Điều 15. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng
1. Chi thù lao
ĐVT: 1000 đ
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | |
| Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh | Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở | |||
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | |||
| 1.1 | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | ||
| - Chủ tịch hội đồng | 1.200 | 960 | ||
| - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 800 | 640 | ||
| - Thư ký khoa học | 240 | 190 | ||
| - Thư ký hành chính | 240 | 190 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 160 | 130 | ||
| 1.2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 400 | 320 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 560 | 450 | ||
| 1.3 | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | ||
| Chủ tịch hội đồng | 560 | 450 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 400 | 320 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | |||
| 2.1 | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN | Hội đồng | ||
| Chủ tịch hội đồng | 1.440 | 1150 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 1.200 | 960 | ||
| Thư ký khoa học | 240 | 190 | ||
| Thư ký hành chính | 240 | 190 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 160 | 130 | ||
| 2.2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 560 | 450 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 800 | 640 | ||
| 3 | Chi thẩm định kinh phí của nhiệm vụ KH&CN | |||
| Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 800 | 640 | |
| Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 560 | 450 | |
| Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 240 | 190 | |
| Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 160 | 130 | |
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN | |||
| 4.1 | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | ||
| Chủ tịch hội đồng | 1.440 | 1150 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 1.200 | 960 | ||
| Thư ký khoa học | 240 | 190 | ||
| Thư ký hành chính | 240 | 190 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 160 | 130 | ||
| 4.2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 560 | 450 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 800 | 640 | ||
2. Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ KH&CN của Bộ KH&CN (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.