vanban.org

Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng C — Quyết định 01/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 02/01/2019 Hiệu lực 01/02/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2019/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng C

1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp

2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khoá học và khối lượng học tập về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải.

3. Điều kiện áp dụng

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng C xây dựng trong điều kiện lớp học môn học lý thuyết có 32 học viên, lớp học thực hành 08 học sinh/01 xe tập lái (01 giáo viên).

b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng C trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 6, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

4. Định mức sử dụng lao động

Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT Định mức lao động Định mức (giờ)
1 Định mức lao động trực tiếp 99,25
1.1 Định mức giờ dạy lý thuyết 5,25
1.2 Định mức giờ dạy thực hành 94
2 Định mức lao động gián tiếp 3,3

 5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ

Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT Tên gọi thiết bị, tài sản Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị
1 Xe ô tô tập lái 4,5 tấn Dung tích xi lanh: 2,999; Hộp số sàn 5 cấp. 23,5
2 Xe ô tô học số nóng, số nguội Xe tải >3,5 tấn 0,75
TT Tên gọi thiết bị, tài sản Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị
3 Máy chiếu Projector + màn chiếu Máy chiếu; Màn chiếu H-Pec (1.78m X 1.78m). Tỷ lệ 1:1. 5,25
4 Máy tính để bàn tại 02 phòng học: Luật giao thông đường bộ và Kỹ thuật lái xe Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥ 14 inch, Hệ điều hành 3,56
5 Máy tính trạm ở phòng học thực hành luật Chip Core 2 Duo ≥ 2GB RAM, Màn hình: ≥ 14 inch, Hệ điều hành 2,81
6 Máy tính chủ ở phòng học thực hành luật Chip Intel Quad Core ≥ 4 GB RAM, Ổ cứng ≥ 520 GB, Màn hình: ≥ 14 inch, Hệ điều hành 2,81
7 Phòng học chuyên môn nghề lái xe ≥ 60m2 5,25
8 Sân phẳng tập lái ≥10.000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông 32,5
9 Các công trình phụ trợ (Hạ tầng và vệ sinh)   28,75

6. Định mức tiêu hao vật tư:

STT Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật Định mức tiêu hao vật tư
1 Dầu Diezel Lít DO 0,5S 148
2 Dầu máy Lít SHD - 50 1,76
3 Ắc quy Chiếc 80AH 0,01
4 Lốp Chiếc 825-16 0,23
5 Điện năng tiêu thụ Kwh   8,5
6 Giấy in A4 Ram Khổ 297 x 210 mm 0,03
7 Giấy phô tô A4 Ram Khổ 297 x 210 mm 0,03
8 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,16
9 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,03
10 Sổ giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,16
11 Sổ giáo án thực hành Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,12
12 Sổ giáo án tích hợp Quyển Theo mẫu TCĐBVN 0,12
13 Sổ cấp chứng chỉ Quyển Khổ A3 (420x297mm) 0,03
14 Phấn trắng Hộp TCVN 0,1
15 Phấn màu Hộp TCVN 0,1
16 Chứng chỉ Tờ Theo mẫu TCGDNN 1
17 Giấy thi Tờ Theo mẫu TCGDNN 4
18 Kế hoạch học tập Tờ Theo mẫu TCGDNN 0,18
19 Giáo trình Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,16
20 Tài liệu tham khảo Bộ Khổ 297 x 210 mm 0,03
21 Bản vẽ Tờ A0 0,93
22 Tài liệu học tập dùng cho HV Quyển Khổ 297 x 210 mm 1,0