vanban.org

Điều 1. Bổ sung số thứ tự 12 và 13 vào Mục V khoản 1 Điều 2 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: — Quyết định 04/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/03/2024 Thay thế: 14/2024/QĐ-UBND · 13/03/2024
Sóc Trăng Ban hành 27/01/2021 Hiệu lực 09/02/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 14/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Về việc bổ sung khoản 1 Điều 2 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 04/2021/QĐ-UBND
25/03/202414/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/02/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung số thứ tự 12 và 13 vào Mục V khoản 1 Điều 2 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

Phương tiện hoặc hàng hóaĐơn vị tínhKhung giá thuMức thu/tháng
V. Dịch vụ khác
12. Khu A (vị trí trên bản đồ ABCD; EFGH; IJKL)Đồng/m2/tháng8.000 - 13.000
13. Khu B (vị trí trên bản đồ MNOP)Đồng/m2/tháng6.000 - 10.000

(Đính kèm bản đồ các vị trí).