vanban.org

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. — Quyết định 05/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2020 Thay thế: 30/2020/QĐ-UBND · 29/09/2020
Sóc Trăng Ban hành 30/01/2018 Hiệu lực 12/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 30/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 05/2018/QĐ-UBND
10/10/202030/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/02/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 41/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND V/v quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyênthông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 33/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 40/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Về quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 34/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.