vanban.org

Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Bổ sung đơn giá bồi thường đối với một số loại giếng khoan vào phụ lục III đơn giá bồi thường tính cho một đơn vị khối lượng và các vật thể kiến trúc khác (đã có VAT) ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành "Bộ đơn giá Bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất" trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2019
Hòa Bình Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 31/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/12/2019 — Văn thư vanban.org

QUYẾTĐỊNH

Bổ sung đơn giá bồi thường đối với một số loại giếng khoan vào phụ lục III đơn giá bồi thường tính cho một đơn vị khối lượng và các vật thể kiến trúc khác (đã có VAT) ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành "Bộ đơn giá Bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất" trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Tổ chức Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định vềBồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 393/TTr/STC - QLG&CS ngày 08/12/2016.

QUYẾTĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung đơn giá bồi thường đối với một số loại giếng khoan vào Phụ lục III đơn giá bồi thường tính cho 1đơn vị khối lượng và các vật thể kiến trúc khác (đã có VAT) ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành "Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình", như sau:

STT Tên hạng mục Đường kính

Chiều sâu

(m)

Đơn giá

(đồng)

Ghi chú
I Giếng khoan lấy nước sinh hoạt
  Giếng khoan có máy bơm D 42 < 30 10.438.000  
  Giếng khoan có máy bơm D 60 < 30 10.736.000  
  Giếng khoan có máy bơm D 76 < 30 10.897.000  
  Giếng khoan có máy bơm D 42 > 30 18.875.000  
  Giếng khoan có máy bơm D 60 > 30 19.472.000  
  Giếng khoan có máy bơm D 76 > 30 19.794.000  
II Giếng khoan lấy nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
1 Bơm máy
  Giếng khoan có máy bơm D 42 < 30 3.056.320  
  Giếng khoan có máy bơm D 60 < 30 3.194.880  
  Giếng khoan có máy bơm D 76 < 30 3.358.460  
  Giếng khoan có máy bơm D 42 > 30 3.406.060  
  Giếng khoan có máy bơm D 60 > 30 3.648.540  
  Giếng khoan có máy bơm D 76 > 30 3.934.805  
2 Bơm tay
  Giếng khoan có máy bơm D 42 < 30 1.306.320  
  Giếng khoan có máy bơm D 60 < 30 1.444.880  
  Giếng khoan có máy bơm D 76 < 30 1.608.460  
  Giếng khoan có máy bơm D 42 > 30 1.656.060  
  Giếng khoan có máy bơm D 60 > 30 1.898.540  
  Giếng khoan có máy bơm D 76 > 30 2.184.805  

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành của tỉnh,Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2016.

Mục lục Bấm để đi tới điều