vanban.org

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô — Quyết định 01/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 02/01/2019 Hiệu lực 01/02/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2019/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô

1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp (Bậc 3)

2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khoá học và khối lượng học tập:

a) Nội dung chương trình đào tạo đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia - Nghề công nghệ ô tô (Bậc 3) ban hành theo Quyết định số 1350/QĐ-BGTVT ngày 21/6/2011 của Bộ Giao thông Vận tải “Về việc ban hành Tiêu chuẩn nghề quốc gia thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải".

b) Thời gian đào tạo tối thiểu: 120 ngày

c) Tổng số giờ thực học: 912 giờ chuẩn, trong đó: Khối lượng học tập là 855 giờ chuẩn (đào tạo tối thiểu 112 ngày) tương đương 32 tín chỉ; Kiểm tra hết môn học/mô đun là 21 giờ chuẩn (tương đương 03 ngày); Ôn tập và kiểm tra/thi tốt nghiệp là 36 giờ chuẩn (tương đương 05 ngày)

3. Điều kiện áp dụng

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô xây dựng trong điều kiện lớp học môn học lý thuyết có 35 học viên, lớp học môn học thực hành mô đun có 18 học viên.

b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Công nghệ ô tô ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

4. Định mức sử dụng lao động

Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
1 Định mức lao động trực tiếp 49,5
1.1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,4
1.2 Định mức giờ dạy thực hành 46,1
2 Định mức lao động gián tiếp 3,2

 5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ

Đơn vị tính: Giờ chuẩn

Số TT Tên gọi Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị
1 Phòng học lý thuyết Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề; đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập. 6,1
2 Xưởng thực hành Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề; đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập. 44,6
3 Bộ tháo rời của Hệ thống đánh lửa Có đầy đủ các chi tiết của Hệ thống đánh lửa 30,0
4 Bộ tháo rời của hệ thống lái Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống lái 30,0
5 Cụm tháo rời của cơ cấu phân phối khí Có đầy đủ các chi tiết của cơ cấu phân phối khí 30,0
6 Cụm tháo rời của cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền Có đầy đủ các chi tiết của cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền 30,0
7 Cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống bôi trơn 30,0
8 Cụm tháo rời của hệ thống làm mát Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống làm mát 30,0
9 Cụm tháo rời của hệ thống nhiên liệu Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống nhiên liệu 30,0
10 Cụm tháo rời của hệ thống phanh dầu Bao gồm các cụm chi tiết như: Tổng phanh, bầu trợ lực, bộ chia dòng phanh, cụm bàn đạp, cơ cấu phanh các loại 30,0
11 Cụm tháo rời của hệ thống phanh khí nén   30,0
12 Các đăng Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá 30,0
13 Cẩu móc động cơ Sức nâng ≥ 1 tấn; Chiều cao nâng ≤ 2100 mm 10,0
14 Cầu nâng 2 trụ Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn; chiều cao nâng ≤ 1900mm 10,0
15 Cầu xe Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá, loại thông dụng 30,0
16 Cơ cấu phanh tay Có đầy đủ các chi tiết, loại thông dụng trên thị trường 30,0
17 Động cơ 4 kỳ lắp trên giá treo Động cơ nguyên chiếc có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành sửa chữa Cơ khí động cơ 30,0
18 Giá đỡ cụm piston thanh truyền Khả năng treo ≤ 8 xy lanh; Giá treo nhiều tầng, kèm khay để đồ 60,0
Số TT Tên gọi Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị
19 Giá đỡ hộp số, cầu xe Chiều cao nâng ≥ 1200mm; Tải trọng nâng ≥ 300kg 60,0
20 Hộp số Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá 30,0
21 Kích cá sấu Tải trọng (1,5 ÷ 5) tấn; Chiều cao nâng ≥ 500 mm 10,0
22 Kích con đội thuỷ lực Tải trọng (1,5 ÷5) tấn; Hành trình nâng ≥ 150 mm 22,9
23 Ly hợp Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá 30,0
24 Máy chẩn đoán Quét, hiển thị và xóa được các lỗi trên các dòng xe thông dụng 12,9
25 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm 47,5
26 Máy ép thuỷ lực Lực ép ≤ 15 tấn; Có đầy đủ đồ gá; Có đồng hồ hiển thị áp suất dầu 10,0
27 Máy hàn điện hồ quang Dòng hàn ≥ 200A; Kèm theo đầy đủ phụ kiện 6,7
28 Máy hàn xung Công suất ≥ 100VA 38,7
29 Máy khoan bàn Từ tâm trục chính đến tâm cột ≤ 950 mm; Từ tâm trục chính đến bề mặt cột ≤ 400mm; Khoảng cách từ trục chính đến đế: (210 ÷ 1000) mm; Công suất: (1 ÷ 2,2)kW 1,7
30 Máy khoan cần Cấp tốc độ (180 ÷ 1800) vòng/phút; Công suất  ≥  1Hp 10,0
31 Máy khởi động tháo rời khỏi ô tô Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 30,0
32 Máy mài 2 đá Công suất  ≥ 1500W 1,7
33 Máy mài cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,7
34 Máy nén khí Công suất  ≥  15HP; Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷ 15)m; Loại thông dụng trên thị trường 20,0
35 Máy phát điện ô tô tháo rời khỏi ô tô Có đầy đủ các chi tiết, loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 30,0
36 Máy sạc ắc quy có trợ đề - Nguồn ra U = 12V ÷ 24V; Dòng điện ra ≥ 200\Amh 22,9
37 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 47,5
38 Máy ra vào lốp xe Điện áp 3 pha: 400V-0,55kW, khí nén 10 bar 10,0
Số TT Tên gọi Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị
39 Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun dầu điện tử Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển; Dùng động cơ điện để dẫn động cho mô hình làm việc 5,0
40 Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển; Dùng động cơ điện để dẫn động cho mô hình làm việc 5,0
41 Mô hình động cơ Mô hình động cơ có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành bảo dưỡng, sửa chữa pan và hiệu chỉnh động cơ được đặt trên giá có bánh xe di chuyển. 38,7
42 Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu diesel (dùng bơm cao áp dãy, và bơm chia) Mô hình động cơ có đầy đủ các chi tiết của hệ thống nhiên liệu, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển. 5,0
43 Mô hình hệ thống đánh lửa có điều khiển ECU bằng điện tử không tiếp điểm Mô hình động cơ có đầy đủ các chi tiết của hệ thống đánh lửa, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển. 30,0
44 Mô hình hệ thống điện thân xe Bao gồm đầy đủ các bộ phận về hệ thống điện 68,7
45 Mô hình hệ thống phanh ABS Bao gồm: Tổng phanh, bộ điều khiển thuỷ lực, cụm phanh đĩa và cảm biến tốc độ bánh xe 5,0
46 Mô hình Hệ thống phanh khí nén Hệ thống bao gồm đầy đủ các bộ phận như: Tổng phanh, cụm phanh, máy nén 30,0
47 Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ diesel truyền động cầu sau Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý 5,0
48 Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ xăng truyền động cầu trước Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý 5,0
49 Mô hình thực hành hệ thống gầm xe ô tô Mô hình động cơ có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành bảo dưỡng, sửa chữa gầm xe ô tô, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển. 30,0
50 Sa bàn hệ thống điện thân xe Sa bàn có đầy đủ các cụm chi tiết, sơ đồ mạch điện, mạch điện dàn trải, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển. 30,0
51 Tai nghe tiếng gõ động cơ 4 kênh đo Loại thông dụng trên thị trường 12,9
52 Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng Dải đo từ (4 ÷ 17) Bar; Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau 12,9
Số TT Tên gọi Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị
53 Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp Có chức năng đo tốc độ và điện áp; Kiểm tra cho cả động cơ 2 kỳ và 4 kỳ 12,9
54 Thiết bị kiểm tra độ ồn Dải đo A (30÷70) dB; Dải đo C (36÷130) dB; Màn hình hiển thị 5 số; Bước nhảy thang đo 0,1 dB 12,9
55 Thiết bị kiểm tra và làm sạch bu gi Dùng khí nén và cát; Áp suất (0.58÷0.88) Mpa 12,9
56 Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng Có nhiều đầu nối chuyên dụng cho các loại vòi phun khác nhau (tối thiểu 4 vòi phun đồng thời) 12,9
57 Xe ô tô Loại thông dụng trên thị trường, có dung tích xylanh $\le$ 2,4 lít. 42,9
58 Búa nguội - Từ 0,3-0,5 kg 1,7
59 Đe (các loại) - Đe tròn, đe vuông, đe thuyền 1,7
60 Dụng cụ tán đinh tán - Bao gồm cả chầy, cối 0,18
61 Mỏ hàn thiếc Điện áp: 100W / 220V 10
62 Bàn máp Kích thước ≤ (700 x 500) mm 10,0
63 Bàn nguội Đảm bảo 18 vị trí làm việc 8,3
64 Bàn thực hành tháo, lắp Được chế tạo bằng thép; Đủ cho 18 vị trí thực tập 78,7
65 Bộ Dũa Dũa tròn, dũa dẹt, dũa hình tam giác 30,0
66 Bộ dụng cụ đo: Thước cặp 1/10, 1/20, 1/50; Thước lá; Êke; Thước đo góc vạn năng; Thước kiểm phẳng; Compa đo trong, đo ngoài, vạch dấu; Thước dây; đồng hồ số. Loại thông dụng trên thị trường 35,0
67 Bộ dụng cụ nhổ bu lông Nhổ được bu lông có các kích thước từ M6÷M24 30,0
68 Bộ dụng cụ tháo lắp (320 chi tiết) Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít... các loại; 128,7
69 Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh Cỡ (14÷20)mm; Cắt bậc, cỡ (80÷150)mm 10,0
70 Clê lực Dải lực từ: (0 ÷ 2000) Nm 30,0
71 Cưa sắt Dài (250÷400)mm; Rộng (20÷25)mm 5,0
72 Dao cạo mặt cong Kích thước ≥ (250x25x5) mm 100,0
Số TT Tên gọi Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị
73 Dao cạo mặt phẳng Kích thước dài ≥ 100mm; mặt cắt hình tam giác 100,0
74 Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu Dung tích bình chứa từ (5÷ 20) lít 10,0
75 Dụng cụ bơm mỡ bằng tay Loại thông dụng trên thị trường 10,0
76 Dụng cụ kiểm tra độ rơ vô lăng lái Loại kim chỉ, chia độ, dụng trên thị trường 10,0
77 Dụng cụ ta rô ren (ren trong ren ngoài) Ren hệ mét M8 ÷ M18 31,7
78 Dưỡng ren Loại thông dụng trên thị trường 1,7
79 Đài vạch dấu Chiều cao đế (300÷350)mm; Chiều dài mũi vạch dấu (200÷250) mm 5,0
80 Đèn Pin Có dây đeo trên trán, loại thông dụng trên thị trường 68,7
81 Đồ gá hàn Gá được các chi tiết hàn thông dụng. 6,7
82 Đồng hồ vạn năng Đo được điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số 38,7
83 Đục bằng Dài (180 ÷ 200) mm; Rộng (20 ÷ 25) mm 30,0
84 Đục nhọn Dài (150 ÷ 180) mm; Rộng: (20 ÷25) mm 30,0
85 Ê tô Độ mở ≤ 300mm 40,0
86 Găng tay da Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động 30,0
87 Giá chữ V Kích thước ≥ (100x100x70)mm 35,0
88 Giá để chi tiết Giá ≥ 3 tầng, có bánh xe di chuyển 30,0
89 Giầy bảo hộ Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động 907,0
90 Kìm bấm đầu cốt Bấm được các loại đầu thông dụng 68,7
91 Kìm kẹp phôi Độ mở (0÷ 10)mm; Chiều dài  ≥ 350 mm 6,7
92 Kìm tháo xéc măng Độ mở (1÷50) mm 30,0
93 Kính bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động 3,3
94 Kính hàn Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động 30,0
95 Khay đựng chi tiết Vật liệu: Thép không gỉ; Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm 137,3
96 Mũi vạch Dài: 200mm ÷ 250mm;  Độ cứng: (60 ÷ 65) HRC 5,0
97 Quần áo bảo hộ Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động 907,0
Số TT Tên gọi Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị
98 Súng vặn bu lông Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm 60,0
99 Vam chuyên dùng Loại thông dụng trên thị trường 10,0
100 Vam moay ơ đầu trục bánh xe Loại thông dụng trên thị trường, phù hợp cỡ moay ơ 10,0
101 Vịt dầu Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ 5,0
102 Vòng ép xéc măng Đường kính mở nhiều cỡ từ: (40÷175) mm 30,0
103 Yếm da Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động 30,0

6. Định mức tiêu hao vật tư:

TT Tên vật tư Đơn vị tính Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư Định mức tiêu hao vật tư
1 Băng dính Cuộn Loại thông dụng 0,44
2 Bóng điện Cái Loại thông dụng 0,33
3 Bugi Cái Loại thông dụng 0,06
4 Cầu chì Cái Cầu chì 7,5-30 (A) 2,56
5 Dầu diezen Lít   6,39
6 Dầu máy Lít Loại thông dụng 0,11
7 Dầu phanh Lít DOT3 0,06
8 Dầu thủy lực Lít HLP46 0,11
9 Dây điện các màu m Loại thông dụng 2,67
10 Đinh tán nhôm kg Loại thông dụng 0,01
11 Doăng đệm động cơ Bộ Loại thông dụng 0,17
12 Giắc cắm các loại Cái Loại thông dụng 5,11
13 Giấy ráp mịn Tờ Loại thông dụng 0,11
14 Giẻ lau Kg   1,83
15 Lưỡi cưa sắt Cái Loại thông dụng 0,22
16 Mỡ Kg L3 0,19
17 Mũi khoan Cái D5 - D10 0,22
18 Que hàn điện Kg D3,2 0,75
19 Rơ le Cái Rơ le 10-50 (A) 0,5
TT Tên vật tư Đơn vị tính Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư Định mức tiêu hao vật tư
20 Thép Kg D18 - D40 0,3
21 Thép Kg D3 - D6 0,2
22 Thiếc Cuộn Loại thông dụng 0,22
23 Tôn 0,6mm m2 Độ dày 0,6mm 0,25
24 Tôn 3 mm (30x40x200) Kg Độ dày 3 mm 2,0
25 Tôn s= 20mm kg Độ dày 20mm 0,1
26 Xà phòng Kg Loại thông dụng 0,28
27 Xăng mogas Lít E5 hoặc A92 7,81
28 Điện tiêu thụ Kwh   69,0
29 Giấy A3 in hai mặt Tờ Giấy khổ A3 (420 x 297 mm) 6,0
30 Giấy A4 in một mặt Tờ Giấy khổ A4 (297 x 210 mm) 17,0
31 Giấy A4 in hai mặt Tờ Giấy khổ A4 (297 x 210 mm) 94,0
32 Chứng chỉ sơ cấp Cái Kích thước theo quy định 1,0