Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 09/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/01/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 08/01/2018
Thay thế: 97/2017/QĐ-UBND · 26/12/2017
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
08/01/201897/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
03/04/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 09/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc phối hợp trong triển khai các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
Điều 5. Nội dung phối hợp trong triển khai các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
Điều 6. Đơn vị kiểm soát thủ tục hành chính
Điều 7. Cơ quan, công chức làm đầu mối thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính
Chương II — BAN HÀNH QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH;
Điều 8. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. Soạn thảo văn bản có quy định về thủ tục hành chính
Điều 10. Tổ chức lấy ý kiến góp ý quy định thủ tục hành chính
Điều 11. Đóng góp ý kiến, dự thảo quy định thủ tục hành chính, đánh giá tác động thủ tục hành chính
Điều 12. Thẩm định quy định thủ tục hành chính
Điều 13. Phạm vi, đối tượng rà soát, đánh giá thủ tục hành chính; kiểm soát việc thực hiện thủ tục hành chính
Điều 14. Mục đích rà soát quy định thủ tục hành chính, kiểm soát việc thực hiện thủ tục hành chính
Điều 15. Nội dung rà soát quy định thủ tục hành chính, kiểm soát việc thực hiện thủ tục hành chính
Điều 16. Nguyên tắc rà soát quy định thủ tục hành chính, kiểm soát việc thực hiện thủ tục hành chính
Điều 17. Phương thức rà soát quy định thủ tục hành chính, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính
Điều 18. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của quy định thủ tục hành chính; hành vi trái pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức giải quyết thủ tục hành chính
Điều 19. Biện pháp xử lý quy định thủ tục hành chính trái pháp luật
Điều 20. Công bố kết quả xử lý quy định thủ tục hành chính và hành vi trái pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức thực hiện thủ tục hành chính
Điều 21. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tư pháp
Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
Chương III — XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 23. Đối tượng, phạm vi thống kê và công bố thủ tục hành chính
Điều 24. Nguyên tắc phối hợp trong thống kê, công bố, công khai thủ tục hành chính
Điều 25. Thẩm quyền, hình thức công bố thủ tục hành chính
Điều 26. Trình tự thống kê, công bố thủ tục hành chính
Điều 27. Hồ sơ dự thảo Quyết định công bố thủ tục hành chính
Điều 28. Niêm yết công khai thủ tục hành chính
Chương IV — TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH KIẾN NGHỊ CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC
Điều 29. Phạm vi, đối tượng áp dụng
Điều 30. Nguyên tắc tiếp nhận, xử lý
Điều 31. Hình thức, nội dung phản ánh, kiến nghị
Điều 32. Yêu cầu đối với phản ánh, kiến nghị
Điều 33. Cơ quan tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
Điều 34. Trình tự tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
Điều 36. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính
Điều 37. Trách nhiệm của cán bộ, công chức tiếp nhận phản ánh, kiến nghị
Điều 38. Trình tự xử lý phản ánh, kiến nghị
Điều 39. Hình thức xử lý phản ánh, kiến nghị
Điều 40. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tư pháp trong xử lý phản ánh, kiến nghị
Điều 41. Trách nhiệm của Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong xử lý phản ánh, kiến nghị
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 42. Khen thưởng , xử lý vi phạm
Điều 43. Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo
Điều 44. Kinh phí tổ chức kiểm soát thủ tục hành chính
Điều 45. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy