vanban.org

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở — Quyết định 07/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/10/2019 Thay thế: 32/2019/QĐ-UBND · 11/10/2019
Gia Lai Ban hành 23/01/2019 Hiệu lực 01/02/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 8 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 64/2026/QĐ-UBND quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 64/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai · 10/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai · 32/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai · 07/2019/QĐ-UBND
01/02/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Gia Lai và giá cho thuê nhà ở khu Chung cư Lê Lợi, Pleiku · 68/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2002/QĐ-UB Về việc điều chỉnh hệ số để tính đơn giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước · 41/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở

1. Thành phố Pleiku: Đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05

Đơn vị tính: Đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhàTầng caoKhu vực nội thị (các phường) K2 = 0,00Khu vực ngoại thị (các xã) K2 = - 0,2
Điều kiện hạ tầng (K4)Điều kiện hạ tầng (K4)
TốtTrung bìnhKémTốtTrung bìnhKém
K4 = 0,00K4 = -0,10K4 = -0,20K4 = 0,00K4 = - 0,10K4 = - 0,20
Cấp II (17.839đ)Tầng 1, K3 = 0,1519.62317.83916.05516.05514.27112.487
Tầng 2, K3 = 0,0517.83916.05514.27114.27112.48710.703
Tầng 3, K3 = 0,0016.94715.16313.37913.37911.5959.811
Cấp III (17.272đ)Tầng 1, K3 = 0,1518.99917.27215.54515.54513.81812.090
Tầng 2, K3 = 0,0517.27215.54513.81813.81812.09010.363
Tầng 3, K3 = 0,0016.40814.68112.95412.95411.2279.500
Cấp IV (11.609đ)K3 = 0,1512.77011.60910.44810.4489.2878.126
Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (5.805đ)K3 = 0,156.3865.8055.2255.2254.6444.064

Đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,15

Đơn vị tính: Đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhàTầng caoKhu vực nội thị (các phường) K2 = 0,00Khu vực ngoại thị(các xã) K2 = - 0,2
Điều kiện hạ tầng (K4)Điều kiện hạ tầng (K4)
TốtTrung bìnhKémTốtTrung bìnhKém
K4 = 0,00K4 = - 0,10K4 = - 0,20K4 = 0,00K4 = -0,10K4 = - 0,20
Cấp II (17.839đ)Tầng 1, K3 = 0,1517.83916.05514.27114.27112.48710.703
Tầng 2, K3 = 0,0516.05514.27112.48712.48710.7038.920
Tầng 3, K3 = 0,0015.16313.37911.59511.5959.8118.028
Cấp III (17.272đ)Tầng 1, K3 = 0,1517.27215.54513.81813.81812.09010.363
Tầng 2, K3 = 0,0515.54513.81812.09012.09010.3638.636
Tầng 3, K3 = 0,0014.68112.95411.22711.2279.5007.772
Cấp IV (11.609đ)K3 = 0,1511.60910.4489.2879.2878.1266.965
Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (5.805đ)K3 = 0,155.8055.2254.6444.6444.0643.483

3. Mức giá cho thuê nhà ở quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.