vanban.org

Điều 4. Danh mục, giá quy ước đối với tài sản cố định đặc biệt. — Quyết định 03/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/08/2024 Thay thế: 28/2024/QĐ-UBND · 15/08/2024 Thay thế: 174/QĐ-UBND · 30/01/2020
Bạc Liêu Ban hành 06/04/2016 Hiệu lực 16/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu · 28/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn của tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình và danh mục, giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bạc Liêu · 03/2016/QĐ-UBND
26/08/202428/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 16/04/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2016/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục, giá quy ước đối với tài sản cố định đặc biệt.

1. Tài sản không thể đánh giá được giá trị thực nhưng đòi hỏi phải quản lý chặt chẽ về hiện vật như: các cổ vật; hiện vật trưng bày trong bảo tàng; di tích lịch sử được xếp hạng, được quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Quyết định này là tài sản cố định đặc biệt.

2. Nguyên giá tài sản cố định đặc biệt: Được xác định theo giá quy ước theo quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Quyết định này để ghi sổ kế toán.