Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. — Quyết định 01/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/09/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 17/09/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 37/2022/QĐ-UBND · 07/09/2022
Sửa đổi, bổ sung: 17/2018/QĐ-UBND · 02/07/2018
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 9 năm
17/09/202237/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
12/07/201817/2018/QĐ-UBNDSửa đổi
15/01/2017Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 01/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính đối với dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc chung
Chương II — TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 3. Tìm hiểu, nghiên cứu đầu tư
Điều 4. Trình tự, nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
Điều 5. Quyết định chủ trương đầu tư
Điều 6. Thành lập doanh nghiệp và tổ chức kinh tế khác đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế
Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 8. Thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 9. Thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy
Điều 10. Thông tin/t hỏa thuận về cấp nước, thoát nước, cấp điện
Điều 11. Thẩm định công nghệ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
Điều 12. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
Điều 13. Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường.
Điều 14. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng và phương án chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích không phải lâm nghiệp
Điều 15. Ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án
Điều 16. Thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng; thông báo thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với dự án đầu tư
Điều 17. Thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình
Điều 18. Cấp phép xây dựng
Điều 19. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án
Điều 20. Thẩm định, phê duyệt ưu đãi, hỗ trợ đầu tư
Điều 21. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư
Điều 22. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 23. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư
Điều 24. Đầu tư trong khu kinh tế, khu công nghiệp do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý
Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà n ước
Điều 26. Trách nhiệm của nhà đầu tư
Điều 27. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy