vanban.org

Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước — Quyết định 02/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/07/2017 Thay thế: 22/2017/QĐ-UBND · 27/06/2017
Kiên Giang Ban hành 19/01/2017 Hiệu lực 29/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 22/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 02/2017/QĐ-UBND
07/07/201722/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

TT NỘI DUNG GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU
I Giá dịch vụ tàu ra vào cảng, bến    
1 Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km Đồng/ghế/lượt 1.500 - 2.500
2 Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km Đồng/ghế/lượt 3.000 - 4.000
3 Tàu khách có tuyến vận tải cự ly trên 100km Đồng/ghế/lượt 5.000 - 6.000
4 Tàu chở hàng hóa là thiết bị, ô tô; sà lan Đồng/tấn/lượt 3.000 - 4.000
5 Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải dưới 100 tấn Đồng/tàu/lượt 30.000 - 50.000
6 Tàu chở hàng hóa khác có trọng tải từ 100 tấn trở lên Đồng/tàu/lượt 50.000 - 70.000
II Giá dịch vụ xe ra vào cảng, bến    
1 Xe gắn máy chở hàng, xe cây Đồng/xe/lượt 1.000 - 2.000
2 Xe ô tô 4 chỗ ngồi đến 7 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 4.000 - 5.000
3 Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 8.000 - 10.000
4 Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 12.000 - 15.000
5 Xe ô tô trên 25 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 18.000 - 20.000
6 Xe có trọng tải dưới 1 tấn Đồng/xe/lượt 8.000 - 10.000
7 Xe có trọng tải trên 1 tấn đến 3,5 tấn Đồng/xe/lượt 12.000 - 15.000
8 Xe có trọng tải trên 3,5 tấn đến 5 tấn Đồng/xe/lượt 18.000 - 20.000
9 Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn Đồng/xe/lượt 20.000 - 25.000
10 Xe có trọng tải trên 10 tấn Đồng/xe/lượt 25.000 - 30.000
11 Xe bồn chở dầu Đồng/xe/lượt 30.000 - 35.000
III Giá dịch vụ hàng hóa thông qua cảng, bến    
1 Hàng hóa là gỗ Đồng/tấn/lượt 20.000 - 50.000
2 Hàng hóa thủy hải sản, động vật sống Đồng/tấn/lượt 8.000 - 10.000
3 Hàng hóa là cát, đá, xi măng Đồng/tấn/lượt 4.000 - 5.000
4 Hàng hóa khác (hàng hóa nhẹ, cồng kềnh 1m3 tính tương đương 1 tấn) Đồng/tấn/lượt 10.000 - 15.000
5 Thuê kho để hàng hóa Đồng/tấn/ngày 20.000 - 30.000