vanban.org

Điều 5. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô — Quyết định 04/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Dương Ban hành 17/01/2025 Hiệu lực 01/02/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2025/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô

Tên gọi chi tiết STT Chủng loại cụ thể
Xe khách tuyến cố định 1 Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ
2 Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ
3 Xe ô tô chở người từ 15 chỗ đến dưới 30 chỗ
4 Xe ô tô chở người từ 30 chỗ đến dưới 50 chỗ
5 Xe ô tô chở người từ 50 chỗ trở lên và xe giường nằm
Xe buýt 1 Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ
2 Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ
3 Xe ô tô chở người từ 15 chỗ đến dưới 30 chỗ
4 Xe ô tô chở người từ 30 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 40 chỗ ngồi, chỗ đứng
5 Xe ô tô chở người từ 40 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 50 chỗ ngồi, chỗ đứng
6 Xe ô tô chở người từ 50 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 60 chỗ ngồi, chỗ đứng
7 Xe ô tô chở người từ 60 chỗ ngồi, chỗ đứng trở lên
Ô tô tải 1 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
2 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
3 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
4 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
5 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
6 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets