Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang; Giám đốc các Ngân hàng thương mại tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 05/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/01/2021
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 38/2020/QĐ-UBND · 30/12/2020
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
10/01/202138/2020/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
07/03/2019Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 05/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Điều 4. Điều kiện hưởng hỗ trợ lãi suất vay vốn
Điều 5. Điều kiện, hồ sơ, trình tự thực hiện hỗ trợ trực tiếp
Điều 6. Điều kiện, trình tự thực hiện hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại điều 3, nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND tỉnh
Chương III — NGUỒN VỐN, LẬP DỰ TOÁN VÀ PHƯƠNG THỨC CẤP PHÁT, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách
Điều 8. Lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách
Điều 9. Phương thức cấp phát, thanh toán
Điều 10. Quyết toán kinh ph í
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy