Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dụng tại Phụ lục IV về đơn giá bồi thường cây trồng, cụ thể như sau:
a) Bổ sung khoản 22, khoản 23 vào Mục I Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn ngày như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nhóm cây, loại cây | ĐVT | Nhóm | Đơn giá đền bù | Giải thích quy định |
| I | Nhóm cây lương thực, cây mầu, cây công nghiệp ngắn ngày. | ||||
| …………………… | |||||
| 22 | Xu xu, bầu, bí xanh, mướp, lặc lày, mướp đắng, dưa chuột… (Trồng phân tán) | Khóm | A | 3.000 | Mới trồng |
| B | 8.000 | Mới leo | |||
| C | 20.000 | Sắp cho thu hoạch | |||
| D | 30.000 | Cho thu hoạch | |||
| 23 | Cây thiên lý, gấc, nho, chanh leo, trầu không (Trồng phân tán) | Khóm | A | 5.000 | Mới trồng |
| B | 10.000 | Mới leo | |||
| C | 20.000 | Sắp cho thu hoạch | |||
| D | 30.000 | Cho thu hoạch | |||
b) Bổ sung Khoản 15, Khoản 16 vào Mục IV như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nhóm cây, loại cây | ĐVT | Nhóm | Đơn giá đền bù | Giải thích quy định |
| IV | Nhóm cây ăn quả | ||||
| 15 | Cây ăn quả các loại ươm từ hạt | Cây | 1.000 | Cây mới ươm ≤ 1 tháng | |
| 3.000 | Cây ươm > 1 tháng, phát triển tốt | ||||
| 16 | Cây ăn quả các loại ươm cành chiết. | Cây | 2.000 | Cây mới ươm ≤ 1 tháng | |
| 5.000 | Cây ươm > 1 tháng, phát triển tốt | ||||
c) Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá bồi thường đối với “cây ươm” tại các khoản 4,5,6,7,8 và bổ sung khoản 10 Mục V, như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nhóm cây, loại cây | ĐVT | Nhóm | Đơn giá đền bù | Giải thích quy định |
| V | Nhóm cây hoa, cây cảnh | ||||
| 4 | Mai, đào các loại, quất cảnh, hải đường và các loại cây khác | Cây | 10.000 | Cây mới ươm ≤ 2 tháng | |
| 20.000 | Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt. | ||||
| 30.000 | Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn. | ||||
| 5 | Thiết mộc lan, Ngâu, Hòe, trà my… | Cây | 10.000 | Cây mới ươm ≤ 2 tháng | |
| 20.000 | Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt. | ||||
| 25.000 | Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn. | ||||
| 6 | Cau cảnh, dừa cảnh | Cây | 5.000 | Cây mới ươm ≤ 2 tháng | |
| 15.000 | Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt. | ||||
| 30.000 | Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn. | ||||
| 7 | Lộc vừng, vạn tuế, thiên tuế | Cây | 5.000 | Cây mới ươm ≤ 2 tháng | |
| 15.000 | Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt. | ||||
| 25.000 | Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn. | ||||
| 8 | Bách, tùng, tùng la hán, cây si, cây đa | Cây | 10.000 | Cây mới ươm ≤ 2 tháng | |
| 20.000 | Cây ươm > 2 tháng phát triển tốt. | ||||
| 30.000 | Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn. | ||||
| ………… | |||||
| 10 | Hỗ trợ di chuyển các cây ươm trong bầu | Cây | 500 | Cây sinh trưởng bình thường | |
Ghi chú: Cây ươm đủ tiêu chuẩn xuất vườn phải có bộ rễ hoàn chỉnh, cây sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, đảm bảo trồng phải sống.
2. Sửa đổi mục II, Phụ lục VI quy định về đơn giá hỗ trợ một số tài sản khác.
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Tên tài sản | Đơn vị tính | Đơn giá |
| ………….. | |||
| II | Hỗ trợ di chuyển nước, điện thoại, đường điện thắp sáng đầu nguồn vào nhà ở | ||
| 1 | Hỗ trợ di chuyển điện thắp sáng đầu nguồn vào nhà ở. | ||
| - Di chuyển có đường cáp < hoặc = 20 m và thiết bị đo đếm | Công tơ | 1.500.000 | |
| - Di chuyển có đường cáp > 20 m và thiết bị đo đếm: Tính bằng mức hỗ trợ trên. | Công tơ | 1.500.000 + Phần giá trị cáp vượt 20 m. | |
| 2 | Hỗ trợ di chuyển điện thoại | Chiếc | 200.000 |
| 3 | Hỗ trợ di chuyển đường nước máy vào nhà ở (gồm cả thiết bị đo đếm) | ||
| - Di chuyển có đường ống < hoặc = 20 m và thiết bị đo đếm | Công tơ | 1.500.000 | |
| - Di chuyển có đường ống > 20 m và thiết bị đo đếm: Tính bằng mức hỗ trợ trên. | Công tơ | 1.500.000 + Phần giá trị đường ống vượt 20 m. | |