Điều 3. Mức trần thù lao công chứng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) được quy định như sau:
1. Các loại dịch vụ có mức trần thù lao công chứng
| STT | Loại dịch vụ | Mức trần thù lao công chứng (đồng) |
| A | SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH | (đồng/trường hợp) |
| 1 | Giấy ủy quyền | 60.000 |
| 2 | Hợp đồng ủy quyền | 100.000 |
| 3 | Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch | 60.000 |
| 4 | Văn bản hủy hợp đồng | 100.000 |
| 5 | Giấy thỏa thuận, giấy cam kết | 80.000 |
| 6 | Các loại hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, chuyển đổi, cho thuê tài sản | 120.000 |
| 7 | Hợp đồng mua bán xe mô tô, xe máy trị giá dưới 50 triệu | 70.000 |
| 8 | Hợp đồng đặt cọc, vay mượn, trao đổi, thế chấp, cầm cố tài sản | 100.000 |
| 9 | Hợp đồng thế chấp của ngân hàng | 60.000 |
| 10 | Hợp đồng góp vốn kinh tế, thương mại, đầu tư, hợp tác kinh doanh | 150.000 |
| 11 | Văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung, xác định tài sản riêng vợ chồng, di chúc | 100.000 |
| 12 | Kiểm tra, chỉnh sửa văn bản, hợp đồng do khách hàng tự soạn thảo | 40.000 |
| B | CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG | |
| 13 | Hồ sơ thừa kế | |
| Hướng dẫn hồ sơ thừa kế + soạn thảo văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế, khai nhận di sản thừa kế + niêm yết | 400.000 | |
| Soạn thảo văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế | 300.000 | |
| Soạn thảo văn bản từ chối nhận di sản thừa kế | 80.000 |
2. Các chi phí khác, việc khác liên quan đến việc công chứng không quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quyết định này thì mức thù lao công chứng do tổ chức hành nghề công chứng tự thỏa thuận với người có yêu cầu công chứng.