vanban.org

Điều 8. Bộ Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn — Quyết định 09/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/02/2015 Thay thế: 07/2015/QĐ-UBND · 10/02/2015
Cần Thơ Ban hành 21/01/2010 Hiệu lực 31/01/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 11 phiên bản · 16 năm
Quyết định số '47/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 47/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 30/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước · 06/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước · 07/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố · 09/2010/QĐ-UBND
24/02/201507/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/01/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 09/2010/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Bộ Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn

Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn gồm những văn bản, tài liệu dưới đây:

1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện Đề tài, Dự án theo mẫu (Biểu B1-ĐONTC)

2. Thuyết minh Đề tài, Dự án gồm một (01) trong các mẫu sau:

- Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (gọi tắt là Đề tài KHCN) theo mẫu (Biểu B2-1-TMĐTKHCN);

- Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn (gọi tắt là Đề tài KHXH) theo mẫu (Biểu B2-2-TMĐTKHXH);

- Dự án SXTN theo mẫu (Biểu B2-3-TMDASXTN);

- Dự án KHCN theo mẫu (Biểu B2-4-TMDAKHCN).

3. Tóm tắt hoạt động KHCN của tổ chức đăng ký chủ trì Đề tài, Dự án theo mẫu (Biểu B3-LLTC).

4. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ trì và các cá nhân đăng ký thực hiện chính Đề tài, Dự án theo mẫu (Biểu B4-LLCN) (lý lịch các cá nhân tham gia theo danh sách kê khai tại mục 12 của thuyết minh Đề tài KHCN, mục 10 của thuyết minh Đề tài KHXH, mục 11 của thuyết minh Dự án SXTN, mục 20 của thuyết minh Dự án KHCN).

5. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện Đề tài, Dự án (nếu có) theo mẫu (Biểu B5-PHNC) (văn bản xác nhận theo danh sách kê khai tại mục 11 của thuyết minh Đề tài KHCN, mục 09 của thuyết minh Đề tài KHXH, mục 10 của thuyết minh Dự án SXTN, mục 19 của thuyết minh Dự án KHCN).

6. Các văn bản chứng minh không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 5 của Quy định này - nếu có (bản sao Biên bản nghiệm thu của Hội đồng KHCN cấp thành phố, chứng từ nộp kinh phí thu hồi, ...).

7. Các văn bản pháp lý cam kết và giải trình khả năng huy động vốn từ nguồn khác đối với Dự án SXTN.

Mỗi văn bản trong Bộ Hồ sơ phải có dấu của tổ chức và chữ ký của cá nhân tương ứng như đã quy định trên từng biểu mẫu.