vanban.org

Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/02/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/02/2016 Thay thế: 01/2016/QĐ-UBND · 01/02/2016
Khánh Hòa Ban hành 12/11/2015 Hiệu lực 22/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 01/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 28/2015/QĐ-UBND
11/02/201601/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/11/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/02/2016 — Văn thư vanban.org

Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 2038/TTr-STP ngày 23 tháng 9 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng, công chứng ngoài trụ sở do các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh thực hiện.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

- Tổ chức hành nghề công chứng.

- Tổ chức, cá nhân yêu cầu công chứng.

Điều 3. Mức trần thù lao công chứng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) được quy định như sau:

STT Loại dịch vụ Mức trần thù lao công chứng (đồng)
1 Soạn thảo giấy ủy quyền 60.000
2 Giấy ủy quyền do khách hàng soạn thảo sẵn 40.000
3 Soạn thảo văn bản hủy hợp đồng 50.000
4 Soạn thảo hợp đồng ủy quyền 100.000
5 Hợp đồng ủy quyền xử lý tài sản do ngân hàng soạn thảo 40.000
6 Soạn thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch 60.000
7 Giấy thỏa thuận, giấy cam kết 80.000
8 Các loại hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, chuyển đổi, cho thuê tài sản 120.000
9 Hợp đồng mua bán môtô, xe máy trị giá dưới 50 triệu 70.000
10 Hợp đồng đặt cọc, vay mượn, trao đổi, thế chấp, cầm cố tài sản 100.000
11 Hợp đồng thế chấp của ngân hàng 60.000
12 Soạn thảo hợp đồng góp vốn kinh tế, thương mại, đầu tư, hợp tác kinh doanh 150.000
13 Văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung, xác định tài sản riêng vợ chồng, di chúc 100.000
14 Hồ sơ thừa kế  
Hướng dẫn hồ sơ thừa kế + soạn thảo văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế, khai nhận di sản thừa kế + niêm yết 400.000
Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế 300.000
Văn bản từ chối nhận di sản, sửa đổi phụ lục hợp đồng 80.000
15 Văn bản hủy bỏ hợp đồng đã công chứng 80.000
16 Thù lao công chứng ngoài trụ sở, lấy chữ ký của các bên (VPCC phải lo phương tiện đi lại) 400.000
17 Chứng thực chữ ký, bản dịch 7.000/bản
18 Phí chứng thực bản sao Theo quy định của pháp luật

* Không thu thù lao đánh máy, sao chụp hồ sơ.

Điều 4. Tùy thuộc vào tình hình thực tế, các tổ chức hành nghề công chứng quy định mức thu thù lao công chứng đối với từng loại việc cụ thể và niêm yết công khai tại trụ sở nhưng không được cao hơn mức trần quy định tại Điều 3 Quyết định này.

Các tổ chức hành nghề công chứng phải mở sổ sách kế toán theo dõi hạch toán cho chi phí, doanh thu các khoản thu dịch vụ công chứng theo quy định.

Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện thu thù lao công chứng theo quy định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức hành nghề công chứng và tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều