 72.00012 - 1510.00080181,56 - 8,4
4Cua biển5 - 75.0004 - 515.0005060,250,125

b) Đối với tôm nuôi

Đối tượng nuôiHình thức nuôiMật độ nuôi (con/m2)Cỡ giống thảHệ số chuyển đổi thức ănThời gian nuôi (tháng)Tỷ lệ sống (%)Cỡ thu hoạch (con/kg)
Tôm súBán thâm canh10-15PL151,567525 - 30
Thâm canh25PL151,867525 - 30
QCCT nuôi chuyên tôm5-9PL150,8 - 1,066020 - 30
QCCT nuôi kết hợp5-7PL15TATN103020 - 30
Tôm - lúa5-7PL15TATN4 - 55025 - 30
Tôm thẻ chân trắngThâm canh, bán thâm canh40-120PL121,3 - 1,53 - 3,57050 - 80

Ghi chú: QCCT (quảng canh cải tiến); TATN (thức ăn tự nhiên).

c) Định mức một vụ nuôi tôm

- Mô hình tôm sú bán thâm canh (2ha đất: Gồm 01ha mặt nước nuôi chia làm 4 ao, mỗi ao 2.500m²; 0,2ha ao lắng; 0,2ha ao xử lý nước thải; 0,1ha ao chứa bùn; 0,5ha bờ, mương).

STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
1Đầu tư cơ bản
Xây dựng aom³5.120
Cây giếng nước ngọtCây01
Máy nổ D10Cái04Hoặc 04 moteur 3HP
04 Dàn quạt bao gồm:
Láp quạt
Hộp số
Khớp nối
Kẹt đăng
Cánh quạt
Tầm vông
Cây
Cái
Cái
Cái
Cánh
Cây
08
04
04
04
52
32
Láp quạt: 04 láp 3m, Ø 42;
04 láp 6m, Ø 32
Bộ dàn bơm nước (bệ máy, ống láp...)bộ01Túi lọc nước: 15 - 30m
Ống bơm nước: 10 - 15m
Cống thoát nướcm0,5x3x201 cống chung cho khu nuôi
Nhà ởm²01 chòi canh + 01 nhà kho
Cân đồng hồCái02Loại 100kg và 0,5kg
2Sản xuất trực tiếp
Rào lưới quanh aom600m
Cọc ràoCọc200Loại dài 2m
Cầu aoCái04
Sàn ănCái08
Chải kiểm tra tômCái01
Dụng cụ đo môi trườngBộ02
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng (thau, ca, vợt...)Bộ04
Tôm giốngCon150.00037.500 con/ao
Hóa chất:
+ Vôi cải tạo ao (CaO)Kg800-1.200
+ Diệt tạp (Saponin)Kg140
+ Diệt khuẩn (Chlorine 100%)Kg400
+ Gây màu nước (NPK, DAP...)Kg50
+ Vôi ổn định môi trường (CaCO₃)Kg3.000-4.000
STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
+ Trộn phòng bệnh, bổ sungKg40
+ Khoáng tạtKg250-300
+ Xử lý nước thải (Chlorine 100%)Kg400
Vi sinhKg35-40
Thức ănKg5.625
Dầu Diezel, nhớtLít600Hoặc 8.000 Kw nếu dùng moteur chạy quạt
ĐiệnKw500
Xét nghiệm mẫu nướcLần06Trước khi thả giống và 01 lần/ao/tháng
3Lao động
Lao độngNgày3602 người

- Mô hình tôm sú thâm canh (2ha đất: Gồm 01ha mặt nước nuôi chia làm 4 ao, mỗi ao 2.500m²; 0,2ha ao lắng; 0,2ha ao xử lý nước thải; 0,1ha ao chứa bùn; 0,5ha bờ, mương)

STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
1Đầu tư cơ bản
Xây dựng aom³5.120
Cây giếng nước ngọtCây01
Máy nổCái05Hoặc 05 moteur 3HP
08 dàn quạt, gồm:
Láp quạt
Hộp số
“Kẹt đăng”
Cánh quạt
Tầm vông cắm quạt
Cây
Cái
Cái
Cánh
Cây
12
05
08
104
64
04láp 3m, Ø 42; 8 láp 6m, Ø 32
Bộ dàn bơm nước (bệ máy, ống láp...)Bộ01Túi lọc nước: 15 - 30m.
Ống bơm nước: 10 - 15m
Cống thoát nướcm0,5x3x201 cống chung cho khu nuôi
Nhà ởm²2501 chòi canh + 01 nhà kho
Cân đồng hồCái02Loại 100kg và 0,5kg
2Sản xuất trực tiếp
Lưới rào quanh aom600
STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
Cọc ràoCọc200Loại dài 2m
Cầu aoCái04
Sàn ănCái08
Chài kiểm tra tômCái01
Dụng cụ đo môi trườngBộ02
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng
(thau, ca, vọt...)
Bộ04
Tôm giốngCon PL15250.000
Hóa chất:
+ Vôi cải tạo ao (CaO)Kg800-1.000
+ Diệt tạp (Saponin)Kg140
+ Diệt khuẩn (Chlorine 100%)Kg400
+ Gây màu nước (NPK, DAP...)Kg50
+ Vôi ổn định môi trường (CaCO3)Kg4.000-5.000
+ Trộn phòng bệnh, bổ sungKg80
+ Khoáng tạtKg120-160
+ Xử lý nước thải (Chlorine 100%)Kg400
Vi sinhKg35 - 40
Thức ănKg11.250
Dầu Diezel, nhớtLít600 - 1.000Hoặc 10.000Kw nếu dùng moteur chạy quạt
ĐiệnKw400 - 500
Xét nghiệm mẫu nướcLần06Trước khi thả giống và 01 lần/ao/tháng
3Lao động
Công lao độngNgày3602 người

- Mô hình tôm thẻ chân trắng thâm canh - bán thâm canh (2ha đất: Gồm 01ha mặt nước nuôi; 0,2ha ao lắng; 0,2ha ao xử lý nước thải; 0,1ha chứa bùn; 0,5ha bờ, mương)

STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
1Đầu tư cơ bản
Xây dựng aom35.120
Cây giếng nước ngọtCây01
STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
Máy nổ D10 dùng bơm nước và chạy quạtCái11Hoặc 11 moteur (10 cái 1,5HP và 01 cái 3HP)
12 - 16 dàn quạt, gồm:
+ Láp quạt
+ Hộp số
+ “Kẹt đăng”
+ Cánh quạt
+ Tầm vông cắm quạt
Cây
Cái
Cái
Cánh
Cây
24
10
12-16
156-208
96-128
8 láp 3m, Ø 42; 16 láp 6m, Ø 32
Bộ dàn bơm nước (bệ máy, ống láp...)Bộ01Túi lọc nước: 15 - 30m
Ống bơm nước: 10 - 15m
Cống thoát nướcm0,5x3x201 cống chung cho khu nuôi
Nhà ởm²2501 chòi canh và một nhà kho
Cân đồng hồCái02Loại 100kg và 0,5kg
2Sản xuất trực tiếp
Lưới rào quanh aom600
Cọc ràoCọc200Loại dài 2m
Cầu aoCái08
Sàn ănCái08
Chài kiểm tra tômCái01
Dụng cụ đo môi trườngBộ02
Tôm giốngCon800.000Mật độ 80 con/m²
Hóa chất:
+ Vôi cải tạo ao (CaO)Kg1.200
+ Diệt tạp (Saponin)Kg140
+ Diệt khuẩnKg400
+ Gây màu nước (NPK, DAP...)Kg500
+ Vôi ổn định môi trường (CaCO₃)Kg5.000
+ Trộn phòng bệnh, bổ sungKg85
+ Khoáng tạtKg400-450
+ Xử lý nước thải (Chlorine 100%)Kg400
Vi sinh tùy loạiKg35 - 40Tùy loại
Thức ănKg12.000
Dầu Diezel, nhớtLít1.200-1.800Hoặc 23.000 - 25.000Kw nếu dùng moteur chạy quạt
STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
ĐiệnKw200 - 400
Xét nghiệm mẫu nướcLần06Trước khi thả giống và 01 lần/ao/tháng
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng (thau, ca, vợt...)Bộ4
3Lao động
Công lao độngNgày2702 người

- Mô hình tôm sú quảng canh cải tiến chuyên tôm (1,65 ha đất: Gồm 01ha mặt nước nuôi; 0,2ha ao lắng; 0,1ha chứa bùn; 0,35ha diện tích bờ, mương)

STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
1Đầu tư cơ bản
Xây dựng aom³4.480
Máy nổ D10Cái02
Cánh, láp quạt, hộp số:
+ Láp quạt
+ Hộp số
+ “Kẹt đăng”
+ Cánh quạt
+ Tầm vông
Cây
Cái
Cái
Cánh
Cây
06
02
04
32 - 40
32
02 láp 3m, Ø 42; 04 láp 6m, Ø 32
Bộ dàn bơm nước (bệ máy, ống láp...)Bộ01Túi lọc nước: 15 - 30m.
Ống bơm nước: 10 - 15m
Cống thoát nướcm0,5x3x201 cống chung cho khu nuôi
Nhà ởm²1501 cái chứa thức ăn và canh
Cân đồng hồCái01Loại 20kg
2Sản xuất trực tiếp
Sàn ănCái04
Chải kiểm tra tômCái01
Dụng cụ đo môi trườngBộ01
Con giốngCon80.000-100.000
Thức ănKg1.600-2.000
Hóa chất:
+ Vôi cải tạo ao (CaO)Kg800
+ Diệt tạp (Saponin)Kg140
+ Gây màu nước (NPK, DAP...)Kg50
STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
+ Vôi ổn định môi trường (CaCO3)Kg1.500-2.000
+ Diệt khuẩn (Chlorine 100%)Kg400
Vi sinhKg8-10
Dầu Diezel, nhớtLít300
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng (thau, ca, vợt...)Bộ4
3Lao động
Lao độngNgày1801 người

- Mô hình tôm sú quảng canh cải tiến kết hợp (1,55ha đất: Gồm 01ha mặt nước nuôi; 0,2ha ao lắng; 0,1ha chứa bùn; 0,25ha diện tích bờ)

STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
1Đầu tư cơ bản
Xây dựng aom31.920
Máy nổ D10Cái01
Bộ dàn bơm nước (bệ máy, ống lắp...)Bộ01Túi lọc nước: 15 - 30m
Ống bơm nước: 10 - 15m
Chòi canhm2601 cái
XuồngChiếc01
Cống thoát nướcM0,5x2x1,501 cống chung cho khu nuôi
2Sản xuất trực tiếp
Lú hoặc đỏ đặt lướiCái06
Dụng cụ đo môi trườngBộ01
Con giống:
+ Tôm
+ Cua
+ Cá (2cm)
Con
Con
Con
120.000
2.000
10.000
Một lần thả 03 con/m2; 04 lần thả/vụ
Một lần thả 01 con/10m2; 02 lần thả/vụ. Thả cua tiêu hoặc cua dưa, cá thả 1con/m2
Hóa chất:
+ Vôi cải tạo ao (CaO)Kg200-500
+ Diệt tạp (Saponin)Kg140
+ Gây màu nước (NPK, DAP...)Kg50
+ Vôi ổn định môi trường (CaCO3)Kg500-1.000
Dầu Diezel, nhớtLít150-200
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng (thau, ca, vợt...)Bộ01
STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
3Lao động
Lao độngNgày18001 người

- Mô hình tôm - lúa (1,55ha đất: Gồm 01ha mặt nước nuôi; 0,2ha ao lắng; 0,1ha chứa bùn; 0,25ha diện tích bờ)

STTHạng mụcĐVTSố lượngGhi chú
1Đầu tư cơ bản
Xây dựng aom³1.920
Máy nổ D10Cái01
Bộ dàn bơm nước (bệ máy, ống lắp...)Bộ01Túi lọc nước: 15 - 30m
Ống bơm nước: 10 - 15m
Chòi canhm²601 cái
XuồngChiếc01
Cống thoát nướcm0,5x2x1,51 cống chung cho khu nuôi
2Sản xuất trực tiếp
Lú hoặc đó đặt lướiCái06
Dụng cụ đo môi trườngBộ01
Con giống:
+ Tôm
+ Cua
Con
Con
60.000
1.000
Một lần thả 03 con/m²; 02 lần thả/vụ
Cua thả là cua tiêu hoặc cua dưa
Thức ănKg30
Hóa chất:
+ Vôi cải tạo ao (CaO)
+ Diệt tạp (Saponin)
+ Gây màu nước (NPK, DAP...)
+ Vôi ổn định môi trường (CaCO₃)
Kg
Kg
Kg
Kg
200
30
20
250-300
Dầu Diezel, nhớtLít100-150
Vật dụng rẻ tiền mau hỏng (thau, ca, vợt...)Bộ01
3Lao động
Lao độngNgày7501 người