Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng và Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 08/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/06/2012
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 18/06/2012
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2012/QĐ-UBND · 08/06/2012
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
18/06/201224/2012/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
03/03/2011Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 08/2011/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng và Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Quy định chung về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông
Chương II — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ KHI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP
Điều 3. Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hành chính tư pháp
Điều 4. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực hành chính tư pháp
Điều 5. Quy định về giấy tờ cá nhân xuất trình khi nộp hồ sơ giải quyết các yêu cầu về hộ tịch
Điều 6. Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên ; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp
Điều 7. Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác ( không phải Sổ đăng ký khai sinh và bản chính Giấy khai sinh )
Điều 8. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh
Điều 9. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch
Điều 10. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính về hộ tịch
Điều 11. Chứng thực hợp đồng, văn bản về bất động sản thuộc thẩm quyền của UBND huyện Hòa Vang
Điều 12. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt
Điều 13. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài
Điều 14. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài
Điều 15. Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
Điều 16. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng
Điều 17. Chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản thừa kế, văn bản khai nhận di sản thừa kế
Điều 18. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Điều 19. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính về chứng thực
Điều 20. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hành chính tư pháp
Chương III — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
Điều 21. Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đăng ký kinh doanh
Điều 22. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực đăng ký kinh doanh
Điều 23. Đăng ký hộ kinh doanh
Điều 24. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Điều 25. Thông báo tạm ngừng kinh doanh
Điều 26. Thông báo chấm dứt kinh doanh của hộ kinh doanh
Điều 27. Đăng ký kinh doanh hợp tác xã
Điều 28. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã
Điều 29. Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã
Điều 30. Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của hợp tác xã; thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã
Điều 31. Đăng ký đổi tên hợp tác xã; thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã; đăng ký điều lệ hợp tác xã sửa đổi
Điều 32. Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại diện theo pháp luật, danh sách Ban quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã
Điều 33. Đăng ký chia, tách hợp tác xã
Điều 34. Đăng ký hợp nhất, sáp nhập hợp tác xã
Điều 35. Thông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã
Điều 36. Đăng ký giải thể tự nguyện
Điều 37. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh
Điều 38. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đăng ký kinh doanh
Chương IV — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ KHI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI
Điều 39. Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thương mại
Điều 40. Nơi nộp và nhận kết quả hồ sơ thuộc lĩnh vực thương mại
Điều 41. Đăng ký cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ rượu
Điều 42. Đăng ký cấp lại giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) rượu do thay đổi nội dung
Điều 43. Đăng ký cccccấp đổi giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) rượu do hết hạn
Điều 44. Đăng ký cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công (mục đích kinh doanh)
Điều 45. Đăng ký cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công (mục đích kinh doanh) do thay đổi nội dung
Điều 46. Đăng ký ccấp đổi giấy phép sản xuất rượu thủ công (mục đích kinh doanh) do hết hạn
Điều 47. Đăng ký cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Điều 48top. of Form
Điều 49. Đăng ký ccấp đổi giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá do hết hạn
Điều 50. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thương mại
Chương V — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ KHI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC THỦY SẢN
Điều 51. Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thủy sản
Điều 52. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực thủy sản
Điều 53. Đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá dưới 20 CV
Điều 54. Đăng ký cấp mới giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV
Điều 55. Đăng ký gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV
Điều 56. Đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản đối với tàu cá dưới 20 CV
Điều 57. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính về khai thác thủy sản
Điều 58. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thủy sản
Chương VI — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ KHI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA
Điều 59. Cơ sở pháp lý của thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực văn hóa
Điều 60. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực văn hóa
Điều 61. Đăng ký cấp giấy phép kinh doanh karaoke Top of Form
Điều 62. Đăng ký cấp lại giấy phép kinh doanh karaoke do chuyển địa điểm
Điều 63. Đăng kýTop of Form
Điều 64. Đăng ký c Top of Form
Điều 65. Đăng ký cTop of Form
Điều 66. Xác nhận đề nghị cấp phép biểu diễn nghệ thuật lưu động
Điều 67. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực văn hóa
Chương VII — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ KHI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Điều 68. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính trên lĩnh vực đất đai
Điều 69. Nơi tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thuộc lĩnh vực đất đai
Điều 70. C ấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác
Điều 71. C ấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
Điều 72. C ấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
Điều 73. Cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Điều 74. Cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp bị mất
Điều 75. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp bị hư hỏng
Điều 76. Đ ăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 77. Đ ăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 78. X oá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 79. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 80. X oá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 81. Đ ăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 82
Điều 83. Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 84. Đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất hoặc bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Điều 85. Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký
Điều 86. Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp
Điều 87. Sửa chữa sai sót trong nội dung đã đăng ký thế chấp
Điều 88. Xoá đăng ký thế chấp
Điều 89
Điều 90. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 91. Chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 92. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân
Điều 93. Tách thửa, hợp thửa đất
Điều 94. Quy định về thời gian ký, cấp giấy chứng nhận sau khi công dân hoàn thành và bổ sung chứng từ về nghĩa vụ tài chính
Điều 95. Hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai
Điều 96. Mức thu lệ phí khi thực hiện các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đất đai
Điều 97. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đất đai
Chương VIII — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ KHI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC XÂY DỰNG NHÀ Ở VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 98. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính trên lĩnh vực xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng
Điều 99. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng
Điều 100. Cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
Điều 101. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
Điều 102. Gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 103. Thay đổi nội dung giấy phép xây dựng
Điều 104. Cấp sao lục giấy phép xây dựng nhà
Điều 105. Mức thu lệ phí giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực xây dựng nhà ở
Điều 106. Xác nhận quy hoạch
Điều 107. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình bằng vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước và vốn của nhân dân tự nguyện đóng góp
Điều 108. Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình, các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Điều 109. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành
Điều 110. Mức thu lệ phí giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư xây dựng
Điều 111. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng
Chương IX — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ KHI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ VÀ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Điều 112. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính trên lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị và giao thông vận tải
Điều 113. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị và giao thông vận tải
Điều 114. Đăng ký cấp giấy phép đào đường để bắt ống nước, điện, điện thoại trong kiệt, hẻm
Điều 115. Đăng ký cấp giấy phép thi công chỉnh trang, gia cố vỉa hè, hạ bó vỉa hè
Điều 116
Điều 117. Đăng ký cấp giấy phép thi công các công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp đường bộ
Điều 118. Đăng ký cấp giấy phép thi công mở đường ngang đấu nối vào đường chính đang khai thác
Điều 119. Đăng ký cấp giấy phép đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị
Điều 120. Đăng ký cấp giấy phép hoạt động thủy nội địa (bến hàng hóa, bến hành khách)
Điều 121. Đăng ký cấp giấy phép lập bến kinh doanh cát, sạn ; bến đón, trả khách
Điều 122. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị và giao thông vận tải
Chương X — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ KHI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC
Điều 123. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính trên lĩnh vực giáo dục
Điều 124. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực giáo dục
Điều 125. Đăng ký cấp giấy phép dạy thêm cấp Trung học cơ sở và tiểu học
Điều 126. Đăng ký tTop of Form
Điều 127. Giải quyết thủ tục chuyển trường đi ra ngoài thành phố Đà Nẵng
Điều 128. Top of Form
Điều 129. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực giáo dục
Chương XI — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ KHI TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC HỘI
Điều 130. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính trên lĩnh vực hội
Điều 131. Nơi nộp và nhận kết quả giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực hội
Điều 132. Đăng ký thành lập hội
Điều 133. Đăng ký phê duyệt điều lệ hội
Điều 134. Đăng ký đổi tên hội
Điều 135. Đăng ký chấp thuận giải thể hội
Điều 136. Đăng ký chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội
Điều 137. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hội
Chương XII — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
Điều 138. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính lĩnh vực bảo trợ xã hội
Điều 139. Giải quyết hồ sơ xin hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên
Điều 140. Giải quyết hồ sơ xin hưởng trợ cấp khó khăn đột xuất
Điều 141. Giải quyết chế độ hỗ trợ học tập và miễn giảm học phí theo Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND
Điều 142. Xác nhận giải quyết miễn, giảm học phí và các khoản đóng góp cho đối tượng học sinh, sinh viên hộ nghèo
Điều 143. Giải quyết chính sách hỗ trợ cho học sinh tàn tật, hộ nghèo, mồ côi, người dân tộc thiểu số (cấp trung học cơ sở)
Điều 144. Giải quyết hỗ trợ miễn, giảm học phí đối với học sinh là con các hộ nông dân trong diện thu hồi đất sản xuất
Điều 145. Giải quyết chế độ mai táng phí đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP
Điều 146. Cấp giấy giới thiệu di chuyển đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP
Điều 147. Xét cấp lại sổ lĩnh tiền hàng tháng đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP
Điều 148. Giải quyết hồ sơ tiếp nhận đối tượng xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội
Điều 149
Điều 150. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính về bảo trợ xã hội
Điều 151. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội
Chương XIII — THÀNH PHẦN HỒ SƠ, THỜI HẠN VÀ MỨC THU LỆ PHÍ
Điều 152. Cơ sở pháp lý của các thủ tục hành chính lĩnh vực người có công
Điều 153. Giải quyết trợ cấp cho người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hoá học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh Việt Nam
Điều 154. Giải quyết trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
Điều 155. Giải quyết hồ sơ xét công nhận chế độ hưởng chính sách như thương binh
Điều 156. Giải quyết hồ sơ xét công nhận chế độ liệt sĩ
Điều 157. Giải quyết hồ sơ xét hưởng chế độ trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình
Điều 158
Điều 159. Giải quyết hồ sơ tiếp nhận người có công cách mạng vào Trung tâm phụng dưỡng người có công cách mạng
Điều 160. Giải quyết chế độ cho gia đình tự quy tập xây mộ liệt sĩ trong nghĩa trang gia tộc hoặc nghĩa trang liệt sĩ
Điều 161. Giải quyết trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến
Điều 162. Giải quyết hồ sơ cấp sổ ưu đãi giáo dục - đào tạo
Điều 163. Giải quyết chính sách đối với Anh hùng Lực lượng vũ trang
Điều 164. Giải quyết tuất từ trần cho thân nhân Lão thành cách mạng, cán bộ tiền khởi nghĩa, thương binh, bệnh binh có tỷ lệ thương tật, bệnh tật từ 61% trở lên từ trần
Điều 165. Giải quyết hồ sơ hỗ trợ kinh phí sửa chữa và nâng cấp nhà ở cho đối tượng chính sách người có công
Điều 166. Giải quyết hỗ trợ tiền sử dụng đất
Điều 167. Xác nhận hồ sơ để miễn, giảm tiền sử dụng đất khi mua nhà thuộc sở hữu nhà nước
Điều 168. Giải quyết chính sách trợ cấp đối với người có công giúp đỡ cách mạng
Điều 169. Giải quyết trợ cấp khó khăn đột xuất của đối tượng chính sách
Điều 170. Giải quyết trợ cấp thường xuyên đối với người có công với cách mạng mắc bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh khó khăn
Điều 171. Giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP
Điều 172. Xác nhận hồ sơ giải quyết chế độ chính sách đối với vợ (hoặc chồng) liệt sĩ tái giá nhưng đã có có công nuôi con đến tuổi trưởng thành hoặc chăm sóc bố mẹ liệt sĩ khi còn sống
Điều 173. Xác nhận hồ sơ giới thiệu thân nhân liệt sĩ đi thăm viếng hoặc di dời hài cốt liệt sĩ
Điều 174. Xác nhận hồ sơ giải quyết chế độ bảo hiểm y tế đối với người có công với cách mạng
Điều 175. Xác nhận hồ sơ giải quyết chế độ Bảo hiểm y tế đối với Cựu chiến binh theo Nghị định 150/2006/CP
Điều 176. Xác nhận hồ sơ cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công
Điều 177. Xác nhận hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh
Điều 178. Mức thu lệ phí khi giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công
Điều 179. Quy định về việc sử dụng các mẫu đơn, tờ khai, văn bản có liên quan đến việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực người có công
Chương XIV — QUY TRÌNH VÀ MỐI QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT
Điều 180. Quy trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ
Điều 181. Mối quan hệ phối hợp
Chương XV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 182. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND quận, huyện
Điều 183. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
Điều 184
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy