vanban.org

Điều 16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước — Quyết định 07/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/07/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/07/2016 Thay thế: 31/2016/QĐ-UBND · 29/06/2016
Tiền Giang Ban hành 11/04/2014 Hiệu lực 21/04/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 31/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết thủ tục đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 07/2014/QĐ-UBND
09/07/201631/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 21/04/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2014/QĐ-UBND › Chương III › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước

1. Các dự án không phải làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

a) Đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 29 Luật Đầu tư, nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục đầu tư.

b) Đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 (ba trăm) tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 29 Luật Đầu tư, nhà đầu tư chỉ thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư mà không cần đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ, trao giấy biên nhận xác nhận việc đăng ký của nhà đầu tư.

Thành phần hồ sơ gồm:

- Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu: Phụ lục I-11 tại Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác đối với nhà đầu tư là tổ chức; bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác đối với nhà đầu tư là cá nhân.

Số lượng hồ sơ: 02 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc.

Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.

2. Đối với các dự án đầu tư thuộc Khoản 1 Điều này mà nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư thì nộp hồ sơ theo quy định sau đây để được xem xét, cấp Giấy chứng nhận đầu tư:

Thành phần hồ sơ gồm:

- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu: Phụ lục I-1;  Phụ lục I-2; Phụ lục I-3 tại Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

- Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường, trong đó có giải trình về công nghệ kèm theo danh mục máy móc, thiết bị dự kiến nhập khẩu với các thông số, tính năng kỹ thuật chủ yếu.

- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác đối với nhà đầu tư là tổ chức; bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác đối với nhà đầu tư là cá nhân.

- Văn bản ủy quyền kèm bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện nếu nhà đầu tư cử người đại diện.

Số lượng hồ sơ: 08 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc.

3. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

Thành phần hồ sơ:

- Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm).

- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh.

- Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư.

Số lượng hồ sơ: 08 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc.

4. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

Hồ sơ gồm:

- Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm).

- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh.

Số lượng hồ sơ: 08 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc.

5. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

Thành phần hồ sơ gồm:

- Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm).

- Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện tham gia thị trường quy định đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện theo quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư.

Số lượng hồ sơ: 08 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc.