Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp (Bậc 3)
2. Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo tối thiểu của khoá học và khối lượng học tập:
a) Nội dung chương trình đào tạo đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Quốc gia - Nghề công nghệ ô tô (Bậc 3) ban hành theo Quyết định số 1350/QĐ-BGTVT ngày 21/6/2011 của Bộ Giao thông Vận tải “Về việc ban hành Tiêu chuẩn nghề quốc gia thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải".
b) Thời gian đào tạo tối thiểu: 120 ngày
c) Tổng số giờ thực học: 912 giờ chuẩn, trong đó: Khối lượng học tập là 855 giờ chuẩn (đào tạo tối thiểu 112 ngày) tương đương 32 tín chỉ; Kiểm tra hết môn học/mô đun là 21 giờ chuẩn (tương đương 03 ngày); Ôn tập và kiểm tra/thi tốt nghiệp là 36 giờ chuẩn (tương đương 05 ngày)
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô xây dựng trong điều kiện lớp học môn học lý thuyết có 35 học viên, lớp học môn học thực hành mô đun có 18 học viên.
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Công nghệ ô tô ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | 49,5 |
| 1.1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 3,4 |
| 1.2 | Định mức giờ dạy thực hành | 46,1 |
| 2 | Định mức lao động gián tiếp | 3,2 |
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| Số TT | Tên gọi | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị |
| 1 | Phòng học lý thuyết | Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề; đảm bảo diện tích cho 35 học viên học tập. | 6,1 |
| 2 | Xưởng thực hành | Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn TCVN 9210:2012 về xây dựng trường dạy nghề; đảm bảo diện tích cho 18 học viên học tập. | 44,6 |
| 3 | Bộ tháo rời của Hệ thống đánh lửa | Có đầy đủ các chi tiết của Hệ thống đánh lửa | 30,0 |
| 4 | Bộ tháo rời của hệ thống lái | Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống lái | 30,0 |
| 5 | Cụm tháo rời của cơ cấu phân phối khí | Có đầy đủ các chi tiết của cơ cấu phân phối khí | 30,0 |
| 6 | Cụm tháo rời của cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền | Có đầy đủ các chi tiết của cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền | 30,0 |
| 7 | Cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn | Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống bôi trơn | 30,0 |
| 8 | Cụm tháo rời của hệ thống làm mát | Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống làm mát | 30,0 |
| 9 | Cụm tháo rời của hệ thống nhiên liệu | Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống nhiên liệu | 30,0 |
| 10 | Cụm tháo rời của hệ thống phanh dầu | Bao gồm các cụm chi tiết như: Tổng phanh, bầu trợ lực, bộ chia dòng phanh, cụm bàn đạp, cơ cấu phanh các loại | 30,0 |
| 11 | Cụm tháo rời của hệ thống phanh khí nén | 30,0 | |
| 12 | Các đăng | Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá | 30,0 |
| 13 | Cẩu móc động cơ | Sức nâng ≥ 1 tấn; Chiều cao nâng ≤ 2100 mm | 10,0 |
| 14 | Cầu nâng 2 trụ | Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn; chiều cao nâng ≤ 1900mm | 10,0 |
| 15 | Cầu xe | Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá, loại thông dụng | 30,0 |
| 16 | Cơ cấu phanh tay | Có đầy đủ các chi tiết, loại thông dụng trên thị trường | 30,0 |
| 17 | Động cơ 4 kỳ lắp trên giá treo | Động cơ nguyên chiếc có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành sửa chữa Cơ khí động cơ | 30,0 |
| 18 | Giá đỡ cụm piston thanh truyền | Khả năng treo ≤ 8 xy lanh; Giá treo nhiều tầng, kèm khay để đồ | 60,0 |
| Số TT | Tên gọi | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị |
| 19 | Giá đỡ hộp số, cầu xe | Chiều cao nâng ≥ 1200mm; Tải trọng nâng ≥ 300kg | 60,0 |
| 20 | Hộp số | Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá | 30,0 |
| 21 | Kích cá sấu | Tải trọng (1,5 ÷ 5) tấn; Chiều cao nâng ≥ 500 mm | 10,0 |
| 22 | Kích con đội thuỷ lực | Tải trọng (1,5 ÷5) tấn; Hành trình nâng ≥ 150 mm | 22,9 |
| 23 | Ly hợp | Có đầy đủ cơ cấu và được đặt trên giá | 30,0 |
| 24 | Máy chẩn đoán | Quét, hiển thị và xóa được các lỗi trên các dòng xe thông dụng | 12,9 |
| 25 | Máy chiếu (Projector) | Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm | 47,5 |
| 26 | Máy ép thuỷ lực | Lực ép ≤ 15 tấn; Có đầy đủ đồ gá; Có đồng hồ hiển thị áp suất dầu | 10,0 |
| 27 | Máy hàn điện hồ quang | Dòng hàn ≥ 200A; Kèm theo đầy đủ phụ kiện | 6,7 |
| 28 | Máy hàn xung | Công suất ≥ 100VA | 38,7 |
| 29 | Máy khoan bàn | Từ tâm trục chính đến tâm cột ≤ 950 mm; Từ tâm trục chính đến bề mặt cột ≤ 400mm; Khoảng cách từ trục chính đến đế: (210 ÷ 1000) mm; Công suất: (1 ÷ 2,2)kW | 1,7 |
| 30 | Máy khoan cần | Cấp tốc độ (180 ÷ 1800) vòng/phút; Công suất ≥ 1Hp | 10,0 |
| 31 | Máy khởi động tháo rời khỏi ô tô | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 30,0 |
| 32 | Máy mài 2 đá | Công suất ≥ 1500W | 1,7 |
| 33 | Máy mài cầm tay | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 1,7 |
| 34 | Máy nén khí | Công suất ≥ 15HP; Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷ 15)m; Loại thông dụng trên thị trường | 20,0 |
| 35 | Máy phát điện ô tô tháo rời khỏi ô tô | Có đầy đủ các chi tiết, loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 30,0 |
| 36 | Máy sạc ắc quy có trợ đề | - Nguồn ra U = 12V ÷ 24V; Dòng điện ra ≥ 200\Amh | 22,9 |
| 37 | Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 47,5 |
| 38 | Máy ra vào lốp xe | Điện áp 3 pha: 400V-0,55kW, khí nén 10 bar | 10,0 |
| Số TT | Tên gọi | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị |
| 39 | Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun dầu điện tử | Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển; Dùng động cơ điện để dẫn động cho mô hình làm việc | 5,0 |
| 40 | Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun xăng điện tử gián tiếp | Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển; Dùng động cơ điện để dẫn động cho mô hình làm việc | 5,0 |
| 41 | Mô hình động cơ | Mô hình động cơ có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành bảo dưỡng, sửa chữa pan và hiệu chỉnh động cơ được đặt trên giá có bánh xe di chuyển. | 38,7 |
| 42 | Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu diesel (dùng bơm cao áp dãy, và bơm chia) | Mô hình động cơ có đầy đủ các chi tiết của hệ thống nhiên liệu, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển. | 5,0 |
| 43 | Mô hình hệ thống đánh lửa có điều khiển ECU bằng điện tử không tiếp điểm | Mô hình động cơ có đầy đủ các chi tiết của hệ thống đánh lửa, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển. | 30,0 |
| 44 | Mô hình hệ thống điện thân xe | Bao gồm đầy đủ các bộ phận về hệ thống điện | 68,7 |
| 45 | Mô hình hệ thống phanh ABS | Bao gồm: Tổng phanh, bộ điều khiển thuỷ lực, cụm phanh đĩa và cảm biến tốc độ bánh xe | 5,0 |
| 46 | Mô hình Hệ thống phanh khí nén | Hệ thống bao gồm đầy đủ các bộ phận như: Tổng phanh, cụm phanh, máy nén | 30,0 |
| 47 | Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ diesel truyền động cầu sau | Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý | 5,0 |
| 48 | Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ xăng truyền động cầu trước | Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý | 5,0 |
| 49 | Mô hình thực hành hệ thống gầm xe ô tô | Mô hình động cơ có đầy đủ các cơ cấu, hệ thống để thực hành bảo dưỡng, sửa chữa gầm xe ô tô, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển. | 30,0 |
| 50 | Sa bàn hệ thống điện thân xe | Sa bàn có đầy đủ các cụm chi tiết, sơ đồ mạch điện, mạch điện dàn trải, được đặt trên giá có bánh xe di chuyển. | 30,0 |
| 51 | Tai nghe tiếng gõ động cơ 4 kênh đo | Loại thông dụng trên thị trường | 12,9 |
| 52 | Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng | Dải đo từ (4 ÷ 17) Bar; Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau | 12,9 |
| Số TT | Tên gọi | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị |
| 53 | Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp | Có chức năng đo tốc độ và điện áp; Kiểm tra cho cả động cơ 2 kỳ và 4 kỳ | 12,9 |
| 54 | Thiết bị kiểm tra độ ồn | Dải đo A (30÷70) dB; Dải đo C (36÷130) dB; Màn hình hiển thị 5 số; Bước nhảy thang đo 0,1 dB | 12,9 |
| 55 | Thiết bị kiểm tra và làm sạch bu gi | Dùng khí nén và cát; Áp suất (0.58÷0.88) Mpa | 12,9 |
| 56 | Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng | Có nhiều đầu nối chuyên dụng cho các loại vòi phun khác nhau (tối thiểu 4 vòi phun đồng thời) | 12,9 |
| 57 | Xe ô tô | Loại thông dụng trên thị trường, có dung tích xylanh $\le$ 2,4 lít. | 42,9 |
| 58 | Búa nguội | - Từ 0,3-0,5 kg | 1,7 |
| 59 | Đe (các loại) | - Đe tròn, đe vuông, đe thuyền | 1,7 |
| 60 | Dụng cụ tán đinh tán | - Bao gồm cả chầy, cối | 0,18 |
| 61 | Mỏ hàn thiếc | Điện áp: 100W / 220V | 10 |
| 62 | Bàn máp | Kích thước ≤ (700 x 500) mm | 10,0 |
| 63 | Bàn nguội | Đảm bảo 18 vị trí làm việc | 8,3 |
| 64 | Bàn thực hành tháo, lắp | Được chế tạo bằng thép; Đủ cho 18 vị trí thực tập | 78,7 |
| 65 | Bộ Dũa | Dũa tròn, dũa dẹt, dũa hình tam giác | 30,0 |
| 66 | Bộ dụng cụ đo: Thước cặp 1/10, 1/20, 1/50; Thước lá; Êke; Thước đo góc vạn năng; Thước kiểm phẳng; Compa đo trong, đo ngoài, vạch dấu; Thước dây; đồng hồ số. | Loại thông dụng trên thị trường | 35,0 |
| 67 | Bộ dụng cụ nhổ bu lông | Nhổ được bu lông có các kích thước từ M6÷M24 | 30,0 |
| 68 | Bộ dụng cụ tháo lắp (320 chi tiết) | Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít... các loại; | 128,7 |
| 69 | Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh | Cỡ (14÷20)mm; Cắt bậc, cỡ (80÷150)mm | 10,0 |
| 70 | Clê lực | Dải lực từ: (0 ÷ 2000) Nm | 30,0 |
| 71 | Cưa sắt | Dài (250÷400)mm; Rộng (20÷25)mm | 5,0 |
| 72 | Dao cạo mặt cong | Kích thước ≥ (250x25x5) mm | 100,0 |
| Số TT | Tên gọi | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị |
| 73 | Dao cạo mặt phẳng | Kích thước dài ≥ 100mm; mặt cắt hình tam giác | 100,0 |
| 74 | Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu | Dung tích bình chứa từ (5÷ 20) lít | 10,0 |
| 75 | Dụng cụ bơm mỡ bằng tay | Loại thông dụng trên thị trường | 10,0 |
| 76 | Dụng cụ kiểm tra độ rơ vô lăng lái | Loại kim chỉ, chia độ, dụng trên thị trường | 10,0 |
| 77 | Dụng cụ ta rô ren (ren trong ren ngoài) | Ren hệ mét M8 ÷ M18 | 31,7 |
| 78 | Dưỡng ren | Loại thông dụng trên thị trường | 1,7 |
| 79 | Đài vạch dấu | Chiều cao đế (300÷350)mm; Chiều dài mũi vạch dấu (200÷250) mm | 5,0 |
| 80 | Đèn Pin | Có dây đeo trên trán, loại thông dụng trên thị trường | 68,7 |
| 81 | Đồ gá hàn | Gá được các chi tiết hàn thông dụng. | 6,7 |
