vanban.org

Điều 22. Nội dung các khoản mục chi phí bảo trì cầu — Quyết định 04/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/09/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 66/2025/QĐ-UBND · 12/09/2025
Lai Châu Ban hành 10/03/2015 Hiệu lực 20/03/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 66/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Lai Châu · 04/2015/QĐ-UBND
25/09/202566/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 20/03/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2015/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Nội dung các khoản mục chi phí bảo trì cầu

1. Chi phí lập; thẩm tra, thẩm định quy trình bảo trì cầu.

2. Chi phí lập kế hoạch bảo trì cầu (bao gồm cả chi phí khảo sát; chi phí lập, thẩm tra và thẩm định kế hoạch bảo trì).

3. Chi phí kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất.

4. Chi phí bảo dưỡng cầu.

5. Chi phí sửa chữa công trình định kỳ và đột xuất.

6. Hồ sơ bảo trì cầu được lập theo quy định và các nội dung tại Quy định này. Bao gồm các tài liệu sau:

a) Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì: quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì công trình.

b) Kế hoạch bảo trì;

c) Kết quả kiểm tra thường xuyên và định kỳ;

d) Kết quả bảo dưỡng, sửa chữa công trình;

e) Các tài liệu khác có liên quan.