vanban.org

Điều 11. Chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt — Quyết định 03/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2023 Thay thế: 14/2023/QĐ-UBND · 20/04/2023
Quảng Bình Ban hành 29/01/2018 Hiệu lực 10/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 17/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 03/2018/QĐ-UBND
01/05/202314/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/02/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý chất thải rắn tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 29/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Chi phí dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

1. Chi phí thu gom, vận chuyển, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, nơi công cộng bao gồm các nguồn thu từ dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trong phạm vi địa bàn cung cấp dịch vụ, từ nguồn ngân sách được phân bổ hàng năm của địa phương và từ các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

2. Chí phí dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt chi trả từ nguồn ngân sách địa phương được xác định theo kết quả phê duyệt dự toán chi phí hàng năm được UBND cấp huyện giao.