| 82 | Đồng hồ vạn năng | Đo được điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số | 38,7 |
| 83 | Đục bằng | Dài (180 ÷ 200) mm; Rộng (20 ÷ 25) mm | 30,0 |
| 84 | Đục nhọn | Dài (150 ÷ 180) mm; Rộng: (20 ÷25) mm | 30,0 |
| 85 | Ê tô | Độ mở ≤ 300mm | 40,0 |
| 86 | Găng tay da | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động | 30,0 |
| 87 | Giá chữ V | Kích thước ≥ (100x100x70)mm | 35,0 |
| 88 | Giá để chi tiết | Giá ≥ 3 tầng, có bánh xe di chuyển | 30,0 |
| 89 | Giầy bảo hộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động | 907,0 |
| 90 | Kìm bấm đầu cốt | Bấm được các loại đầu thông dụng | 68,7 |
| 91 | Kìm kẹp phôi | Độ mở (0÷ 10)mm; Chiều dài ≥ 350 mm | 6,7 |
| 92 | Kìm tháo xéc măng | Độ mở (1÷50) mm | 30,0 |
| 93 | Kính bảo hộ lao động | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động | 3,3 |
| 94 | Kính hàn | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động | 30,0 |
| 95 | Khay đựng chi tiết | Vật liệu: Thép không gỉ; Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm | 137,3 |
| 96 | Mũi vạch | Dài: 200mm ÷ 250mm; Độ cứng: (60 ÷ 65) HRC | 5,0 |
| 97 | Quần áo bảo hộ | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động | 907,0 |
| Số TT | Tên gọi | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị |
| 98 | Súng vặn bu lông | Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm | 60,0 |
| 99 | Vam chuyên dùng | Loại thông dụng trên thị trường | 10,0 |
| 100 | Vam moay ơ đầu trục bánh xe | Loại thông dụng trên thị trường, phù hợp cỡ moay ơ | 10,0 |
| 101 | Vịt dầu | Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho máy công cụ | 5,0 |
| 102 | Vòng ép xéc măng | Đường kính mở nhiều cỡ từ: (40÷175) mm | 30,0 |
| 103 | Yếm da | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động | 30,0 |
6. Định mức tiêu hao vật tư:
| TT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư | Định mức tiêu hao vật tư |
| 1 | Băng dính | Cuộn | Loại thông dụng | 0,44 |
| 2 | Bóng điện | Cái | Loại thông dụng | 0,33 |
| 3 | Bugi | Cái | Loại thông dụng | 0,06 |
| 4 | Cầu chì | Cái | Cầu chì 7,5-30 (A) | 2,56 |
| 5 | Dầu diezen | Lít | 6,39 | |
| 6 | Dầu máy | Lít | Loại thông dụng | 0,11 |
| 7 | Dầu phanh | Lít | DOT3 | 0,06 |
| 8 | Dầu thủy lực | Lít | HLP46 | 0,11 |
| 9 | Dây điện các màu | m | Loại thông dụng | 2,67 |
| 10 | Đinh tán nhôm | kg | Loại thông dụng | 0,01 |
| 11 | Doăng đệm động cơ | Bộ | Loại thông dụng | 0,17 |
| 12 | Giắc cắm các loại | Cái | Loại thông dụng | 5,11 |
| 13 | Giấy ráp mịn | Tờ | Loại thông dụng | 0,11 |
| 14 | Giẻ lau | Kg | 1,83 | |
| 15 | Lưỡi cưa sắt | Cái | Loại thông dụng | 0,22 |
| 16 | Mỡ | Kg | L3 | 0,19 |
| 17 | Mũi khoan | Cái | D5 - D10 | 0,22 |
| 18 | Que hàn điện | Kg | D3,2 | 0,75 |
| 19 | Rơ le | Cái | Rơ le 10-50 (A) | 0,5 |
| TT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư | Định mức tiêu hao vật tư |
| 20 | Thép | Kg | D18 - D40 | 0,3 |
| 21 | Thép | Kg | D3 - D6 | 0,2 |
| 22 | Thiếc | Cuộn | Loại thông dụng | 0,22 |
| 23 | Tôn 0,6mm | m2 | Độ dày 0,6mm | 0,25 |
| 24 | Tôn 3 mm (30x40x200) | Kg | Độ dày 3 mm | 2,0 |
| 25 | Tôn s= 20mm | kg | Độ dày 20mm | 0,1 |
| 26 | Xà phòng | Kg | Loại thông dụng | 0,28 |
| 27 | Xăng mogas | Lít | E5 hoặc A92 | 7,81 |
| 28 | Điện tiêu thụ | Kwh | 69,0 | |
| 29 | Giấy A3 in hai mặt | Tờ | Giấy khổ A3 (420 x 297 mm) | 6,0 |
| 30 | Giấy A4 in một mặt | Tờ | Giấy khổ A4 (297 x 210 mm) | 17,0 |
| 31 | Giấy A4 in hai mặt | Tờ | Giấy khổ A4 (297 x 210 mm) | 94,0 |
| 32 | Chứng chỉ sơ cấp | Cái | Kích thước theo quy định | 1,0 |