Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng B2
1. Trình độ đào tạo: Sơ cấp
2. Chương trình đào tạo, Thời gian đào tạo tối thiểu của khoá học và khối lượng học tập về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giao thông Vận tải.
3. Điều kiện áp dụng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 trình độ sơ cấp quy định cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và học thực hành: chia lớp làm 7 tổ, mỗi tổ 5 học viên, 01 nhà giáo/tổ.
b) Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 ở trình độ sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 5, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
4. Định mức sử dụng lao động
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) |
| 1 | Định mức lao động trực tiếp | 88,8 |
| 1.1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 4,8 |
| 1.2 | Định mức giờ dạy thực hành | 84 |
| 2 | Định mức lao động gián tiếp | 2.82 |
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị |
| 1 | Xe ô tô tập lái số sàn | 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1.496 $cm^3$; Hộp số sàn 5 cấp | 77,6 |
| 2 | Xe ô tô tập lái số tự động | 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1.496 $cm^3$; Hộp số tự động | 6,4 |
| 3 | Xe ô tô học số nóng, số nguội | Xe con đến 5 chỗ ngồi hoặc xe tải < 3,5 tấn | 0,2 |
| 4 | Máy chiếu Projector + màn chiếu | Cường độ sáng $\ge$ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu $\ge$ (1800 x 1800) mm | 3 |
| 5 | Máy tính để bàn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 3 |
| 6 | Máy tính trạm | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 11,4 |
| 7 | Máy tính chủ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 0,57 |
| 8 | Phòng học chuyên môn | ≥ 40m2 (đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn) | 5,02 |
| 9 | Quạt trần |
- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min - Hiệu suất: 3,43 m3/min/W - Đường kính sải cánh: 1400mm | 5,02 |
| 10 | Đèn tuýp | - Công suất: 36W; Ánh sáng trắng; Độ sáng: 3250 Lumen | 5,02 |
| 11 | Động cơ ô tô | Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh. Dung tích xi lanh 1.5. Thuộc động cơ thế hệ mới | 0,31 |
| 12 | Mô hình tổng thể thành xe ô tô | Xe cơ sở loại nhỏ. Đầy đủ các hệ thống | 0,028 |
| 13 | Mô hình cắt bổ động cơ ô tô | Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh. Dung tích xi lanh 1.5 | 0,31 |
| 14 | Mô hình hệ thống điện ô tô | Hệ thống điện mô phỏng trên xe hiện đại | 0,057 |
| 15 | Mô hình hệ thống truyền lực | Mô hình trên xe cơ sở loại nhỏ | 0,28 |
| 16 | Mô hình hệ thống phanh | Hệ thống phanh dầu trợ lực chân không | 0,28 |
| 17 | Mô hình hệ thống lái | Hệ thống lái cơ khí trợ lực dầu | 0,28 |
| 18 | Bộ tranh treo, bản vẽ cấu tạo ô tô | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 0,28 |
| 19 | Mô hình cắt bổ các | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 0,48 |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức sử dụng thiết bị |
| cụm, chi tiết | sắm | ||
| 20 | Tủ đồ nghề, thiết bị sửa chữa | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 0,14 |
| 21 | Bảng biểu, tranh treo khác | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 3,88 |
| 22 | Túi sơ cứu | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 0,03 |
| 23 | Bàn ghế giáo viên | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 90,51 |
| 24 | Bàn ghế học viên | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 2,51 |
| 25 | Bảng viết phấn chống lóa | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 3 |
| 26 | Sân phẳng tập lái (STT 1,2,3,4) | ≥8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng | 3,42 |
| 27 | Sân có các bài tập tình huống giao thông giả định (STT 11) | ≥ 8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng. Được xây dựng, lắp đặt các bài tập giả định | 2,97 |
| 28 | Nhà chờ học viên | Diện tích ≥ 150m2 | 2,4 |
6. Định mức tiêu hao vật tư:
| STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư |
| 1 | Xăng | Lít | E5 | 94,14 |
| 2 | Dầu máy | Lít | SHD - 50 | 0,97 |
| 3 | Ắc quy | Chiếc | 65AH | 0,01 |
| 4 | Lốp | 01 bộ | 175/R14 | 0,04 |
| 5 | Xà phòng | Kg | Loại thông dụng | 0,01 |
| 6 | Giẻ lau | Kg | Loại thông dụng | 0,10 |
| 7 | Bông băng | Kg | Bông băng y tế | 0,03 |
| 8 | Điện năng tiêu thụ | Kwh | 6,52 | |
| 9 | Giấy A4 | Tờ | Khổ 297 x 210 mm | 24,46 |
| 10 | Phấn trắng | Hộp | Sử dụng viết bảng | 0,09 |
| 11 | Phấn màu | Hộp | Sử dụng viết bảng | 0,07 |
| 12 | Sổ tay giáo viên | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,34 |
| 13 | Sổ giáo án lý thuyết | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,14 |
| 14 | Sổ giáo án thực hành | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,20 |
| 15 | Sổ theo dõi thực hành | Quyển | Theo mẫu TCĐBVN | 0,20 |
| 16 | Giấy thi/kiểm tra hết môn | Tờ | Khổ A3 (420x297mm) | 5,00 |
| STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Định mức vật tư |
| 17 | Giáo trình/bài giảng | Quyển | TCĐBVN | 0,17 |
| 18 | Tài liệu tham khảo | Quyển | TCĐBVN | 0,14 |
| 19 | Sổ lên lớp | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,09 |
| 20 | Sổ trích ngang học sinh | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,03 |
| 21 | Sổ cấp phát chứng chỉ | Quyển | Theo mẫu TCGDNN | 0,03 |
| 22 | Chứng chỉ | Tờ | Theo mẫu TCGDNN | 1,00 |