Điều 5. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô
1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1:
Hàng bậc 1 bao gồm các loại: Đất, cát, sỏi, đá, gạch.
Đơn vị tính: Đồng/t.km
| TT | Loại đường Cự ly | Đường loại 1 | Đường loại 2 | Đường loại 3 | Đường loại 4 | Đường loại 5 | Đường loại 6 |
| 1 | 1 | 27.736 | 30.817 | 34.241 | 38.046 | 42.273 | 50.728 |
| 2 | 2 | 17.779 | 19.754 | 21.949 | 24.388 | 27.098 | 32.517 |
| 3 | 3 | 12.619 | 14.022 | 15.580 | 17.311 | 19.234 | 23.081 |
| 4 | 4 | 9.927 | 11.030 | 12.256 | 13.618 | 15.131 | 18.157 |
| 5 | 5 | 8.583 | 9.536 | 10.596 | 11.773 | 13.082 | 15.698 |
| 6 | 6 | 7.845 | 8.717 | 9.685 | 10.761 | 11.957 | 14.348 |
| 7 | 7 | 7.162 | 7.958 | 8.842 | 9.824 | 10.916 | 13.099 |
| 8 | 8 | 7.049 | 7.832 | 8.702 | 9.669 | 10.743 | 12.892 |
| 9 | 9 | 6.434 | 7.149 | 7.943 | 8.825 | 9.806 | 11.767 |
| 10 | 10 | 6.004 | 6.671 | 7.412 | 8.236 | 9.151 | 10.981 |
| 11 | 11 | 5.691 | 6.324 | 7.026 | 7.807 | 8.675 | 10.409 |
| 12 | 12 | 5.396 | 5.995 | 6.661 | 7.402 | 8.224 | 9.869 |
| 13 | 13 | 5.114 | 5.683 | 6.314 | 7.016 | 7.795 | 9.354 |
| 14 | 14 | 4.846 | 5.384 | 5.982 | 6.647 | 7.386 | 8.863 |
| 15 | 15 | 4.594 | 5.104 | 5.671 | 6.301 | 7.002 | 8.402 |
| 16 | 16 | 4.388 | 4.875 | 5.417 | 6.019 | 6.687 | 8.025 |
| 17 | 17 | 4.193 | 4.659 | 5.177 | 5.752 | 6.391 | 7.669 |
| 18 | 18 | 4.013 | 4.459 | 4.954 | 5.504 | 6.116 | 7.339 |
| 19 | 19 | 3.855 | 4.283 | 4.759 | 5.288 | 5.875 | 7.050 |
| 20 | 20 | 3.705 | 4.116 | 4.574 | 5.082 | 5.647 | 6.776 |
| 21 | 21 | 3.562 | 3.958 | 4.397 | 4.886 | 5.429 | 6.515 |
| 22 | 22 | 3.412 | 3.791 | 4.212 | 4.680 | 5.200 | 6.240 |
| 23 | 23 | 3.280 | 3.645 | 4.050 | 4.500 | 5.000 | 6.000 |
| 24 | 24 | 3.156 | 3.506 | 3.896 | 4.329 | 4.810 | 5.772 |
| 25 | 25 | 3.046 | 3.384 | 3.760 | 4.178 | 4.642 | 5.570 |
| 26 | 26 | 2.939 | 3.265 | 3.628 | 4.031 | 4.479 | 5.375 |
| 27 | 27 | 2.840 | 3.156 | 3.506 | 3.896 | 4.329 | 5.194 |
| 28 | 28 | 2.752 | 3.058 | 3.397 | 3.775 | 4.194 | 5.033 |
| 29 | 29 | 2.668 | 2.964 | 3.294 | 3.660 | 4.066 | 4.879 |
| 30 | 30 | 2.592 | 2.880 | 3.200 | 3.555 | 3.950 | 4.740 |
| 31 | 31-35 | 2.526 | 2.807 | 3.119 | 3.465 | 3.850 | 4.620 |
| 32 | 36-40 | 2.401 | 2.668 | 2.965 | 3.294 | 3.660 | 4.392 |
| 33 | 41-45 | 2.244 | 2.493 | 2.770 | 3.078 | 3.420 | 4.104 |
| 34 | 46-50 | 2.073 | 2.304 | 2.560 | 2.844 | 3.160 | 3.792 |
| 35 | 51-55 | 1.968 | 2.187 | 2.430 | 2.700 | 3.000 | 3.600 |
| 36 | 56-60 | 1.870 | 2.078 | 2.309 | 2.565 | 2.850 | 3.420 |
| 37 | 61-70 | 1.791 | 1.990 | 2.211 | 2.457 | 2.730 | 3.276 |
| 38 | 71-80 | 1.712 | 1.903 | 2.114 | 2.349 | 2.610 | 3.132 |
| 39 | 81-90 | 1.640 | 1.823 | 2.025 | 2.250 | 2.500 | 3.000 |
| 40 | 91-100 | 1.581 | 1.757 | 1.952 | 2.169 | 2.410 | 2.892 |
| 41 | Từ 101 km trở lên | 1.562 | 1.735 | 1.928 | 2.142 | 2.380 | 2.856 |
*Ghi chú:
- Phân loại đường: Đường loại 1(rất tốt); đường loại 2 (tốt); đường loại 3 (khá); đường loại 4 (trung bình); đường loại 5 (xấu); đường loại 6 (đặc biệt xấu) theo Quy định tại Điều 3, 4, 5, Chương II, Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tảỉ.
- Vận tải hàng hoá trên đường đặc biệt xấu áp dụng đơn giá cước đường loại 6.
- Đơn giá cước tại biểu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và áp dụng cho các loại xe ô tô có trọng tải từ 08 tấn trở lên.
2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2:
Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 2 được tính bằng 1,05 lần cước hàng bậc 1.
Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, lương thực đóng bao, gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, trúc, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song…), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, day, cuộn, ống (trừ ống nước).
3. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3:
Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 3 được tính bằng 1,10 lần cước hàng bậc 1.
Hàng bậc 3 bao gồm: Lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối, mọt, thuốc thú y, sách báo, giấy viết, giống cây trồng, nông sản phẩm, thức ăn chăn nuôi, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước các loại.
4. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4:
Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 4 được tính bằng 1,15 lần cước hàng bậc 1.
Hàng bậc 4 bao gồm: Nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng dơ bẩn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thuỷ tinh, xăng dầu chứa bằng phi.
5. Trường hợp vận chuyển các mặt hàng không có tên trong danh mục 4 bậc hàng nêu trên thì chủ hàng và chủ phương tiện căn cứ vào đặc tính của mặt hàng tương đương để xếp vào bậc hàng thích hợp khi tính cước vận chuyển.
6. Khi giá nhiên liêu (xăng dầu) biến động thì đơn giá cước vận tải theo giá nhiên liệu tăng, giảm như sau:
Biểu tăng đơn giá cước vận tải theo giá nhiên liệu tăng:
| Mức giá nhiên liệu tăng (đồng ) | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | 6.000 | 7.000 | 8.000 | 9.000 | 10.000 |
| Đơn giá cước được tính tăng thêm ( % ) | 1,92 | 3,84 | 5,76 | 7,68 | 9,60 | 11,52 | 13,44 | 15,36 | 17,28 | 19,2 |
b) Biểu giảm đơn giá cước vận tải theo giá nhiên liệu giảm:
| Mức giá nhiên liệu giảm (đồng) | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | 6.000 | 7.000 | 8.000 | 9.000 | 10.000 |
| Đơn giá cước tính giảm đi ( % ) | 1,92 | 3,84 | 5,76 | 7,68 | 9,60 | 11,52 | 13,44 | 15,36 | 17,28 | 19,2 |
- Khi giá xăng dầu tăng, giảm theo số lẻ (trăm đồng) cách tính theo như cách tính nội suy khi giá tăng, giảm nghìn đồng.
*Ghi chú:
- Giá dầu Diesel 0,5 để tính đơn giá cước tại Quy định này là: 20.800 đ/lít (đây là giá gốc để so sánh);
- Khi giá dầu Diesel 0,5 tăng hoặc giảm từ 11.000 đ/lít trở lên, đồng nghĩa với việc Đơn giá cước tăng trên 20%, Uỷ ban nhân dân tỉnh sẽ ban hành Đơn giá cước mới;
- Giá dầu Diesel 0,5 tăng hoặc giảm để làm căn cứ tính toán là giá thanh toán theo Quyết định ban hành giá bán lẻ mặt hàng dầu của Công ty xăng dầu Cao Bằng hoặc báo cáo giá thị trường hàng tháng của Sở Tài chính.
Biểu giảm Đơn giá cước vận tải theo giá nhiên liệu giảm cũng được tính tương tự như Biểu tăng.