vanban.org

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình. — Quyết định 03/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/08/2024 Thay thế: 28/2024/QĐ-UBND · 15/08/2024 Thay thế: 174/QĐ-UBND · 30/01/2020
Bạc Liêu Ban hành 06/04/2016 Hiệu lực 16/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý tỉnh Bạc Liêu · 28/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn của tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình và danh mục, giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bạc Liêu · 03/2016/QĐ-UBND
26/08/202428/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 16/04/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình.

1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình: Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất mà cơ quan, tổ chức, đơn vị đã đầu tư chi phí tạo lập tài sản như: Quyền sử dụng đất; phần mềm ứng dụng; quyền sở hữu trí tuệ theo quy định tại Luật sở hữu trí tuệ, thỏa mãn đồng thời cả 2 tiêu chuẩn như sau:

a) Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;

b) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo Quyết định này.