Điều 11. Khu, Cụm công nghiệp
1. Các khu, cụm công nghiệp tập trung
(Xác định theo Sơ đồ 5)
a) Khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc: Quy mô: 390ha;
b) Cụm công nghiệp: Gồm 10 cụm công nghiệp
| STT | Tên | Diện tích (ha) | Loại hình công nghiệp |
| 1 | Cụm CN Cẩm Sơn | 26,93 | Công nghiệp cơ khí; sản xuất vật liệu xây dựng; chế biến nông, lâm sản; may mặc |
| 2 | Cụm Trảng Nhật 1 | 52,47 | Công nghiệp cơ khí; chế biến nông, lâm sản; dệt, may mặc, giày da; sản xuất vật liệu xây dựng |
| 3 | Cụm Trảng Nhật 2 | 25,37 | Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng; chế biến nông, lâm sản; sản xuất thiết bị y tế; may mặc |
| 4 | Cụm Thương Tín | 39,73 | Công nghiệp điện - điện tử, cơ khí; chế biến nông, lâm sản; sản xuất vật liệu xây dựng; giày da, may mặc, sản xuất hàng thủ công, mỹ nghệ |
| 5 | Cụm CN An Lưu | 48,90 | Công nghiệp điện - điện tử, cơ khí; chế biến nông, lâm, thủy sản; giày da, may mặc; sản xuất hàng thủ công, mỹ nghệ |
| 6 | Cụm CN Văn Ly | 27 | Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến nông lâm sản, gia công chế biến hàng xuất khẩu |
| 7 | Cụm CN Bồ Mưng | 5,73 | Thương mại và dịch vụ, kho hàng; sửa chữa và kinh doanh ô tô; mây tre đan và thủ công mỹ nghệ |
| 8 | Cụm CN Nam Dương | 48,16 | Công nghiệp cơ khí; chế biến nông, lâm sản; may mặc; sản xuất hàng thủ công, mỹ nghệ |
| 9 | Cụm CN Bích Bắc | 25 | Gia công may mặc |
| 10 | Cụm Đông Khương | 25 | Sản xuất tiểu thủ công nghiệp, gia công đồ gỗ, mây, tre,chiếu, trúc, sản xuất bánh tráng, sản xuất đồ gốm, đồ đồng. |
c) Các chỉ tiêu quản lý: Tuân thủ theo quy hoạch chi tiết được duyệt và Quy chuẩn Quy hoạch hiện hành.
2. Đối với các cơ sở công nghiệp, điểm công nghiệp hiện có trong đô thị: Kiểm tra, rà soát các cơ sở sản xuất phải đảm bảo đạt các quy định về môi trường; nếu không đạt phải di dời đến vị trí phù hợp.