vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 như sau: — Quyết định 03/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/10/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/10/2014 Thay thế: 25/2014/QĐ-UBND · 25/09/2014
Hòa Bình Ban hành 05/03/2012 Hiệu lực 15/03/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 47/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 25/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 · 03/2012/QĐ-UBND
05/10/201425/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/03/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dụng tại Phụ lục IV về đơn giá bồi thường cây trồng, cụ thể như sau:

a) Bổ sung khoản 22, khoản 23 vào Mục I Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn ngày như sau:

Đơn vị tính: Đồng

STT Nhóm cây, loại cây ĐVT Nhóm Đơn giá đền bù Giải thích quy định
I Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn ngày.  
  ……………………        
22 Xu xu, bầu, bí xanh, mướp, lặc lày, mướp đắng, dưa chuột… (Trồng phân tán) Khóm A 3.000 Mới trồng
B 8.000 Mới leo
C 20.000 Sắp cho thu hoạch
D 30.000 Cho thu hoạch
23 Cây thiên lý, gấc, nho, chanh leo, trầu không (Trồng phân tán) Khóm A 5.000 Mới trồng
B 10.000 Mới leo
C 20.000 Sắp cho thu hoạch
D 30.000 Cho thu hoạch

b) Bổ sung Khoản 15, Khoản 16 vào Mục IV như sau:

Đơn vị tính: Đồng

STT Nhóm cây, loại cây ĐVT Nhóm Đơn giá đền bù Giải thích quy định
IV Nhóm cây ăn quả  
15 Cây ăn quả các loại ươm từ hạt Cây   1.000 Cây mới ươm ≤ 1 tháng
3.000 Cây ươm > 1 tháng, phát triển tốt
16 Cây ăn quả các loại ươm cành chiết. Cây   2.000 Cây mới ươm ≤ 1 tháng
5.000 Cây ươm > 1 tháng, phát triển tốt

c) Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá bồi thường đối với “cây ươm” tại các khoản 4,5,6,7,8 và bổ sung khoản 10 Mục V, như sau:

Đơn vị tính: Đồng

STT Nhóm cây, loại cây ĐVT Nhóm Đơn giá đền bù Giải thích quy định
V Nhóm cây hoa, cây cảnh  
4 Mai, đào các loại, quất cảnh, hải đường và các loại cây khác Cây   10.000 Cây mới ươm ≤ 2 tháng
20.000 Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.
30.000 Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.
5 Thiết mộc lan, Ngâu, Hòe, trà my… Cây   10.000 Cây mới ươm ≤ 2 tháng
20.000 Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.
25.000 Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.
6 Cau cảnh, dừa cảnh Cây   5.000 Cây mới ươm ≤ 2 tháng
15.000 Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.
30.000 Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.
7 Lộc vừng, vạn tuế, thiên tuế Cây   5.000 Cây mới ươm ≤ 2 tháng
15.000 Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.
25.000 Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.
8 Bách, tùng, tùng la hán, cây si, cây đa Cây   10.000 Cây mới ươm ≤ 2 tháng
20.000 Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt.
30.000 Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn.
  …………        
10 Hỗ trợ di chuyển các cây ươm trong bầu Cây   500 Cây sinh trưởng bình thường

Ghi chú: Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn phải có bộ rễ hoàn chỉnh, cây sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, đảm bảo trồng phải sống.

2. Sửa đổi mục II, Phụ lục VI quy định về đơn giá hỗ trợ một số tài sản khác.

Đơn vị tính: Đồng

STT Tên tài sản Đơn vị tính Đơn giá
  …………..    
II Hỗ trợ di chuyển nước, điện thoại, đường điện thắp sáng đầu nguồn vào nhà ở
1 Hỗ trợ di chuyển điện thắp sáng đầu nguồn vào nhà ở.    
- Di chuyển có đường cáp < hoặc = 20 m và thiết bị đo đếm Công tơ 1.500.000
- Di chuyển có đường cáp > 20 m và thiết bị đo đếm: Tính bằng mức hỗ trợ trên. Công tơ 1.500.000 + Phần giá trị cáp vượt 20 m.
2 Hỗ trợ di chuyển điện thoại Chiếc 200.000
3 Hỗ trợ di chuyển đường nước máy vào nhà ở (gồm cả thiết bị đo đếm)    
- Di chuyển có đường ống < hoặc = 20 m và thiết bị đo đếm Công tơ 1.500.000
- Di chuyển có đường ống > 20 m và thiết bị đo đếm: Tính bằng mức hỗ trợ trên. Công tơ 1.500.000 + Phần giá trị đường ống vượt 20 m.