vanban.org

Điều 5. Đơn giá cây trồng hỗ trợ, bồi thường — Quyết định 07/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/04/2016
Hậu Giang Ban hành 26/02/2014 Hiệu lực 08/03/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 07/2014/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Đơn giá cây trồng hỗ trợ, bồi thường

1. Cây lâu năm:

a) Cây ăn trái:

STTLOẠI CÂY TRỒNGĐVTĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)
LOẠI ALOẠI BLOẠI C
1Bơcây30021060
2Bòn boncây500350100
3Cây Bưởi
Bưởi Năm Roi, Da xanhcây600420120
Bưởi các loại kháccây40028080
4Cà nacây1208424
5Cam
Cam mậtcây40028080
Cam sành, Cam Xoàncây500350100
6Chanh
Chanh giấy, Chanh númcây20014040
Chanh không hạtcây30021060
7Chôm chôm
Chôm chôm nhãn, Chôm chôm Tháicây600420120
Chôm chôm thườngcây40028080
8Chùm ruộtcây1208424
9Chuốicây503510
10Cóccây30021060
11Dâu
Dâu đặc sảncây45031590
Dâu thườngcây30021060
12Dừa
Dừa dứa, Dừa sápcây750525150
Dừa các loại kháccây40028080
13Đào lộn hộtcây25017550
14Điềucây1208424
15Đu đủcây1208424
16Hạnh (Tắc)cây15010530
17Hồngcây30021060
18Khếcây25017550
19Khóm (Thơm, Dứa)m^{2}117,72,2
20Lêcây30021060
21Lêkimacây20014040
STTLOẠI CÂY TRỒNGĐVTĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)
LOẠI ALOẠI BLOẠI C
22Lựucây25017550
23Mận
Mận An Phướccây40028080
Mận các loại kháccây25017550
24Măng cầu
Măng cầu Xiêmcây25017550
Măng cầu tacây20014040
25Măng cụtcây800560160
26Mecây25017550
27Mít
Mít Tháicây35024570
Mít nghệ, Mít dừa, Mít các loại kháccây25017550
28Nhãn
Nhãn xuồng, Nhãn tiêu da bòcây45031590
Nhãn Edorcây550385110
Nhãn Longcây35024570
29Ôicây1208424
30Quýt
Quýt đường, Quýt Tiêu (Quýt hồng)cây500350100
Quýt các loại kháccây40028080
31Sa bôcây35024570
32Sảnhcây40028080
33Sầu riêng
Sầu riêng cơm vàng hạt lép, Sầu riêng Tháicây800560160
Sầu riêng khổ quacây600420120
34Soricây20014040
35Táocây20014040
36Thanh longtrụ48033696
37Vải thiềucây20014040
38Vú sữacây600420120
39Xoài
STTLOẠI CÂY TRỒNGĐVTĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)
LOẠI ALOẠI BLOẠI C
Xoài cát Hòa Lộc, Xoài Thái Lan Xoài Đài Loancây900630180
Xoài cát Chu, Xoài Tứ quýcây800560160
Xoài Thanh cacây700490140
Xoài Bắc Tam Băng, Xoài Bưởi, Xoài các loại kháccây600420120

Đối với cây trồng là Sầu riêng, Măng cụt, Vú sữa, Xoài (Thái Lan, Cát Hòa Lộc, Đài Loan, Cát Chu, Bắc Tam Băng), Bưởi (Năm Roi, Da xanh): Nếu được xác định là cây trồng lâu năm vẫn cho năng suất cao thì được hỗ trợ giá trị thiệt hại dựa trên nguyên tắc căn cứ vào chu kỳ sống, quá trình cho trái và đường kính gốc của từng loại cây để tính giá trị hỗ trợ thiệt hại; Điểm được xem là đường kính gốc xác định tại vị trí cách mặt đất là 1m áp dụng cho các loại cây trồng có hình dáng thon và thẳng đứng; trường hợp các loại cây trồng có hình dáng phân nhánh gần sát mặt đất, không thể xác định đường kính gốc theo quy định 1m thì phụ thuộc vào vị trí phân nhánh đầu tiên để xác định đường kính gốc cho loại cây trồng đó. Giá trị chung để tính hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng vượt tiêu chuẩn như sau:

STTLoại cây trồngĐường kính gốc (cm)Giá bồi thường (Đvt: 1.000 đồng)
1Cây Sầu Riêng> 30cm1.500
2Cây Măng Cụt> 30cm1.700
3Cây Vú Sữa> 25cm1.000
4Cây Xoài> 30cm1.300
5Cây Bưởi> 20cm1.100

b) Cây lấy gỗ:

STTLOẠI CÂY TRỒNGĐVTĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)
LOẠI ALOẠI BLOẠI C
1Sao, Dầu, Thao lao, Gò, Tùng báchcây40028080
2Sa kê, Sộp, Sắn, Gáo, Xương cá, Mướp xác, Bằng lăng, Xương máu, Xà cừ (Gié ngựa),cây30021060
STTLỌẠI CÂY TRỒNGĐVTĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)
LOẠI ALOẠI BLOẠI C
Điệp (Phượng), Mù u, Tràm bông vàng (Tràm biển), Đước, Vẹt, Vạc, Bã đậu, Keo Tai tượng, Còng, Trâm
3Bạch đàncây20014040
4Gòn, Trâm bầu, Dong nem, Bần, Gừa, Lừ ư, Bí bái, Bàng, So đũa, Nhàucây15010530
5Đủng đỉnh, Trứng cá, Bình bát, Cách, Tracây20144
6Tràm rừng (Tràm cừ), Tràm Úccây20144
7Tre các loạicây20144
8Trúc, nứacây32,10,6
9Lồ ô, Lục bìnhcây53,51
10Tầm vôngcây1072

2. Cây hàng năm:

STTLỌẠI CÂY TRỒNGĐVTĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)
LOẠI ALOẠI BLOẠI C
1Ấu (củ ấu)m^{2}20144
2Bầu, Bí, Dưa leo, Đậum^{2}85,61,6
3Bắpm^{2}53,51
4Cà các loạim^{2}1072
5Dưa hấum^{2}128,42,4
6Đậu lấy hạtm^{2}53,51
7Gừngm^{2}2517,55
8Khoai lang, Khoai mìm^{2}53,51
9Khoai môn, Khoai cao, Khoai chuốim^{2}85,61,6
10Lúa, Sen, Bồn bồnm^{2}53,51
11Míam^{2}117,72,2
12Mèm^{2}85,61,6
STTLOẠI CÂY TRỒNGĐVTĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)
LOẠI ALOẠI BLOẠI C
13Ớtm^{2}30216
14Rau các loại, Sảm^{2}1510,53
15Chanh dâycây1208424

3. Cây khác và cây dược liệu:

STTLOẠI CÂY TRỒNGĐVTĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG (đvt: 1.000 đồng)
LOẠI ALOẠI BLOẠI C
1Cà phêcây15010530
2Ca caocây20014040
3Cau (ăn trái)cây25017550
4Chè (trà)cây1007020
5Lá Dừa nướcm^{2}1510,53
6Lát (cói)m^{2}32,10,6
7Thuốc lám^{2}42,80,8
8Tiêunọc20014040
9Trầunọc1208424
10Ô môicây15010530
11Đào tiêncây1208424
12Cây thuốc cácây604212

4. Cây kiểng (cây cảnh):

STTDanh mục câyĐVTMức hỗ trợ bồi thường (1.000 đồng)
1Cây Mai vàng, Mai Tứ quý
1- Cây nhỏ có chiều cao ≤0,5mcây20
2- Cây có chiều cao >0,5m ≤ 1mcây45
3- Cây có chiều cao >1m có đường kính gốc <3cmcây60
4- Cây có chiều cao >1m có đường kính gốc 3-5cmcây100
5- Cây có đường kính gốc >5-10cmcây300
6- Cây trồng có đường kính gốc >10cmcây750
STTDanh mục câyĐVTMức hỗ trợ bồi thường (1.000 đồng)
Trường hợp các loại cây từ mục 4 đến mục 6 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyểnchậu50
2Cây Mai Chiếu thủy
1-Cây nhỏ có chiều cao < 0,3mcây1
2-Cây có chiều cao 0,3 – 0,5mcây2
3-Cây có đường kính gốc > 0,5-1cmcây4
4-Cây có đường kính gốc > 1-2cmcây10
5-Cây có đường kính gốc > 2-3cmcây30
6-Cây có đường kính gốc > 3-5cmcây100
7-Cây có đường kính gốc > 5cmcây200
Trường hợp các loại cây từ mục 6 đến mục 7 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyểnchậu50
3Cây Vạn tuế, Thiên tuế
1- Cây nhỏ chiều cao < 0,35mcây12
2- Cây có chiều cao 0,35 – 0,5m, đường kính gốc 3-6cmcây120
3- Cây có chiều cao 0,35 - 0,5m, đường kính gốc > 6-12cmcây200
4- Cây có chiều cao >0,5m, đường kính gốc >12cmcây800
Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 4 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyểnchậu50
4Cây Vừng, Sanh
1- Cây nhỏ chiều cao <0,7m, đường kính gốc <2cmcây2
2- Cây có chiều cao 0,7 - 1m, đường kính gốc 2-3cmcây45
3- Cây có chiều cao >1-1,5m, đường kính gốc > 3-7cmcây60
4- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc > 7-15cmcây300
5- Cây có chiều cao > 2-2,5m, đường kính gốc >15-20cmcây500
STTDanh mục câyĐVTMức hỗ trợ bồi thường (1.000 đồng)
6- Cây có chiều cao > 2,5-3,5m, đường kính gốc >20-30cmcây1.400
7- Cây có chiều cao > 3,5-5m, đường kính gốc >30-40cmcây2.000
8- Cây có chiều cao > 5-7m, đường kính gốc > 40-50cmcây2.500
9- Cây có chiều cao >7m, đường kính gốc > 50cmcây4.000
Trường hợp các loại cây từ mục 4 đến mục 8 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyểnchậu50
5Tùng, Bách tán, Bồ đề
1- Cây nhỏ chiều cao <1m, đường kính gốc <3cmcây2
2- Cây có chiều cao 1-1,2m, đường kính gốc 3-5cmcây50
3- Cây có chiều cao 1,2-1,5m, đường kính gốc > 5-8cmcây200
4- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc > 8-12cmcây300
5- Cây có chiều cao >2-3m, đường kính gốc > 12-20cmcây500
6- Cây có chiều cao > 3-4m, đường kính gốc > 20-35cmcây700
7- Cây có chiều cao > 4-4,5m, đường kính gốc > 35-40cmcây900
8- Cây có chiều cao >4,5m, đường kính gốc >40cmcây1.200
Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 8 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyểnchậu50
6Cây Sung cảnh, Cây Sứ cảnh, Cây Cau trắng, Cây Da
1- Cây nhỏ có chiều cao < 0,7m, đường kính gốc <5cmcây2
2- Cây có chiều cao 0,7-1m đường kính gốc 5-10cmcây50
3- Cây có chiều cao >1-1,5m, đường kính gốc >10-20cmcây150
STTDanh mục câyĐVTMức hỗ trợ bồi thường (1.000 đồng)
4- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc >10-20cmcây250
5 -Cây có chiều cao >2m, đường kính gốc >20cmcây450
Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 5 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyểnchậu50
7Cây Muồng đen
1- Cây nhỏ chiều cao <1m, đường kính gốc <1cmcây2
2- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc 1-2cmcây64
3- Cây có chiều cao >1,5-3m, đường kính gốc > 2-5cmcây80
4- Cây có chiều cao > 3-6m, đường kính gốc > 5-15cmcây220
5- Cây có chiều cao > 6m, đường kính gốc >15cmcây400
Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 4 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyểnchậu50
8Cây Hoa giấy, Nguyệt quế, Bông trang, Hoàng anh
1- Cây nhỏ có chiều cao < 0,3mcây0,5
2- Cây có chiều cao 0,3-0,5mcây5
3- Cây có chiều cao > 0,5mcây11
9Cây Dừa cảnh, Cau bụi
1- Cây nhỏ có chiều cao <0,2mcây2
2- Cây có chiều cao 0,2-0,3m, đường kính gốc bụi <5cmbụi6
3- Cây có chiều cao 0,2-0,3m, đường kính gốc bụi 5-10cmbụi40
4- Cây có chiều cao >0,3-0,5m, đường kính gốc bụi >10-15cmbụi75
5- Cây có chiều cao >0,5-0,7m, đường kính gốc bụi >15-20cmbụi125
6- Cây có chiều cao >0,7-1,2m, đường kính gốc bụi >20-30cmbụi150
STTDanh mục câyĐVTMức hỗ trợ bồi thường (1.000 đồng)
7- Cây có chiều cao >1,2m, đường kính gốc bụi >30cmbụi160
Trường hợp các loại cây từ mục 5 đến mục 7 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyểnchậu50
10Khế kiểng
1- Cây nhỏ có chiều cao <1m, đường kính gốc <3cmcây30
2- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc 3-7cmcây80
3- Cây có chiều cao >1,5-2m, đường kính gốc > 7-15cmcây140
4- Cây có chiều cao >2m, đường kính gốc >15cmcây320
Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 4 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyểnchậu50
11Cau vua
1- Cây có chiều cao lóng < 0,2mcây30
2- Cây có chiều cao lóng 0,2-0,5mcây50
3- Cây có chiều cao lóng > 0,5-1 mcây150
4- Cây có chiều cao lóng > 1,0-2mcây300
5- Cây có chiều cao lóng > 2mcây500
Trường hợp các loại cây từ mục 2 đến mục 5 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển.chậu50
12Cau Sâm banh
1- Cây nhỏ có chiều cao <1m, đường kính gốc <5cmcây2
2- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc 5-15cmcây50
3- Cây có chiều cao 1-1,5m, đường kính gốc > 15-25cmcây150
4- Cây có chiều cao > 1,5-2m, đường kính gốc >25-40cmcây300
5- Cây có chiều cao > 2m, đường kính gốc > 40cmcây450
Trường hợp các loại cây từ mục 3 đến mục 5 trồng trong chậu có thể di chuyển được thì chỉ hỗ trợ công di chuyển.chậu50

