vanban.org

Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hòa Bình Ban hành 18/11/2019 Hiệu lực 10/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Về việc Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 47/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung vào mục IV nhóm cây ăn quả tại Phụ lục IV đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 11/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/09/2025 — Văn thư vanban.org

ủy ban nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: Zị.^f /2019/QĐ-UBND Hòa Bình, ngày tháng Ị Ị năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

về việc Ban hành “Bộ đơn giá bồi thưòng đối với tài sản khi nhà nước
thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 47/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chỉnh phủ quy định về bồi thường, ho trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thi hành một sổ điều của Luật Đât đai;

Căn cứ Nghị định sổ 0Ỉ/2017/NĐ-CP, ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thỉ hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư sổ37/20Ỉ4/TT-BTNMTngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về bồi thường, hẫ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hôi đát;

Theo đề nghị của Giám đắc Sở Tài chính tại Tờ trình số 389/TTr-STC ngày 31 tháng 10 năm 2019,

QƯYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bộ đon giá bồi thường đối vói tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, gồm 05 phụ lục:

  • Phụ lục I: Thuyết minh về đơn giá bồi thường nhà và công trình kiến trúc;
  • Phụ lục II: Đơn giá bồi thường nhà ở và các hạng mục phụ trợ;
  • Phụ lục III: Đơn giá bồi thường tính cho một đơn vị khối lượng và các vật kiến trúc khác;
  • Phụ lục IV: Đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi;
  • Phụ lục V: Đơn giá bồi thường di chuyển mồ mả.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

  1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được duyệt trước ngày Quyêt định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc không điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.
  2. Đối với những dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hô trợ và tái định cư tại thời diêm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá tại Quyết định này.
  3. Việc áp dụng đơn giá có thuế GTGT và không có thuế GTGT tại quyết định này được tổ chức thực hiện như sau:
  • Đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ cho các cá nhân, hộ gia đình là đơn giá đã bao gồm thuế GTGT.
  • Đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ cho các tổ chức, doanh nghiệp (căn cứ trên cơ sở hồ sơ xác nhận của cơ quan Thuế):

+ Trường hợp tài sản đã kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào: Áp dụng đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT.

+ Trường hợp tài sản không kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào: Áp dụng đơn giá đã bao gồm thuế GTGT.

Trong quá trình tổ chức thực hiện xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, ƯBND các huyện, thành phố gửi văn bản đề nghị cơ quan thuế cấp huyện quản lý các tổ chức, doanh nghiệp và hộ kinh doanh phối hợp cung cấp thông tin về việc kê khai khấu trừ thuế GTGT của tài sản hoặc hàng hóa, dịch vụ mua vào phục vụ việc hình thành tài sản của các đối tượng này để áp dụng đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ đúng quy định.

Điều 3. Hiệu lực tlìi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2019.
  2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 25/2014/QĐ- ƯBND ngày 25/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Quyết định số 20/2015/QĐ-ƯBND ngày 05/8/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc sửa đổi, bo sung một số quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-ƯBND ngày 25/9/2014 của ưỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành "Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất "trên địa bàn tỉnh Hoà Bình; Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 của Ưỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc bổ sung vào mục IV nhóm cây ăn quả tại Phụ lục IV đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-ƯBND ngày 25/9/2014 của ưỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành "Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất" trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

  1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh Hòa Bình hướng dẫn thực hiện.
  2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn cách kiểm đếm, mật độ cây trồng, cách đo m2 tán.
  3. Sở Xây dựng hướng dẫn giải quyết vướng mắc phát sinh trong quá trình bồi thường nhà ở, các hạng mục phụ trợ, các vật kiến trúc khác.
  4. Cục Thuế tỉnh Hòa Bình hướng dẫn việc kê khai khấu trừ thuế GTGT của tài sản hoặc hàng hóa, dịch vụ mua vào phục vụ việc hình thành tài sản của các tổ chức, doanh nghiệp và hộ kinh doanh để áp dụng đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ đúng quy định.

Điều 5. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phô; các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyêt định thi hành^^

Nơi nhận:

  • Như Điều 4;
  • Chính phủ;
  • Bộ Tài chính, Bộ Công thương;
  • Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
  • Thường trực Tinh ủy;
  • Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tinh;
  • Các Ban; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • ửy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tinh;
  • Chủ tịch, Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể tinh;
  • Chánh, Phó Chánh VPUBND tỉnh;
  • Công báo Hoà Bình, Báo Hoà Bình;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

Phụ 'vc số I

//ặz^ó™raiỊNH vèđờn giá bòi thường

5 CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

(Bdạh^^^ẹiỷQuyẹt định sốjựf/2019/QĐ-UBND ngày48^2019
ủy ban nhân dán tình Hòa Bình)

  1. Cơ sở tính toán đơn giá bồi thường
  • Giá bồi thường tại Phụ lục số II, Phụ lục số III được tính trên cơ sở 1 đơn vị khối lượng công việc.
  • Đơn giá được tính trên cơ sở giá vật liệu (đã có VAT), nhân công, máy thi công tại thời điểm lập đơn giá.
  1. Phương pháp áp dụng đơn giá để tính giá bồi thường
  • Kết cấu công trình phù họp với đơn giá công trình kiến trúc nào thì áp dụng đơn giá công trình kiến trúc đó để tính giá bồi thường (Phụ lục số II).
  • Đối với công trình kiến trúc có kết cấu và hoàn thiện khác với Phụ lục số II thì những công việc đó được đổi trừ khối lượng và đơn giá tại Phụ lục số in.
  • Đối với những công việc đơn lẻ thì áp dụng Phụ lục số III để tính giá trị bồi thường cho từng công việc đó.
  • Đối với những công việc chỉ đền bù vật liệu thì sử dụng giá vật liệu theo thông báo giá của Sở Xây dựng tại thời điểm thực hiện bồi thường.
  • Đối với các công trình phụ trợ như: Tường rào, bể nước, cổng, nhà bếp, sân, vv.v... khi áp dụng giá đên bù sẽ được tách ra theo đơn vị khối lượng phù hợp với đơn giá tại Phụ lục số in để tính giá trị bồi thường.
  • Các nhà gỗ kết họp với xây, thì tính tách khối lượng phần xây theo đơn vị m3, trát theo m2, phần cột, kèo gỗ tính theo m3, mái ngói, phibrô ximăng, tôn tính theo m2 để áp dụng đơn giá phụ lục số III.
  • Phần ao cá đơn vị tính theo m3 nước (thể tích ao).
  • Đối với nhũng phần việc khi thực hiện công tác bồi thường mà không có trong Phụ lục số II và Phụ lục số III thì được chiết tính đơn giá tại thời điểm hiện hành.
  • Đối với các công trình không có khả năng áp dụng các quy định nêu trên (có các kết cấu không phổ thông, không thông dụng), để xác định đơn giá bồi thường, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức làm nhiệm vụ giải phóng mặt bằng và các tổ chức cá nhân có liên quan báo cáo Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sờ Tài nguyên và Môi trường. Căn cứ báo cáo nêu trên, Sở Xây dựng tổng hợp gửi Sở Tài chính thẩm định, trình ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá bồi thường cho từng dự án cụ thể.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục II

PHỤ LỤC SÔ II

E^ỘJẨ^B’QỉXHƯỜNG nhà ở và các hạng mục phụ trợ

(Ban h^/^^hẽ^ứỷst định số /2019/QĐ-UBND ngày J8 /11/2019

11 z [tCr han nhân dân tỉnh Hoà Bình)
ST T •.* dung Đon vị tínhĐon giá (đằng)
ANhà 3 tầng trở iễh“~
INhà 3 tầng trở tên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín
1Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, khu wc khép kín, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn Id, điện nước đồng bộ. Tường 110đồng/m2 sàn4.624.000
2Nhà 3 tầng, tường chịu lực, khu wc khép kín, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn Id, điện nước đồng bộ. Tường 220đồng/m2 sàn4.872.000
3Nhà 3 tầng, khung chịu lực, khu wc khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn Id, điện nước đồng bộ. Tường 110đồng/m2 sàn4.414.000
4Nhà 3tằng, tường chịu lực, khu wc khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn Id, điện nước đồng bộ. Tường 220đồng/m2 sàn4.533.000
IINhà 3 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, không cỏ khu vệ sình khép kín
5Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 110đồng/m2 sàn4.199.000
6Nhà 3 tầng, tưởng chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 220đồng/m2 sàn4.357.000
7Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, quét vôi ve, cừa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 110đồng/m2 sàn3.990.000
8Nhà 3 tầng, tường chịu lực, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 220đồng/m2 sàn4.183.000
BNhà 2 tầng
INhà 2 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín
9Nhà 2 tầng, tường chịu lực, khu wc khép kín, lăn sơn, cừa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. Tường 220đồng/m2 sàn5.246.000
10Nhà 2 tầng, khung chịu lực, khu wc khép kín, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, Tường 110đồng/m2 sàn5.027.000
11Nhà 2 tầng, tường xây 220, khu wc khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lọp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ.đồng/m2 sàn4.926.000
12Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tưởng xây 110, khu wc khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ.đồng/m2 sàn4.779.000
13Nhà 2 tầng, tường xây 220, khu wc khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa XM 200x200, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ.đồng/m2 sàn4.889.000
IINhà 2 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, không có khu vệ sinh khép kín
14Nhà 2 tầng tường chịu lực, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. Tường 220đồng/m2 sàn4.773.000
15Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, tường lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, có điện nước.đồng/m2 sàn4.530.000
16Nhà 2 tầng, tường xây 220, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn Id, điện nước đồng bộ.đồng/m2 sàn4.450.000
17Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ.đồng/m2 sàn4.304.000
18Nhà 2 tầng, tường xây 220, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa XM 200x200, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ.đồng/m2 sàn4.376.000
cNhà 1 tầng
INhà I tầng, khu wc khép kín
19Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III cỏ khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, lợp tôn liên doanh, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn5.164.000
20Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gồ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, chống nóng bàng íĩbro XM, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn5.047.000
21Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, chống nóng bằng gạch 6 lỗ và 2 lớp gạch lá nem, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn5.266.000
22Nhà 1 tâng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2 ưân cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn4.011.000
23Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đò 22v/m2 trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn4.231.000
24Nhà 1 tầng tường xây 220, mái tôn Id, trần cót ép, tường lăn sơn, cừa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn4.176.000
25Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm in có khuôn đơn, nền lát gạch hoa XM 200x200, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn3.963.000
26Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cừa gỗ nhỏm III có khuôn đơn, nền láng XM mác 75 dày 30, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn3.874.000
27Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, ưần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền láng XM mác 75 dày 30, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn3.638.000
28Nhà 1 tầng tường 220, mái íìbro XM, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lất gạch 300x300, có điện, khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn4.099.000
IINhà 1 tầng, điện nước đồng bộ, không cỏ khu wc khép kín
29Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cừa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, chống nóng bằng tôn Id, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn4.653.000
30Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đồ BTCT, tưởng vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch Id 300x300, chống nóng bằng íìbro XM, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn4.846.000
31Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường làn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch Id 300x300, chống nóng bàng gạch 6 lỗ và 2 lớp gạch lá nem, không có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn4.612.000
32Nhà 1 tầng tường xây 220, mái íibro XM, trần cót ép, tường vôi ve, cừa gồ nhóm III ko khuôn, nền lát gạch 300x300, có điện,không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn2.972.000
33Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm HI không khuôn, nền lát gạch 300x300, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn3.395.000
34Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch 300x300, ko có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn3.118.000
35Nhà 1 tầng tường 110 bồ trụ 220, vì kèo gỗ, mái íĩbro XM, trần nhựa, tường vôi ve, cừa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch hoa XM 200x200, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn3.076.000
36Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm in không khuôn, nền lát gạch hoa XM 200x200, không có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn3.087.000
37Nhà 1 tầng tường 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái íibro XM, 1 ưần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch XM 200x200, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn3.008.000
38Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm 4, không khuôn, nền lát gạch 300x300, không có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn3.049.000
39Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm 4, không khuôn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, không có khu wc, chiều cao <=3,6mđồng/m2 sàn3.353.000
40Nhà 1 tầng tường xây 110 gạch chỉ, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXMđồng/m2 sàn2.624.000
41Nhà 1 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp fíbro XM, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXMđồng/m2 sàn2.374.000
42Nhà 1 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXMđồng/m2 sàn2.505.000
43Nhà xây 1 tầng tường 110 bổ trụ kèo gỗ mái lá cọ nền láng VXM, không có wcđồng/m2 sàn2.501.000
DNhà gỗ
44đòn bẩy liên kết mộng, sườn mái gỗ lợp mái ngói, vách ván ghép gỗ N5 hoặc trát toocxi, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng trang trí hoa lá, chấn song con tiện, bào trơn, đóng bén, nền đầm phang kỹ, bó xung quanh (tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại) (đơn giá xây dựng mới tính bằng 100%)đồng/m2 sàn1.921.000
45Nhà gỗ loại 2: Nhà gồ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết mộng hoặc bu lông côn sỏ, sườn mái gỗ, lợp gianh, vách ván ghép N5, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà loại 1 (đơn giá xây dựng mới, tính bằng 100%)đồng/m2 sàn1.668.000
46Nhà gỗ loại 3: Nhà gỗ cột DI00 gỗ nhóm 5 chân cột bàng đá. Cầu phong, ni tô bằng gỗ liên kết mộng hoặc bu lông côn sỏ, sườn mái các loại, lợp gianh, vách bùn rơm hoặc nứa cót, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà sàn loại 2đồng/m2 sàn889.000
47Nhà gỗ kết hợp với ưe lợp ngói.đồng/m2 sàn1.072.000
48Nhà mái tranh vách bương tre.đồng/m2 sàn866.000
49Nhà mái cọ cột bương tre, vách nứa, cửa gỗN5đồng/m2 sàn1.018.000
50Nhà tạm, mái tồng họp, cột bương tre, gỗ, cửa ưe nứa, gỗ.đồng/m2 sàn795.000
51Nhà sàn khung cột gỗ (giá thành phẩm) (đơn giá xây dựng mới, tính bằng 100%)
Gỗ tứ thiết, đk cột >=30đàng/m2 sàn5.975.000
Gỗ tứ thiết, đk cột <30đồng/m2 sàn5.176.000
Gỗ hồng sắc, đk cột >=30đồng/m2 sàn3.053.000
Gỗ hồng sắc, đk cột <30đồng/m2 sàn2.755.000
Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọđồng/m2 sàn1.538.000
52100%)
Gỗ tứ thiết, đk cột >=30đồng/m2 sàn972.000
Gỗ tứ thiết, đk cột <30đồng/m2 sàn927.000
Gỗ hồng sắc, đk cột >=30đồng/m2 sàn851.000
Gỗ hồng sắc, đk cột <30đồng/m2 sàn735.000
Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọđồng/m2 sàn655.000
ENhà sàn khác
53Nhà sàn cột kèo, sàn mái bằng BT, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ không có wc, nền lát gạch 400x400đồng/m2 sàn4.362.000
54Nhà sàn cột kèo bàng BT sàn gỗ, mái ngói hoặc íĩbro XMđồng/m2 sàn3.744.000
55Nhà sàn cột kèo, sàn mái bàng BT, mái dán ngói đò, cột son giả gỗ, có wc, nền lát gạch 400x400đồng/m2 sàn4.635.000
56Nhà sàn cột kèo bàng BT sàn ưe bương, mái ngói hoặc fibro XMđồng/m2 sàn3.328.000
FNhà khung kết cấu thép, nhà kho, xưởng sản xuất
57Nhà 1 tầng khẩu độ 12 m, cao <= 6 m, tường xây gạch chỉ bổ trụ, thu hồi mái và lợp tôn, nền đồ bê tôngđồng/m2 sàn1.590.000
58Nhà 1 tầng khẩu độ 12 m, cao <= 6 m, cột kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tôngđồng/m2 sàn2.310.000
59Nhà 1 tầng khẩu độ 12 m, cao <= 6 m, cột kèo bê tông, tường xây gạch chỉ, mái lọp tôn, nền đổ bê tôngđồng/m2 sàn2.720.000
60Nhà 1 tầng khẩu độ 12 m, cao <= 6 m, cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đồ bê tôngđồng/m2 sàn2.530.000
61Nhà 1 tầng khẩu độ 15 m, cao <= 9 m, cột kèo bê tông, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tôngđồng/m2 sàn4.270.000
62Nhà 1 tầng khẩu độ 15 m, cao <= 9 m, cột kèo thép, tưởng xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tôngđồng/m2 sàn3.720.000
63Nhà 1 tầng khẩu độ 15 m, cao <= 9 m, cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tôngđồng/m2 sàn4.020.000
64Nhà 1 tầng khẩu độ 15 m, cao <= 9 m, cột thép, kèo thép, tường bao che tôn, mái lợp tôn, nền đổ bê tôngđồng/m2 sàn3.750.000
Đối với các loại nhà gỗ tại số thứ tự số44, 45, 51, 52 đơn giá bồi thường được xác định theo giá trị còn lại của nhà. ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm xác định giá trị còn lại của tài sản để làm căn cứ thực hiện. Áp dụng đơn giá bồi thường cụ thể như sau:
  • Giá trị còn lại của nhà > 90%, đơn giả ảp dụng bằng 20% đơn giá xây dựng tnởì
  • Giá trị còn lại của nhà <80% <= 90%, đơn gìả áp dụng bằng 30% đơn giá xây dựng mới
  • Giả trị còn lại của nhà < 70%< = 80%, đơn giá áp dụng bằng 40% đơn giá xây dựng mới
  • Giá trị còn lại của nhà < 60% <= 70%, đơn giá áp dụng bằng 50% đơn giá xây dựng mới
  • Giả trị còn lại của nhà < 50% <= 60%, đơn giả áp dụng bằng 60% đơn giá xây dựng mới
  • Giá trị còn lại của nhà <=50%, đơn giá ảp dụng bằng 100% đơn giả xây dựng mới

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

ĐƠN GIÁ BỜ

STT

— 5 VW' >!

công tác

Đon vị tínhĐon giá (đồng)
1Xây àOọc, xậylựặỉỂ thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XMftãc’75i^m31.082.390
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75m3965.638
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50m3865.035
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50m3880.552
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75m3910.217
6

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa

XM mác 75

11131.021.687
7Xây gạch chi 6,5x10x5x22, xây móng dày >33 vữa TH 50m31.216.600
8Xât gạch chì 6,5x10x5x22, xây móng dày >33 vữa TH 25m31.185.800
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50m31.141.776
10

Xây gạch chì 6,5x10x5x22, xây tường thẳng dày <=33 vữa

TH50

11131.351.900
ỉỉ

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11

cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50

11131.302.320
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 7511131.323.420
13

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa

XM mác 75

11131.401.826
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 7511131.326.211
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75m31.518.977
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 501113918.239
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50m3935.975
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75m3894.699
19Xây gạch chi 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vĩra XM mác 75m31.068.814
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 5011131.043.834
21Xây gạch chỉ 6,5x10x5x22, xây móng dày <=33 vữa TH 50m31.256.200
22Xây gạch chỉ 6,5x10x5x22, xây mỏng dày <=33 vữa TH 75m31.282.600

3NGTÍNI-1 CHO 1 ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG VÀ CÁC VẶT KIẾN TRÚC fâắìfèiOuyết định sổ /2019/QĐ-UBND ngày /112019

ủy ban nhãn dân tỉnh Hoà Bình)

STTTên công tácĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
23Xây gạch chỉ 6,5x10x5x22, xây cột, trụ H<=4m, vữa TH 50m31.518.000
24

Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa

XM mác 50

m31.374.562
25Kè đá hộc xếp khan không miết mạch, mái có độ dốc, dày >30cmm3601.700
26Xây tường bằng gạch hoa xi măng 300x300 VXM 75m2254.100
27Tường xây gạch bê tông vữa TH 751113918.500
28Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50111286.108
29Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50m269.483
30Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75m288.283
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75111271.090
32Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50111267.100
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50111255.000
34Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50m262.082
35Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75m256.665
36Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75m264.257
37Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50111255.058
38Trát tường trong, dày 2,0 CIĨ1, vữa TH mác 50111250.600
39Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50m244.000
40Trát tường dày l,5cm vữa XM 50 H<4m111246.816
41Trát tường dày 1,5cm vữa XM 50 H>4m111249.159
42Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75m2532.584
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 751112126.360
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 501112132.265
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 751112126.360
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50111299.000
STT Tên công tác Đon vị tínhĐon giá (đồng)
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50m2146.860
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50m2112.200
49Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50m2226.654
50Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75m2228.119
51Trát trần, vữa XM mác 75m2129.165
52Bê tông cột, mác 200, cả cốt thépm36.905.261
53Bê tông xà, dầm, giang nhà, mác 200 cả cốt thépm37.962.020
54Bê tông sàn mái, mác 200 cà cốt thépm34.161.630
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mác 200 4- cốt thépm34.076.050
56Bê tông gạch vờ vữa XM mác 501113618.492
57Bê tông móng mác 200 + cốt thépm33.249.301
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1 x2, mác 200m33.260.000
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150'1131.177.986
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bàng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 20011131.262.462
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đồ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250m31.349.701
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 30011131.318.720
63Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 751112540.272
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm1112202.272
65

Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa

XM cát mịn mác 75

m2254.612
66Ốp tường gỗ de ván dày 20 có xương gỗ 40x60m2413.358
67Làm trần cót ép11)2101.600
68Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cmm2628.062
69Làm trần bằng tấm trần nhựa hoa văn, kích thước tấm 50x50cm1112267.271
70Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương111290.688
STT Tên công tác Đon vị tínhĐơn giá (đồng)
71Trần gỗ dán cả khung xươngm2119.180
72Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75m2157.881
73Lát gạch ceramic kích thước gạch 400x400mmm2252.186
74Lát gạch chống trơn 20x20 cao <=4m, VXM M 75, cát mịn Ml=l,5-2,0111264.197
75Lát nền, sàn bàng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m21112821.658
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75m251.857
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75m235.224
78Lát nền, sàn bàng gạch 200x200mm, vừa XM cát mịn mác 751112108.121
79Nền lát gạch granit nhân tạom2168.630
80Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75m293.083
81Lát gạch vỉm2125.440
82Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75111296.989
83Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 751112220.063
84Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75m2292.458
85Lát gạch lá nem 300x300 xio lát 2 lớp trên mái VXM 751112189.959
86Lát nền bằng đá xẻ trên nền đổ bê tông cốt thép mác 100 đá 2x41112561.000
87Lát nền đá hoa cương, đá xẻ lót bằng bê tông gạch vỡ mác 75m2528.000
88Lát nền, sàn bàng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75m2175.773
89Lát nền, sàn bằng gạch 500x5OOmm, vữa XM cát mịn mác 75IĨ12190.002
90Lát nền bàng gạch Granít 400x4001112211.200
91Lát nền bằng gạch granit 500x5001112226.600
92Mái Fibrô xi măng cả kết cấu mái100m210.380.630
93Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m100m221.211.897
94Lợp mái tôn mát có xà gồ C80x50x20x2,2, sơn chống gỉ100m240.453.600
STT Tên công tác Đon vị tínhĐon giá (đồng)
95Lợp mái tôn mát không có xà gồ thép, lợp xà gồ bương tre100m227.886.100
96Lợp mái bằng lá cọ, xà gồ, dui mè bằng tre100m215.976.400
97Lọp mái bằng lá cọ, li tô gỗ 20x30, cầu phong40x60 xà gồ gỗ 80x140100m235.578.400
98Mái tôn liên doanh dầy 0,4mm, cả kết cấu mái100m226.200.900
99Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmm2128.020
100Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngm2532.167
101Vì kèo thép hình (cà lắp đặt)tấn35.669.430
102Sản xuất xà gồ thépkg35.146
103Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, mm38.431.189
104Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phongm35.600.031
105Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳngm35.620.549
106Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sànm36.695.764
107Con tiện bê tông cao 500con30.668
108Con tiện cầu thang bàng gỗ 50x50x700con76.659
109Trụ cầu thang bằng gỗ 200x200x1200cái1.533.180
110

Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14

CIĨ1

ỉn186.637
111Lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗm1.750.000
112Lan can cầu thang inoxm2.200.000
113Lan can cầu thang kính cường lựcm1.600.000
114Hoa sắt vuông 12x 12m2485.485
115Hoa sắt vuông 14x 14m2633.886
116Hoa sắt cửa sồ (sắt hộp)m2550.000
117Cửa sổ kính gỗ nhóm 3m21.377.838
118Cửa đi pa nô kính gồ nhóm 4m21.377.838
STT Tên công tác Đơn vị tính •Đơn giá (đồng)
119Cừa sổ kính gỗ nhóm 4m21.310.958
120Cửa panô kính gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt)m21.765.775
121Cửa panô đặc gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt)11121.672.143
122Cửa Panô đặc gỗ nhóm 4 ( cả láp đặt)11121.404.601
123Khuôn cừa đơn gỗ nhóm 4 (cả lắp đặt)111401.313
124Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 (cả lấp đặt)m454.817
125Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt)Ỉ11628.727
126Cùa panô nhôm Đài Loan kính 5 ly + lăp đặt1112909.645
127Vách kính 5 ly (nhôm TQ, gia công + lắp đặt)m2668.800
128Cừa sắt xếp dày 2-3 mm không bọc tôn + lắp đặt1112669.900
129Cửa sắt xếp dày 2-3 mm có bọc tôn 4- lắp đặtm2775.874
130Cừa cuốn11122.200.000
131Cửa kính cường lực1112870.000
132ống thép mạ kẽm kiểu măng sông-ống dài 8m, D = 20 (cà lắp đặt)m78.100
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmcái28.301
134Lưới chắn rác D = 100cái28.061
135Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bàng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=100mmcái72.029
136ống nước chịu nhiệt D20m30.468
137ống nước chịu nhiệt D40m80.550
138ống nước chịu nhiệt D63m177.289
139ống nước chịu nhiệt D110111561.090
140Đường ống nhựa D42rn22.977
141Đường ống nhựa D60m33.174
142Đường ống nhựa D110m71.490
STT Tên công tác Đơn vị tínhĐơn giá (đồng)
143Đường ống nhựa D160m139.264
144Đường ống nhựa D200111205.905
145Lắp đặt ống nhựa nối bàng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mmlOOm3.428.743
146Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ổng d=32mmlOOm5.125.715
147Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp mãng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mmlOOm10.039.499
148Lắp đặt ống nhựa nối bàng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mmlOOm16.667.059
149Chậu rửa loại 2 vòi (cả lắp đặt)cái544.445
150Bệ xí xổm (cả lắp đặt)bộ520.410
151Bệ xí bệt (cả lắp đặt)bộ2.292.840
152Lắp đặt phễu thu đường kính 1 OOmmcái79.400
153Bảng điện gỗ 180x250 (cả lắp đặt)cái77.550
154Bảng điện nhựa (cả lắp đặt)cái60.000
155Công tắc đơn 6A (cả lắp đặt)cái65.549
156Công tắc kép 6A (cà lắp đặt)cái97.658
157Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ồ đơncái55.886
158Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2m37.476
159Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2m18.721
160Lắp đặt quạt điện - Quạt trầncái724.435
161Gỗ làm cột hồng sắcm311.642.400
162Ao cá có đắp bờ kiên cố cao >lm111374.657
163Ao cá ít đầu tư có đắp bờ không kiên cố111352.635
164Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên1112745.107
165Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trênm2706.310
166Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; cỏ thanh dọc a = 600, trên có gán lưỡi mác1112642.103
STTTên công tácĐon vị tínhĐon giá (đồng)
167Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gán lưỡi mácm2593.945
168Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanhm2205.011
169Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữam2237.794
170Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ởm2224.071
171Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có thanh trên và thanh dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2 mm2215.303
172Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanhm2188.460
173Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữam2212.968
174Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ởm2202.709
175Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có thanh trên và dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2m11)2196.154
176Hàng rào B40 cột bê tông 150x150 thép L30 khoảng cách 1000m2814.000
177Hàng rào B40 cao 2m cột bê tông 150x150 không có thép L, cột cách nhau 2,5mm2121.000
178Som dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bàng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủm239.674
179Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủm249.518
180Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàm211.057
181Quét vôi 1 nước tráng, 2 nước màu ngoài nhàm211.198
182Bả ventônit vào tườngm2130.346
183Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngbộ188.716
184Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngbộ132.422
185Lắp đặt đèn trần 1 bóng cà phụ kiênbộ104.346
186Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50Acái406.949
187Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10Acái256.542
188Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bào hộ dấy dẫn, đường kính ống <=26mmm52.337
189Lắp đặt ống kim loại đặt nồi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mmm23.780
190Bể bi ô ga xấy gạch 12 m3bể18.444.800
STT Tên công tác Đo*n vị tínhĐơn giá (đồng)
191Cổng sắt hộp 40x20 bịt tôn và thép 12x12 hàn cách nhau 20, lm2=16kg đến 18kgtấn41.734.000
192Cổng sắt hộp 40x20 bịt tôn và thép 20x10 hàn cách nhau 20m2748.000
193Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu 8 đến lOm. Đường kính 1200cái6.242.742
194Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu > lOm, đường kính 1200cái7.795.997
195

Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu <-6m

Đường kính 1200

cái4.690.796
196Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu 6 đến 8m, đường kính 1200cái5.466.120
197Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu <= 1 Om đường kính 1200 ( Giếng đá ong)cái4.934.710
198Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu > lOm đường kính 1200 (Giếng đá ong)cái6.200.084
199Giếng rộng 1,2m đặt cống Bê tông cốt thép sâu 8mcái32.791.000
Giếng Khoan lấy nưóc sinh hoạt
200Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 mcái10.438.000
201Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 mcái10.736.000
202Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 mcái10.897.000
203Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 mcái18.875.000
204Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 mcái19.472.000
205Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 mcái19.794.000
206Giếng khoan có máy bơm; đường kính DI00; chiều sâu <3 Omcái17.110.280
207Giếng khoan có máy bơm; đường kính DI00; chiều sâu >3Omcái23.310.309
Giếng khoan lấy nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
Bom máy
208Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 mcái3.056.320
209Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 mcái3.194.880
210Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 mcái3.358.460
211Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 mcái3.406.060
STTTên công tácĐon vị tínhĐơn giá (đồng)
212Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 mcái3.648.540
213Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 mcái3.934.805
Bơm tay
214Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 mcái1.306.320
215Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 mcái1.444.880
216Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 mcái1.608.460
217Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 mcái1.656.060
218Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 mcái1.898.540
219Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 mcái2.184.805

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục IV

Thưởng cây trông, vật nuôi

PHỤ LỤC SO IV

THƯỞNG CÂY TRÔNG, VẬT NUÔI

(Ban hàn^ịỉệĩheo^Q^t ìỊinh sổ /2019/QĐ-UBND ngày /11/2019

STTĐơn vị tínhGiải thích quy địnhĐơn giá (đồng)
ICây màu, cây lương thực ngắn ngày
1Mạ lúa laim252.000
Mạ lúa thuần42.000
2Lúa ruộng các loạim2Kuọng nang suat vụ trươc đạt < b tấn/ha3.000
Ruộng năng suất vụ trước đạt > 5 tấn/ha3.500
3Lúa nương các loạim2Áp dụng cho nương trồng đại trà3.000
4Ngô trồng đại tràm2Ruộng năng suất vụ trước đạt < 4 tấn/ha3.000
Ruộng năng suất vụ trước đạt > 4 tấn/ha3.500
5Ngô trông xen cây khácm2So với cùng loại chính vụ3.000
6Khoai lang, khoai sọ, khoai tây, khoai môn, khoai nương...m2Mới trồng < 1 tháng7.000
Đã có củ non10.000
Đã có củ, sắp thu hoạch15.000
7Đậu tương, lạc, đỗ vừng, đậu coove, đậu đũa, đậu ván... trồng đại tràm2Mới trồng < 1 tháng2.400
Chưa đến tuổi thu hoạch4.000
Sắp cho thu hoạch5.000
8Dưa hấu, dưa lê, dưa bở, bí đỏ... 2 rn Mới trông < 1 tháng7.000
Chưa đến tuổi thu hoạch10.000
Sắp cho thu hoạch20.000
Bổ sung Cây đang cho thu hoạch (đã được thu, nhưng chưa thu hết)10.000
9Các loại rau cao cấp (xu hào, cà chua, bắp cải, súp lơ, củ kiệu....)m2Mới gieo trồng12.000
Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch15.000
Cây sắp cho thu hoạch18.000
Cây đang cho thu hoạch18.000
10Các loại rau gia vị hàng năm (rau thơm, rau húng, mùi, tía tô, thì là, hành, tỏi, ớt...)rn2Mới gieo trồng12.000
Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch18.000
Cây sắp cho thu hoạch24.500
Cấy đang cho thu hoạch30.600
11Các loại rau thông thường hàng năm (vụ xuân, hè, thu đông)1112Mới gieo trồng7.000
Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch8.600
Cây sắp cho thu hoạch12.000
Cây đang cho thu hoạch14.700
12Rau mầu lỡ vụm2So với cùng loại chính vụ6.000
13Sắn dây, củ mài, củ từ, củ cọc rào, củ đậu, và các loại cây lấy củ khácm2Mới trồng bắt đầu lên dàn7.000
Chưa có củ non18.000
Đã có củ non, sắp thu hoạch20.000
14Sắn, dong giềng, hoành tinh trồng tập trungm2Mới trồng3.000
Chưa đến tuổi thu hoạch4.000
Sắp cho thu hoạch5.000
15Sắn, dong giềng trồng xen cây khácm2So với cùng loại chính vụ2.000
16Su su, bầu, bí xanh, mướp, lặc lày, mướp đắng, dưa chuột... (trồng khóm hoặc giàn leo) 2 m Mới trông6.000
Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch18.000
Sắp cho thu hoạch30.600
Cho thu hoạch37.000
17Giàn thiên lý, gấc, nho, chanh leo, trầu không....m2Mới trồng18.000
Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch24.500
Sắp cho thu hoạch37.000
Cho thu hoạch43.000
18Mía trồng tập trung theo rãnh (tối đa 8.000 m/ha)mMới trồng < 1 tháng12.000
Chưa đến tuối thu hoạch17.000
Sắp cho thu hoạch20.000
19Mía trông theo khómKhóm20.000
20Cây dâu tằm, bông và đay...m2Mới gieo trông3.000
Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch5.000
Cây sắp cho thu hoạch7.000
Cây đang cho thu hoạch10.000
Không đền bù đối với mục 1-20: Nểu thời điểm gieo tròng sau khi có thông báo thu hồi đất
IINhóm cây dược liệu, cây thức ăn chăn nuôi và cây hàng rào
1Sả, hương nhu, xạ đen, đinh lăng, núc nắc và các loại cây dược liệu khác (cây dược liệu của địa phươngm2Mới gieo trồng5.000
Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch10.000
Cây sắp cho thu hoạch25.000
Cây đang cho thu hoạch30.000
2Cỏ voi và các loại cỏ chăn nuôi khácm2Mới trồng < 2 tháng3.000
Trồng > 2 tháng đến < 4 tháng7.000
Trồng > 4 tháng, sắp cho thu hoạch10.000
3Hàng rào cây xanhmKhông có cắt tỉa, tạo hình19.000
Có cắt tỉa tạo hình35.000
IIINhóm cây công nghiệp dài ngày
1Chè (tối đa 7.000 m/ha)mMới trông dưới 1 năm tuổi, chè phân tán12.000
Trồng trên 1 năm tuổi - 2 năm tuổi25.000
mTrên 2 năm tuổi - đang cho thu hoạch64.600
2Cà phê (tối đa 5.500 cây/ha cho cà phê chè, 2500 cây/ha cho cà phê vối); Cây cao (tối đa 600 cấy/ha)Dưới 1 năm tuối24.000
Câytừ 1 - 2 năm tuổi, mới bói, sắp bói24.500
CâyTrên 2 năm tuổi- bắt đầu cho thu hoạch50.000
m2 tán láĐã thu hoạch70.000
3Bô kết (tối đa 400 cây/ha)CâyMới trồng dưới 1 năm24.000
m2/tá n láTrông trên 1 năm - 3 năm43.000
Trên 3 năm -bắt đầu cho thu50.000
Đã thu hoạch63.000
Đối với cây từ mục III mới tròng dưới 1 năm: số lượng cây được đền bù không quá một độ theo quy định. Đối với loại cây tròng xen thứ nhất, hỗ trợ không quá 50% mật độ theo quy định. Đối với loại cây trồng xen thứ hai hỗ trợ không quá 25% mật độ theo quy định; Không hỗ trợ đối với cây trồng xen thứ 3 trở đi.
IVNhóm cây ăn quả
1Vải thiều, nhãn, xoài (tối đa 500 cây/ha), táo, ổi,...(tối đa 800 cây/ha)CâyMới trồng dưới 1 năm45.000
Trồng từ 1 đến 2 năm70.000
Trên 2 năm - bắt đầu cho thu bói95.000
m2/táCây đã cho thu hoạch60.000
2Mơ, mai, hồng, đào, mận...(tối đa 700 cây/ha)CâyMới trông dưới 1 năm40.000
Trông 1-2 năm60.000
Trên 2 năm - chưa có quả80.000
m2/táCây đã cho thu hoạch43.000
3Cam, quýt, bưởi (tối đa 800 cây/ha)CâyCây mới trồng dưới 1 năm50.000
CâyTrồng 1-2 năm110.000
Cấy trên 2 năm - Chưa có quả140.000
Cây bắt đầu cho thu bói180.000
a2/tán 1Cây đang cho thu hoạch ổn định140.000
4Phật thủ, na (tối đa 800 cây/ha); chanh, lựu (tối đa 1.000 cây/ha); lê đào, mắc cọoc, hồng bì, dâu da đất, trứng gà (tối đa 400 cây/ha)CâyMới trồng dưới 1 năm45.000
Từ 1 - 2 năm70.000
Cây đã cho thu bói100.000
m2/tá nỉáCây đang cho thu hoạch120.000
5Mít, hồng xiêm, hoa hòe, vú sữa, bơ., (tối đa 500 cây/ha).CâyCây mới trồng dưới 1 năm45.000
Từ 1 - 2 năm75.000
Cây trên 2 năm -đã cho thu bói105.000
m2/tá n láCây đang cho thu hoạch100.000
6Thanh long (tối đa 1.200 khóm/ha)KhómMới trồng dưới 1 năm35.000
Trồng 1-2 năm55.000
trên 2 năm - bắt đầu cho thu quả75.000
Có quả ổn định95.000
7Khế, chay, dâu da xoan, sung, doi, tai chua (tối đa 500 cây/ha); nhót (tối đa 600 cây/ha)CâyCây mới trồng dưới 1 năm30.000
Trồng 1-2 năm50.000
Trên 2 năm - bắt đầu có quả70.000
m2/tá n láCây đã cho thu hoạch45.000
8Cau, cọ (tối đa 800 cây/ha)CâyMới trồng < 1 năm29.000
Cây trồng > 1 năm, chưa có quả5.100
Cây đã cho thu bói72.000
Cây đã cho thu hoạch100.000
9Cau lùn (cau quả) (tối đa 800 cây/ha)CâyMới trồng < 1 năm44.000
Cây trông 1 - 2năm64.000
Cây trồng trên 2 năm -đã cho thu84.000
Cây đã cho thu hoạch120.000
10Dừa (tối đa 800 cây/ha)CâyMới trồng < 1 năm75.000
Trồng 1-2 năm120.000
Cây trên 2 năm144.500
bắt dầu cho thu hoạch287.000
Cây đã thu hoạch427.000
11Đu đủ (tối đa 3.200 cây/ha), chuối (tối đa 1200 cây/ha)CâyMới trồng, chưa có quả40.000
Cây có quả, chưa cho thu hoạch70.000
Bổ sung cây đang cho thu hoạch95.000
13Dứa trồng tập trungm2Mới trồng dưới 1 năm10.000
trồng trên 1 năm- chưa cho thu hoạch20.000
Loại tốt, có quả non sắp thu hoạch30.000
14Dứa trông phân tánKhóm21.500
Đối với cây tại mục IV mới trồng, dưới 1 nâm tuổi: số lượng cây được đền bù không quá mật độ theo quy định. Đối với loại cây tròng xen thứ nhất, hỗ trợ không quá 50% mật độ theo quy định. Đối với loại cây trồng xen thứ hai hỗ trợ không quá 25% mật độ theo quy định; Không hỗ trợ đối với cây tròng xen mới tròng thứ 3 trở đi.
VNhóm cây hoa ngắn ngày
1Các loại hoa cao cấp: Ly, lay ơn, hồng, huệ, phăng, cúc Đà Lạt, các loại hoa nhập nội khácm2Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa78.000
Mới có hoa, sắp cho thu hoạch131.000
Đã cho thu hoạch196.000
2Các loại hoa xuân, hè, thu đông: cúc, hồng, mào gà, bóng nước, hoa sói và các loại hoa khácm2Mới trông, còn nhỏ chưa có hoa39.000
Mới có hoa, sắp cho thu hoạch65.000
Đã cho thu hoạch104.500
3Hoa sen, súngm3Mới tròng, còn nhỏ chưa có hoa7.000
Mới có hoa, sắp cho thu hoạch13.000
Đã cho thu hoạch19.600
Đối với các loại cây từ mục 1-3: không đền bù, hỗ trợ nếu kỳ thu hoạch trước thời điểm có quyết định thu hòi đất hoặc thời điểm gieo tròng sau khi có thông báo thu hòi đất.
VINhóm cây bóng mát
1Phượng vĩ, bằng lăng, hoa sữa, hoa đại, ngọc lan, vồng, bàng, dâu da xoan, hoa móng bò, trứng cá, vông, muồm hoaCâyMới trồng, cao < Im35.800
Cây tốt, cao từ lm đến < 2,5m79.500
Cây tốt, cao 2,5m147.800
2Cây nhội, cây hoa gạo....CâyMới trồng, cao < lm28.000
Cây tốt, cao từ lm đến < 2,5m71.100
Cây tốt, cao > 2,5 m đến < 3,5m144.500
Cây tốt, cao > 3,5m295.700
VIIHỗ trợ di dời cây ươm, cây trong vườn ươm và cây cảnh
1Hỗ trợ di dời cây ươm, trồng trong bầuBàuĐường kính bầu dưới 10 cm200
Đường kính bầu từio cm đến 20 cm400
Đường kính bầu trên 20 cm600
2Hỗ trợ di dời cây ươm, trồng dưới đấtCâyĐường kính tán rộng dưới 50cm15.000
ĐK tán rộng từ 50cm đến dưới 100 cm25.000
ĐK tán rộng từ lOOcm đến 150 cm40.000
Đường kính tán rộng trên 150cm50.000
3Hỗ trợ di dời cây đã đánh bầu hoặc bó bầu ươm, trồng dưới đất50% đơn giá đường kính tán tương ứng tại mục 2
4Hỗ trợ di dời đối với cây không còn tánLấy đường kính gốc X 20 để tính đường kính tán áp dụng theo đơn giá tương ứng tại mục 2,3
5Hỗ trợ di chuyển cây trong bồn, chậu cảnhbôn/ch ậuĐường kính chậu dưới 30 cm22.000
Đường kính chậy từ 30cm đến 50 cm44.000
Đường kính chậy từ 50cm đến 80 cm73.000
Đường kính chậy từ 80cm đến 100 cm117.000
Đường kính chậy từ lOOcm trở lên220.000
VIIIHỗ trợ nuôi trồng thủy sản thu hoạch lỡ vụ
1Nuôi thả các loại cá, tồm thườngm2Tính diện tích mặt nước15.000
2Nuôi thả các loại cá đặc sàn: Cá lăng, cá bống, các loại quý hiếm30.000
3Nuôi ba ba, ếch công nghiệp...22.000
IXNhóm cây lâm nghiệp
1Cây Bạch đàn, KeoCâyĐK thân < 3 cm15.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm82.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm172.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm84.000
ĐK thân > 20 cm0
2Cây ThôngCâyĐK thân < 3 cm23.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm92.000
10 cm < ĐK thấn < 15 cm171.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm87.000
ĐK thân > 20 cm0
3Cây bồ đề, xoan, mỡ, hông, trẩu, tếch, xà cừCâyĐK thân < 3 cm16.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm76.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm156.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm79.000
ĐK thân > 20 cm0
4Cây Dó bầuCâyĐK thân < 3 cm74.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm122.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm218.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm105.000
ĐK thân > 20 cm0
5Cây de, dổi, muông đen, lát, limCâyĐK thân < 3 cm31.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm180.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm369.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm184.000
ĐK thân > 20 cm50.000
6Cây Sấu, trám, ràng ràng, tai chuaCâyĐK thân < 3 cm31.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm90.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm169.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm84.000
ĐK thân > 20 cm50.000
7Cây SưaCâyĐK thân < 3 cm77.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm173.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm323.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm162.000
ĐKthân > 20 cm50.000
8Cây QuếCâyĐKthân < 3 cm15.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm67.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm129.000
15 cm < ĐK thân < 20 cm66.000
ĐK thân > 20 cm0
9Cây vỏ ăn trầuCâyĐK thân < 3 cm156.000
3 cm < ĐK thân < 10 cm316.000
10 cm < ĐK thân < 15 cm478.000
ĐK thân > 15cm0
10

Cây Luồng, Bương, Vầu, Mai,

Tre

CâyĐK thân < 3 cm8.000
ĐK thân < 6 cm15.000
ĐK thân < 10 cm23.000
ĐK thân > lOcm0
11Cây giang, nứa, sật, lành hanh, hópCâyĐK thân < 3 cm8.500
3 cm < ĐK thân < 5 cm11.000
5 cm < ĐK thân < 10 cm15.000
12Cây tre bát độ, cây trúc lấy măngKhóm350.000
13Song, mâym dài50.000

Đối với cây tại mục 1 đến 11 phàn IX, mới trồng dưới 1 nâm, đường kính thân dưới 3cm: + Nếu tròng phân tán (diện tích dưới 0,3ha), thì tổng mật độ tối đa các loài cây được hỗ trợ ỉà 1.000 cây/ha;

+ Nếu tròng tạp trung (diện tích từ 0,3 ha trở lên), thì mật độ tối đa được hỗ trợ tà 2.000 cây/ha với tròng thuần toài, tròng hỗn giao mật độ tối đa cây trồng chính 800 cây/ha, tổng mật độ các toài cây phụ trợ tối đa 800 cây/ha.

Đối với các toại cây tẩy gỗ khác, cân cứ tính chất tương đồng các loại cây để áp dụng

Đối với rừng tự nhiên, rừng tròng do nhà nước đấu tư 100% áp đụng theo khung giá do UBND tỉnh ban hành theo quy định tại Thông 32/2018/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp & PTNT.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục V

PHỤ LỤC SÔ V

ÍỈÌIÁ-BỔI THƯỜNG DI CHUYÊN Mồ MẢ

(Ban hành

Im,

\.-r: "1'êntài sãB Đon vịĐon giá (đồng)
HỖ irựrlỉ chuyểncái
1Mộ vô chủ7.000.000
2Mộ có chù
2.1Mộ đất
2.1.1Chưa sang cát10.000.000
2.1.2Đã sang cát9.000.000
2.2Mộ xây thông thường
2.2.1Chưa sang cát theo phong tục địa phương12.000.000
2.2.2Đă sang cát theo phong tục địa phương10.000.000
3Mộ xây có thiết kếTính theo đơn giá mộ xây thông thường, phần phát sinh ngoài tính theo khối lượng xây theo phụ lục số 3

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Mục lục Bấm để đi tới điều