Điều 6. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ
1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ được lập theo nội dung, công việc nghiên cứu và theo chức danh (đối với chủ nhiệm nhiệm vụ; thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (đối với thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ).
2. Dự toán chi thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ để thực hiện các công việc quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN được tính theo công thức sau:
TLCN = HCD x DMCN x 20% x T
Trong đó:
HCD: Hệ số lao động khoa học của chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ được quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này;
TLCN: Thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ;
DMCN: Định mức thù lao theo tháng của chủ nhiệm nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này;
T: Tổng thời gian thực hiện nhiệm vụ (tháng).
3. Dự toán chi thù lao của thư ký khoa học để thực hiện các công việc quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN được tính theo công thức sau:
TLTK = HCD x DMCN x 20% x T
Trong đó:
HCD: Hệ số lao động khoa học của chức danh thư ký khoa học được quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này;
TLTK: Thù lao của thư ký khoa học;
DMCN: Định mức thù lao theo tháng của chủ nhiệm nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này;
T: Tổng thời gian thực hiện nhiệm vụ (tháng).
4. Dự toán chi thù lao của nhóm chức danh được tính theo công thức sau:
TLNCD = HCD x DMCN x ƩtNCD
Trong đó:
HCD: Hệ số lao động khoa học của chức danh quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này;
TLNCD: Tổng thù lao của nhóm chức danh quy định tại khoản 1 Điều này;
DMCN: Định mức thù lao theo tháng của chủ nhiệm nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này;
ƩtNCD: Tổng số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ của nhóm chức danh.
5. Dự toán chi thù lao của nhóm chức danh cho số ngày quy đổi không đủ tháng được tính theo công thức sau:
TLNCD = HCD x DMCN x (Ʃtn/22)
Trong đó:
HCD: Hệ số lao động khoa học của chức danh quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này;
TLNCD: Tổng thù lao của nhóm chức danh quy định tại khoản 1 Điều này;
DMCN: Định mức thù lao theo tháng của chủ nhiệm nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này;
Ʃtn: Tổng số ngày quy đổi không đủ tháng mà nhóm chức danh tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (tn < 22).
6. Việc lập dự toán chi thù lao cho các chức danh và nhóm chức danh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này