Điều 4. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Tên gọi chi tiết |
STT |
Chủng loại cụ thể |
|
Hàng hóa |
1 |
Hàng hoá có khối lượng toàn bộ từ 50kg trở lên |
|
Người qua phà |
2 |
Người đi bộ |
|
Xe thô sơ |
3 |
Xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện) |
|
Xe cơ giới và các loại xe tương tự |
4 |
Xe máy, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) |
|
5 |
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi |
|
6 |
Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi |
|
7 |
Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên |
|
8 |
Ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 1 tấn |
|
9 |
Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 1 tấn đến dưới 3 tấn |
|
10 |
Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn |
|
11 |
Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 7 tấn |
|
12 |
Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 7 tấn đến dưới 12 tấn |
|
13 |
Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 12 tấn đến dưới 15 tấn |
|
14 |
Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến 18 tấn |
|
15 |
Ô tô tải có khối lượng toàn bộ lớn hơn 18 tấn |