Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 07 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2828/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân về ban hành Quy trình tạm thời tiếp công dân, xử lý đơn; giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn quận Bình Tân. — Quyết định 08/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/06/2014
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2014/QĐ-UBND · 19/06/2014
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 08/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn quận Bình Tân.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Những quy định đối với người thực hiện việc tranh chấp đất đai, nhà thuộc sở hữu nhà nước; thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo
Chương II — QUY TRÌNH TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN VÀ TỔ CHỨC GẶP GỠ, ĐỐI THOẠI TRỰC TIẾP
Điều 3. Quy trình tiếp công dân, tiếp nhận đơn của Ủy ban nhân dân phường và Ủy ban nhân dân quận
Điều 4. Xử lý đơn của Ủy ban nhân dân phường và Ủy ban nhân dân quận
Điều 5. Các loại việc cần thiết phải đối thoại
Điều 6. Trình tự tổ chức đối thoại
Chương III — QUY TRÌNH XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ: QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ QUYỀN SỬ DỤNG NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Điều 7. Nhiệm vụ hòa giải
Điều 8. Nguyên tắc hòa giải
Điều 9. Trình tự, thời hạn hòa giải
Điều 10. Các công việc phải thực hiện sau khi hòa giải
Điều 11. Đơn tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận
Điều 12. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp
Điều 13. Trình tự, thủ tục và thời hạn ban hành quyết định giải quyết tranh chấp
Chương IV — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI; CÁC LĨNH VỰC KHÁC THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 14. Thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
Điều 15. Việc tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại về đất đai
Điều 16. Trình tự, thủ tục xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết khiếu nại về đất đai
Điều 17. Trình tự, thủ tục và thời hạn ban hành quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai
Điều 18. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường và cơ quan tham mưu của quận
Điều 19. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết khiếu nại
Điều 20. Trình tự, thủ tục ban hành quyết định giải quyết khiếu nại
Chương V — QUY TRÌNH XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT ĐƠN TỐ CÁO
Điều 21. Thẩm quyền giải quyết tố cáo
Điều 22. Tiếp nhận, xử lý đơn tố cáo
Điều 23. Hồ sơ giải quyết tố cáo
Điều 24. Quy trình, thời hạn giải quyết tố cáo
Chương VI — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 25. Cơ quan tham mưu giải quyết khiếu nại và thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Ủy ban nhân dân quận
Điều 26. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư
Chương VII — QUY TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Điều 27. Bảo đảm hiệu lực quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Điều 28. Trình tự, thủ tục tổ chức thi hành quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Chương VIII — QUY TRÌNH THANH TRA, KIỂM TRA TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG TRONG VIỆC THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 29. Chánh Thanh tra quận có trách nhiệm
Điều 30. Nội dung công tác thanh tra, kiểm tra toàn diện
Điều 31. Thẩm quyền, hình thức, thời hạn và quy trình thanh tra, kiểm tra
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Trách nhiệm thụ lý, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
Điều 33. Tổ chức thực hiện và quản lý nhà nước về giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy