vanban.org

Điều 5. Nội dung cập nhật thông tin trên Hệ thống phần mềm PABMIS — Quyết định 06/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 27/06/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 19/2025/QĐ-UBND · 17/06/2025 Sửa đổi, bổ sung: 23/2024/QĐ-UBND · 19/07/2024
Thái Nguyên Ban hành 19/04/2022 Hiệu lực 01/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng Hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và chế độ báo cáo vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 06/2022/QĐ-UBND
27/06/202519/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/08/202423/2024/QĐ-UBNDSửa đổi 01/05/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý vận hành phần mềm ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách dự án đầu tư xây dựng cơ bản PABMIS và thực hiện chế độ báo cáo vốn đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước · 10/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2022/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Nội dung cập nhật thông tin trên Hệ thống phần mềm PABMIS

 Các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, cơ quan tài chính các cấp cập nhật dữ liệu về các dự án đầu tư công được giao quản lý vào Hệ thống phần mềm PABMIS theo các thông tin sau:

1. Cập nhật thông tin về các danh mục sau:

a) Dự án, hạng mục công trình, gói thầu; Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Nhà cung cấp (nhà thầu).

b) Văn bản (tài liệu): Cập nhật các thông tin về văn bản và đính kèm bản scan từ văn bản gốc hoặc văn bản điện tử có chữ ký số chuyên dùng.

2. Cập nhật số liệu về tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư công, bao gồm:

a) Tổng mức đầu tư ban đầu và các lần điều chỉnh, bổ sung (nếu có).

b) Tổng dự toán ban đầu và các lần điều chỉnh, bổ sung (nếu có).

c) Kế hoạch vốn đầu tư công được cấp có thẩm quyền giao hàng năm cho dự án, công trình.

d) Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

đ) Giá trị nghiệm thu A-B của từng gói thầu, hạng mục công trình.

e) Giá trị giải ngân của từng dự án, hạng mục công trình.

g) Giá trị quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt của từng dự án, hạng mục công trình hoàn thành.

3. Cập nhật dữ liệu về hồ sơ và báo cáo quyết toán dự án hoàn thành, bao gồm:

a) Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.

b) Danh mục và nội dung các tài liệu kèm theo hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành.

c) Báo cáo đề nghị quyết toán của chủ đầu tư theo quy định tại Nghị định số 99/2021/NĐ-CP và Thông tư số 96/2021/TT-BTC.

4. Cập nhật các dữ liệu về số kế hoạch vốn đầu tư công và tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư công:

a) Kế hoạch vốn đầu tư công được cấp có thẩm quyền giao hàng năm cho các dự án, công trình.

b) Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

c) Số liệu giải ngân theo tháng, quý, năm; lũy kế số giải ngân của từng dự án, công trình, hạng mục công trình từ khởi công đến kỳ báo cáo .