vanban.org

Điều 16. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng tạm: — Quyết định 09/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/06/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/06/2014 Thay thế: 10/2014/QĐ-UBND · 23/05/2014
Đắk Lắk Ban hành 29/03/2010 Hiệu lực 08/04/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 34/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 44/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 10/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền và Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 09/2010/QĐ-UBND
02/06/201410/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/04/2010Bản gốcThay thế
Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 34/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 29/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2010/QĐ-UBND › Chương II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng tạm:

1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính).

2. Văn bản cam kết tự phá dỡ công trình khi nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng (01 bản chính).

3. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất;

4. Hồ sơ thiết kế gồm 02 bộ chính, quy cách thể hiện hồ sơ thiết kế theo quy định với các bản vẽ:

a) Mặt bằng định vị công trình trên lô đất, tỷ lệ 1/200 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;

b) Mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt công trình, tỷ lệ 1/50- 1/100;

c) Mặt bằng móng của công trình, tỷ lệ 1/100 - 1/200;

5. Tùy theo loại hình công trình có thể bổ sung một số thành phần hồ sơ theo quy định tại điều 11; điều 12; điều 13; điều 14; điều 15 của quy định này.