Điều 6. Điều khoản thi hành:
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1114/2009/QĐ-UBND ngày 07/5/2009 của UBND tỉnh Phú Thọ. Các nội dung khác có liên quan không quy định trong Quyết định này được thực hiện theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ, Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
| Phụ lục | |||||||||
| Danh sách các xã vùng miền núi, vùng trung du, vùng đồng bằng | |||||||||
| theo Quyết định phân vùng của Thủ tướng Chính phủ và Uỷ ban Dân tộc | |||||||||
| (Kèm theo Quyết định số 08 /2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ) | |||||||||
| STT | Huyện | Tổng số xã | Vùng Đồng bằng | Vùng Trung du | Vùng Miền núi | ||||
| Số lượng xã | Tên xã, phường, thị trấn | Số lượng xã | Tên xã | Số lượng xã | Tên xã | ||||
| I | TP Việt Trì | 23 | 18 | Các xã, phường còn lại. | 1 | Hùng Lô. | 4 | Hy Cương, Chu Hóa, Thanh Đình, Kim Đức. | |
| II | Thị xã Phú Thọ | 10 | 4 | Hùng Vương, Âu Cơ, Phong Châu, Trường Thịnh. | 4 | Văn Lung, Hà Lộc, Thanh Minh, Thanh Vinh. | 2 | Hà Thạch, Phú Hộ. | |
| III | Huyện Lâm Thao | 14 | 11 | Các xã, thị trấn còn lại. | 0 | 3 | Tiên Kiên, Xuân Lũng, thị trấn Hùng Sơn. | ||
| IV | Huyện Phù Ninh | 19 | 0 | 3 | Vĩnh Phú, Tử Đà, Bình Bộ. | 16 | Các xã còn lại. | ||
| V | Huyện Tam Nông | 20 | 0 | 3 | Vực Trường, Hồng Đà, Tam Cường. | 17 | Các xã còn lại. | ||
| VI | Huyện Thanh Thủy | 15 | 0 | 4 | Đoan Hạ, Đồng Luận, Bảo Yên, Xuân Lộc. | 11 | Các xã còn lại. | ||
| VII | Huyện Cẩm Khê | 31 | 0 | 5 | Phương Xá, Đồng Cam, Sai Nga, Hiền Đa, Cát Trù. | 26 | Các xã còn lại. | ||
| VIII | Huyện Yên Lập | 17 | 0 | 0 | 17 | Toàn huyện | |||
| IX | Huyện Thanh Sơn | 23 | 0 | 0 | 23 | Toàn huyện | |||
| X | Huyện Tân Sơn | 17 | 0 | 0 | 17 | Toàn huyện | |||
| XI | Huyện Thanh Ba | 27 | 0 | 5 | Đỗ Xuyên, Đỗ Sơn, Lương Lỗ, Thanh Hà, Vũ Yển. | 22 | Các xã còn lại. | ||
| XII | Huyện Đoan Hùng | 28 | 0 | 0 | 28 | Toàn huyện | |||
| XIII | Huyện Hạ Hòa | 33 | 0 | 1 | Vụ Cầu. | 32 | Các xã còn lại. | ||
| Tổng cộng: | 277 | 33 | 26 | 218 | |||||