Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông. — Quyết định 07/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 07/2010/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2. Các từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
Chương II — ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi
Điều 4. Điều kiện về môi trường
Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y
Chương III — ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
Điều 6. Điều kiện về địa điểm cơ sở giết mổ động vật
Điều 7. Điều kiện về môi trường
Điều 8. Điều kiện vệ sinh thú y
Chương IV — QUY ĐỊNH MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Điều 9. Quy định mua bán, vận chuyển động vật
Điều 10. Điều kiện kinh doanh sản phẩm động vật
Điều 11. Điều kiện mua bán động vật sống tại các chợ
Điều 12. Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
Chương V — ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM
Điều 13. Điều kiện địa điểm
Điều 14. Điều kiện về môi trường
Điều 15. Điều kiện vệ sinh thú y
Chương VI — ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN
Điều 16. Điều kiện địa điểm cơ sở
Điều 17. Điều kiện về môi trường
Điều 18. Điều kiện vệ sinh thú y
Chương VII — ĐIỀU KIỆN NUÔI THỦY SẢN
Điều 19. Điều kiện địa điểm cơ sở
Điều 20. Điều kiện về môi trường
Điều 21. Điều kiện vệ sinh thú y
Chương VIII — QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 22. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan
Điều 23. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy Ban nhân dân cấp huyện
Điều 24. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương IX — QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ CƠ SỞ CHĂN NUÔI, ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỦY SẢN VÀ CHỦ HÀNG KINH DOANH GIẾT MỔ, MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Điều 25. Đối với cơ sở chăn nuôi, hộ chăn nuôi
Điều 26. Đối với cơ sở hoạt động ấp trứng gia cầm
Điều 27. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi thủy sản
Điều 28. Đối với cơ sở giết mổ động vật và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật, đưa động vật đến giết mổ tại cơ sở giết mổ động vật tập trung
Điều 29. Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh động vật và sản phẩm động vật
Điều 30. Đối với tổ chức, cá nhân vận chuyển động vật và sản phẩm động vật
Chương X — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 31
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 32
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy