vanban.org

Điều 6. Điều khoản thi hành: — Quyết định 08/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/12/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2019 Thay thế: 41/2018/QĐ-UBND · 21/12/2018
Phú Thọ Ban hành 28/06/2013 Hiệu lực 08/07/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 08/2013/QĐ-UBND
01/01/201941/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/04/201710/2017/QĐ-UBNDSửa đổi 08/07/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2013/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Điều khoản thi hành:

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1114/2009/QĐ-UBND  ngày 07/5/2009 của UBND tỉnh Phú Thọ. Các nội dung khác có liên quan không quy định trong Quyết định này được thực hiện theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ, Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.

Phụ lục
Danh sách các xã vùng miền núi, vùng trung du, vùng đồng bằng
theo Quyết định phân vùng của Thủ tướng Chính phủ và Uỷ ban Dân tộc
(Kèm theo Quyết định số 08 /2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ)
         
                 
STT Huyện Tổng số xã Vùng Đồng bằng Vùng Trung du Vùng Miền núi
Số lượng xã Tên xã, phường, thị trấn Số lượng xã Tên xã Số lượng xã Tên xã
I TP Việt Trì 23 18 Các xã, phường còn lại. 1 Hùng Lô. 4 Hy Cương, Chu Hóa, Thanh Đình, Kim Đức.
II Thị xã Phú Thọ 10 4 Hùng Vương, Âu Cơ, Phong Châu, Trường Thịnh. 4 Văn Lung, Hà Lộc, Thanh Minh, Thanh Vinh. 2 Hà Thạch, Phú Hộ.
III Huyện Lâm Thao 14 11 Các xã, thị trấn còn lại. 0   3 Tiên Kiên, Xuân Lũng, thị trấn Hùng Sơn.
IV Huyện Phù Ninh 19 0   3 Vĩnh Phú, Tử Đà, Bình Bộ. 16 Các xã còn lại.
V Huyện Tam Nông 20 0   3 Vực Trường, Hồng Đà, Tam Cường. 17 Các xã còn lại.
VI Huyện Thanh Thủy 15 0   4 Đoan Hạ, Đồng Luận, Bảo Yên, Xuân Lộc. 11 Các xã còn lại.
VII Huyện Cẩm Khê 31 0   5 Phương Xá, Đồng Cam, Sai Nga, Hiền Đa, Cát Trù. 26 Các xã còn lại.
VIII Huyện Yên Lập 17 0   0   17 Toàn huyện
IX Huyện Thanh Sơn 23 0   0   23 Toàn huyện
X Huyện Tân Sơn 17 0   0   17 Toàn huyện
XI Huyện Thanh Ba 27 0   5 Đỗ Xuyên, Đỗ Sơn, Lương Lỗ, Thanh Hà, Vũ Yển. 22 Các xã còn lại.
XII Huyện Đoan Hùng 28 0   0   28 Toàn huyện
XIII Huyện Hạ Hòa 33 0   1 Vụ Cầu. 32 Các xã còn lại.
  Tổng cộng: 277 33   26   218