Điều 2. Giao Sở Tư pháp có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân tỉnh kết quả và những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện. — Quyết định 09/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2017
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 20/2017/QĐ-UBND · 17/07/2017
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 14 năm
18/03/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 09/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bán đấu giá tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân tỉnh kết quả và những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức việc bán đấu giá tài sản Nhà nước
Điều 4. Các tổ chức thực hiện bán đấu giá tài sản Nhà nước
Điều 5. Tài sản bán đấu giá
Điều 6. Điều kiện về tài sản bán đấu giá
Điều 7. Người tham gia đấu giá và người không được tham gia đấu giá
Điều 8. Điều kiện, thủ tục tham gia đấu giá
Điều 9. Tiền đặt trước khi đăng ký tham gia đấu giá tài sản
Điều 10. Hình thức đấu giá, nguyên tắc xác định bước giá
Điều 11. Hợp đồng bán đấu giá tài sản
Điều 12. Niêm yết, thông báo và trưng bày tài sản bán đấu giá
Điều 13. Địa điểm và trình tự tiến hành cuộc bán đấu giá tài sản
Điều 14. Xử lý cuộc bán đấu giá tài sản không thành
Điều 15. Xử lý khoản tiền đặt trước sau khi tham gia đấu giá
Điều 16. Hợp đồng mua bán tài sản bán đấu giá
Điều 17. Thời hạn thanh toán
Điều 18. Hủy kết quả bán đấu giá
Điều 19. Thanh toán, quản lý chi phí bán đấu giá
Chương II — ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 20. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 21. Giám sát thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 22. Phê duyệt kết quả đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 23. Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
Điều 24. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giao đất trên thực địa cho người trúng đấu giá.
Điều 25. Xử lý trường hợp giao đất có chênh lệch diện tích hoặc có thay đổi quy hoạch
Chương III — ĐẤU GIÁ TÀI SẢN LÀ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN
Điều 26. Xác định giá khởi điểm để tổ chức bán đấu giá
Điều 27. Hội đồng định giá tài sản
Điều 28. Xử lý khoản tiền thu được từ bán đấu giá tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính
Điều 29. Bàn giao tài sản cho người mua trúng đấu giá thành
Điều 30. Trách nhiệm quản lý, bảo quản tài sản
Điều 31. Xử lý tài sản không bán được
Chương IV — ĐẤU GIÁ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN KHÁC
Điều 32. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 33. Đấu giá các loại tài sản khác của Nhà nước và tài sản có vốn góp của Nhà nước
Điều 34. Đấu giá cây đứng và lâm sản được khai thác từ rừng thuộc sở hữu Nhà nước
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 35. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 36. Trách nhiệm phối hợp trong hoạt động bán đấu giá tài sản
Điều 37. Xử lý đối với vi phạm của người tham gia đấu giá, người trúng đấu giá
Điều 38. Xử lý vi phạm đối với người thực hiện đấu giá
Điều 39. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy