Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2025 và thay thế Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. — Quyết định 016/2025/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/07/2026
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 8 năm
15/07/2026151/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
22/07/2025Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 016/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của tập thể lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ( gồm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh )
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Văn phòng và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 11. Mối quan hệ giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh với Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và giữa các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 12. Mối quan hệ giải quyết công việc giữa Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 13. Mối quan hệ công tác giữa thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 14. Các loại chương trình công tác
Điều 15. Trình tự xây dựng chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 16. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 17. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 18. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 19. Biên bản phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 20. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chuẩn bị trình xử lý công việc
Điều 22. Tổ chức các cuộc họp, làm việc của tập thể lãnh đạo và Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 23. Việc tổ chức hội nghị; mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự họp và làm việc
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 24. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 25. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 26. Quy định về việc ký văn bản
Điều 27. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN
Điều 28. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 29. Phạm vi kiểm tra
Điều 30. Phương thức kiểm tra
Điều 31. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 32. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách
Điều 33. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 34. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 35. Trách nhiệm của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 36. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 37. Tổ chức tiếp công dân
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 38. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 39. Cung cấp, trao đổi thông tin trên môi trường mạng
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Tổ chức thực hiện
Điều 41. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy