vanban.org

Điều 15. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng — Quyết định 04/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/03/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 22/2025/QĐ-UBND · 21/03/2025
Thừa Thiên Huế Ban hành 22/01/2024 Hiệu lực 31/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 04/2024/QĐ-UBND
31/03/202522/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 31/01/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 18/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 2344/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh. · 2344/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng

1. Chi thù lao

ĐVT: 1000 đ

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN
1.1 Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  - Chủ tịch hội đồng   1.200 960
  - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   800 640
  - Thư ký khoa học   240 190
  - Thư ký hành chính   240 190
  - Đại biểu được mời tham dự   160 130
1.2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   400 320
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   560 450
1.3 Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ    
  Chủ tịch hội đồng   560 450
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   400 320
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
2.1 Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   1.440 1150
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   1.200 960
  Thư ký khoa học   240 190
Thư ký hành chính   240 190
Đại biểu được mời tham dự   160 130
2.2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   560 450
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   800 640
3 Chi thẩm định kinh phí của nhiệm vụ KH&CN      
  Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 800 640
  Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 560 450
  Thư ký hành chính Nhiệm vụ 240 190
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 160 130
4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN
4.1 Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
  Chủ tịch hội đồng   1.440 1150
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   1.200 960
  Thư ký khoa học   240 190
  Thư ký hành chính   240 190
  Đại biểu được mời tham dự   160 130
4.2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   560 450
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   800 640

2. Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ KH&CN của Bộ KH&CN (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.