Đối với các cây kiểng như Mai vàng, Mai Tứ quý, Mai Chiếu thủy, Vạn tuế, Thiên tuế, Vừng, Sanh, Tùng, Bách tán, Bồ đề, Sung cảnh, Sứ cảnh, Cau trắng, Da, Muồng đen, Khế kiểng, Cau Sâm Banh do đặc điểm cây kiểng nếu chiều cao không đạt theo quy định thì căn cứ vào đường kính gốc.

5. Đơn giá cây trồng chưa đạt loại C:

Đối với loại cây trồng nhỏ chưa đạt loại C theo quy định thì được hỗ trợ chi phí về giống và công chăm sóc, mức hỗ trợ cụ thể như sau:

STTTên cây trồngĐVTĐơn giá (1.000 đ)
1Sầu riêng ghép, Măng cụtcây30
2Sầu riêng hột, Xoài hột, Nhãn nhỏcây7
3Bưởi (ghép, chiết)cây20
4Dừa, Sa bô, Vảicây30
5Hạnh, Tiêu, Mận, Điềucây15
6Xoài 1 cốicây8
7Xoài 2 cốicây10
8Xoài 3 cốicây15
9Xoài hột cao trên 1.0mcây15
10Xoài hột cao trên 0.3m đến dưới 1.0mcây10
11Nhãn cao trên 1.0mcây15
12Nhãn cao trên 0.3m đến dưới 1.0mcây10
13Quít ghépcây12
14Quít hộtcây3
15Mítcây20
16Dâucây15
17Cam sànhcây20
18Chôm chôm (cao trên 1 m)cây4
19Măng cầu (cao trên 1 m)cây4
20Cau (cao trên 1 m)cây3
21Ối (cao trên 1 m)cây3
22Gòn (cao trên 1 m)cây0,1
23Vú sữa (cao trên 1 m)cây4
24Tràm (cao trên 1 m)cây0,7
25Cà na (cao trên 1 m)cây0,7
26Mù u (cao trên 1 m)cây0,7
27Bạch đàn (cao trên 1 m)cây0,7
28Sắn (gỗ) (cao trên 1 m)cây0,7
STTTên cây trồngĐVTĐơn giá (1.000 đ)
29Sao (cao trên 1 m)cây3
30Sao (cao dưới 1 m)cây0,7

6. Đơn giá đối với các trường hợp khác:

a) Các loại hàng rào cây xanh như: Dâm bụt, trà (chè), Xương rồng ... được hỗ trợ, bồi thường: 20.000 đ/m chiều dài.

b) Các trường hợp cây gỗ có đường kính gốc lớn hơn chuẩn loại A; mật độ cây trồng và tỷ lệ trồng xen không có trong quy định này; cây trồng khác có kích thước nhỏ hơn cây loại C, cây trồng trong vườn ươm cây giống, cây trồng không phổ biến; cây mới, lạ chưa có đơn giá chuẩn..., giao tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đề xuất giá trình cấp có thẩm quyền quyết định.

c) Các vật liệu sản xuất nông nghiệp: màng phủ nông nghiệp; lưới làm giàn, lưới che để trồng rau, màu... được đền bù theo thời giá thực tế tại thời điểm Nhà nước thu hồi đất.

7. Quy định khác:

a) Trường hợp cây trồng hình thành sau ngày công bố thông báo thu hồi đất thì cây trồng không được bồi thường, hỗ trợ.

b) Chủ sở hữu cây trồng gắn liền với đất bị thu hồi có trách nhiệm tự thu hồi sản phẩm của mình trên diện tích đất bị giải tỏa và giao lại đất cho Nhà nước đúng thời gian quy định.