Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng C
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khoá học và khối lượng học tập về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải.
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng C xây dựng trong điều kiện lớp học môn học lý thuyết có 32 học viên, lớp học thực hành 08 học sinh/01 xe tập lái (01 giáo viên).
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng C trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 6, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| TT | Định mức lao động | Định mức (giờ) |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | 99,25 |
| 1.1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 5,25 |
| 1.2 | Định mức giờ dạy thực hành | 94 |
| 2 | Định mức lao động gián tiếp | 3,3 |
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| TT | Tên gọi thiết bị, tài sản | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị |
| 1 | Xe ô tô tập lái 4,5 tấn | Dung tích xi lanh: 2,999; Hộp số sàn 5 cấp. | 23,5 |
| 2 | Xe ô tô học số nóng, số nguội | Xe tải >3,5 tấn | 0,75 |
| TT | Tên gọi thiết bị, tài sản | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị |
| 3 | Máy chiếu Projector + màn chiếu | Máy chiếu; Màn chiếu H-Pec (1.78m X 1.78m). Tỷ lệ 1:1. | 5,25 |
| 4 | Máy tính để bàn tại 02 phòng học: Luật giao thông đường bộ và Kỹ thuật lái xe | Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥ 14 inch, Hệ điều hành | 3,56 |
| 5 | Máy tính trạm ở phòng học thực hành luật | Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥ 14 inch, Hệ điều hành | 2,81 |
| 6 | Máy tính chủ ở phòng học thực hành luật | Chip Intel Quad Core ≥ 4 GB RAM, Ổ cứng ≥ 520 GB, Màn hình: ≥ 14 inch, Hệ điều hành | 2,81 |
| 7 | Phòng học chuyên môn nghề lái xe | ≥ 60m2 | 5,25 |
| 8 | Sân phẳng tập lái | ≥10.000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông | 32,5 |
| 9 | Các công trình phụ trợ (Hạ tầng và vệ sinh) | 28,75 |
6. Định mức tiêu hao vật tư:
| STT | Tên vật tư | ĐVT | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức tiêu hao vật tư |
| 1 | Dầu Diezel | Lít | DO 0,5S | 148 |
| 2 | Dầu máy | Lít | SHD - 50 | 1,76 |
| 3 | Ắc quy | Chiếc | 80AH | 0,01 |
| 4 | Lốp | Chiếc | 825-16 | 0,23 |
| 5 | Điện năng tiêu thụ | Kwh | 8,5 | |
| 6 | Giấy in A4 | Ram | Khổ 297 x 210 mm | 0,03 |
| 7 | Giấy phô tô A4 | Ram | Khổ 297 x 210 mm | 0,03 |
| 8 | Sổ tay giáo viên | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,16 |
| 9 | Sổ lên lớp | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,03 |
| 10 | Sổ giáo án lý thuyết | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,16 |
| 11 | Sổ giáo án thực hành | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,12 |
| 12 | Sổ giáo án tích hợp | Quyển | Theo mẫu TCĐBVN | 0,12 |
| 13 | Sổ cấp chứng chỉ | Quyển | Khổ A3 (420x297mm) | 0,03 |
| 14 | Phấn trắng | Hộp | TCVN | 0,1 |
| 15 | Phấn màu | Hộp | TCVN | 0,1 |
| 16 | Chứng chỉ | Tờ | Theo mẫu TCGDNN | 1 |
| 17 | Giấy thi | Tờ | Theo mẫu TCGDNN | 4 |
| 18 | Kế hoạch học tập | Tờ | Theo mẫu TCGDNN | 0,18 |
| 19 | Giáo trình | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,16 |
| 20 | Tài liệu tham khảo | Bộ | Khổ 297 x 210 mm | 0,03 |
| 21 | Bản vẽ | Tờ | A0 | 0,93 |
| 22 | Tài liệu học tập dùng cho HV | Quyển | Khổ 297 x 210 mm | 1,0 |