Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2112/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. — Quyết định 06/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/11/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 09/11/2015
Thay thế: 33/2015/QĐ-UBND · 30/10/2015
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 9 phiên bản · 17 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 06/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2112/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ.
Điều 3. Xác định các yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN:
Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Chương II — QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH VÀ TUYỂN CHỌN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HÀNG NĂM CỦA TỈNH
Điều 5. Xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN
Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN
Điều 7. Thành lập các Hội đồng KH&CN cấp tỉnh.
Điều 8. Nguyên tắc làm việc của các Hội đồng
Chương III — PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 9. Xét duyệt các nhiệm vụ KH&CN:
Điều 10. Phê duyệt các nhiệm vụ KH&CN
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 11. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 12. Đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Điều 13. Giải quyết tranh chấp hợp đồng.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở KH&CN.
Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Điều 16. Trách nhiệm của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN.
Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Điều 18. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Chương V — ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, LƯU TRỮ, ỨNG DỤNG,CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 19. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KHCN
Điều 20. Tổ chức đánh giá kết quả cấp cơ sở.
Điều 21. Tổ chức đánh giá kết quả cấp tỉnh.
Điều 22. Công nhận kết quả, giao nộp sản phẩm và đăng ký lưu giữ kết quả nhiệm vụ KH&CN.
Điều 23. Công bố và sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu.
Chương VI — CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TÀI CHÍNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 24. Lập, thẩm định và giao dự toán .
Điều 25. Nguyên tắc sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 26. Chi phí phát sinh, thu hồi, miễn giảm kinh phí thu hồi.
Điều 27. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Điều 28. Quyết toán kinh phí và thanh lý hợp đồng
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Khen thưởng và Xử lý vi phạm.
Điều 30. Điều khoản thi hành.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy