vanban.org

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng B2 — Quyết định 01/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 02/01/2019 Hiệu lực 01/02/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2019/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng B2

1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp

2. Chương trình đào tạo, Thời gian đào tạo tối thiểu của khoá học và khối lượng học tập về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải.

3. Điều kiện áp dụng

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 trình độ sơ cấp quy định cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và học thực hành: chia lớp làm 7 tổ, mỗi tổ 5 học viên, 01 nhà giáo/tổ.

b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

4. Định mức sử dụng lao động

Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
1 Định mức lao động trực tiếp 88,8
1.1 Định mức giờ dạy lý thuyết 4,8
1.2 Định mức giờ dạy thực hành 84
2 Định mức lao động gián tiếp 2.82

5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ

Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị
1 Xe ô tô tập lái số sàn 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1.496 $cm^3$; Hộp số sàn 5 cấp 77,6
2 Xe ô tô tập lái số tự động 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1.496 $cm^3$; Hộp số tự động 6,4
3 Xe ô tô học số nóng, số nguội Xe con đến 5 chỗ ngồi hoặc xe tải < 3,5 tấn 0,2
4 Máy chiếu Projector + màn chiếu Cường độ sáng $\ge$ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu $\ge$ (1800 x 1800) mm 3
5 Máy tính để bàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3
6 Máy tính trạm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 11,4
7 Máy tính chủ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,57
8 Phòng học chuyên môn ≥ 40m2 (đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn) 5,02
9 Quạt trần - Lưu lượng gió: 253,5 m3/min
- Hiệu suất: 3,43 m3/min/W
- Đường kính sải cánh: 1400mm
5,02
10 Đèn tuýp - Công suất: 36W; Ánh sáng trắng; Độ sáng: 3250 Lumen 5,02
11 Động cơ ô tô Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh. Dung tích xi lanh 1.5. Thuộc động cơ thế hệ mới 0,31
12 Mô hình tổng thể thành xe ô tô Xe cơ sở loại nhỏ. Đầy đủ các hệ thống 0,028
13 Mô hình cắt bổ động cơ ô tô Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh. Dung tích xi lanh 1.5 0,31
14 Mô hình hệ thống điện ô tô Hệ thống điện mô phỏng trên xe hiện đại 0,057
15 Mô hình hệ thống truyền lực Mô hình trên xe cơ sở loại nhỏ 0,28
16 Mô hình hệ thống phanh Hệ thống phanh dầu trợ lực chân không 0,28
17 Mô hình hệ thống lái Hệ thống lái cơ khí trợ lực dầu 0,28
18 Bộ tranh treo, bản vẽ cấu tạo ô tô Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,28
19 Mô hình cắt bổ các Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,48
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị
  cụm, chi tiết sắm  
20 Tủ đồ nghề, thiết bị sửa chữa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,14
21 Bảng biểu, tranh treo khác Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,88
22 Túi sơ cứu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,03
23 Bàn ghế giáo viên Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 90,51
24 Bàn ghế học viên Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,51
25 Bảng viết phấn chống lóa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3
26 Sân phẳng tập lái (STT 1,2,3,4) ≥8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng 3,42
27 Sân có các bài tập tình huống giao thông giả định (STT 11) ≥ 8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng. Được xây dựng, lắp đặt các bài tập giả định 2,97
28 Nhà chờ học viên Diện tích ≥ 150m2 2,4

 6. Định mức tiêu hao vật tư:

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
1 Xăng Lít E5 94,14
2 Dầu máy Lít SHD - 50 0,97
3 Ắc quy Chiếc 65AH 0,01
4 Lốp 01 bộ 175/R14 0,04
5 Xà phòng Kg Loại thông dụng 0,01
6 Giẻ lau Kg Loại thông dụng 0,10
7 Bông băng Kg Bông băng y tế 0,03
8 Điện năng tiêu thụ Kwh   6,52
9 Giấy A4 Tờ Khổ 297 x 210 mm 24,46
10 Phấn trắng Hộp Sử dụng viết bảng 0,09
11 Phấn màu Hộp Sử dụng viết bảng 0,07
12 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,34
13 Sổ giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,14
14 Sổ giáo án thực hành Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,20
15 Sổ theo dõi thực hành Quyển Theo mẫu TCĐBVN 0,20
16 Giấy thi/kiểm tra hết môn Tờ Khổ A3 (420x297mm) 5,00
STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
17 Giáo trình/bài giảng Quyển TCĐBVN 0,17
18 Tài liệu tham khảo Quyển TCĐBVN 0,14
19 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,09
20 Sổ trích ngang học sinh Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,03
21 Sổ cấp phát chứng chỉ Quyển Theo mẫu TCGDNN 0,03
22 Chứng chỉ Tờ Theo mẫu TCGDNN 1,00