vanban.org

Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh; Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Dương Ban hành 17/01/2025 Hiệu lực 01/02/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/02/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2025/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 17 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để

kinh doanh; Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách

nhà nước; Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hải Dương

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh; Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hải Dương được quy định tại Khoản 4 Điều 21 và Mục 4, Mục 5, Mục 35 Phụ lục số 02 Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh; Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh

Tên gọi chi tiết STT Chủng loại cụ thể
Xe cơ giới và các loại xe tương tự 1 Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, Ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 1 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng
2 Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi, Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 1 tấn đến dưới 3 tấn
3 Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 10 tấn
4 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet
5 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet

Điều 4. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước

Tên gọi chi tiết STT Chủng loại cụ thể
Hàng hóa 1 Hàng hoá có khối lượng toàn bộ từ 50kg trở lên
Người qua phà 2 Người đi bộ
Xe thô sơ 3 Xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện)
Xe cơ giới và các loại xe tương tự         4 Xe máy, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
5 Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi
6 Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi
7 Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên
8 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 1 tấn
9 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 1 tấn đến dưới 3 tấn
10 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
11 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 7 tấn
12 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 7 tấn đến dưới 12 tấn
13 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 12 tấn đến dưới 15 tấn
14 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến 18 tấn
15 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ lớn hơn 18 tấn

Điều 5. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô

Tên gọi chi tiết STT Chủng loại cụ thể
Xe khách tuyến cố định 1 Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ
2 Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ
3 Xe ô tô chở người từ 15 chỗ đến dưới 30 chỗ
4 Xe ô tô chở người từ 30 chỗ đến dưới 50 chỗ
5 Xe ô tô chở người từ 50 chỗ trở lên và xe giường nằm
Xe buýt 1 Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ
2 Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ
3 Xe ô tô chở người từ 15 chỗ đến dưới 30 chỗ
4 Xe ô tô chở người từ 30 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 40 chỗ ngồi, chỗ đứng
5 Xe ô tô chở người từ 40 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 50 chỗ ngồi, chỗ đứng
6 Xe ô tô chở người từ 50 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 60 chỗ ngồi, chỗ đứng
7 Xe ô tô chở người từ 60 chỗ ngồi, chỗ đứng trở lên
Ô tô tải 1 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
2 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn
3 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
4 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn
5 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets
6 Ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)  Lưu Văn Bản
Mục lục Bấm để đi tới điều