vanban.org

Điều 3. Sửa đổi khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình — Nghị quyết 96/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/07/2025 Thay thế: 06/2025/NQ-HĐND · 30/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 06/2025/NQ-HĐND · 22/06/2025
Ninh Bình Ban hành 12/07/2023 Hiệu lực 22/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 96/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 96/2023/NQ-HĐND
02/07/202506/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 22/07/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 96/2023/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Sửa đổi khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình

4. Sửa đổi Tiểu mục XIII Mục A

STTNội dungĐơn vị tínhMức thuTỷ lệ (%) để lại đơn vị thuTỷ lệ (%) nộp NSNN
XIIIPhí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtđồng/hồ sơ/GCN90%10%
1Đối với hộ gia đình, cá nhân
aCấp GCN lần đầu, cấp mới GCN
Cấp GCN đối với đất150.00090%10%
Cấp GCN đối với tài sản150.000
Cấp GCN đối đất và tài sản190.000
bCấp đổi, cấp lại GCN
Cấp GCN đối với đất210.00090%10%
Cấp GCN đối với tài sản210.000
Cấp GCN đối với đất và tài sản270.000
cChứng nhận biến động vào GCN đã cấp
Cấp GCN đối với đất370.00090%10%
Cấp GCN đối với tài sản500.000
Cấp GCN đối với đất và tài sản610.000
2Đối với tổ chức sử dụng đất
aCấp GCN lần đầu, cấp mới GCN
Cấp GCN đối với đất1.130.00090%10%
Cấp GCN đối với tài sản1.130.000
Cấp GCN đối với đất và tài sản1.460.000
bCấp đổi, cấp lại GCN
Cấp GCN đối với đất390.00090%10%
Cấp GCN đối với tài sản390.000
Cấp GCN đối với tài sản500.000
cChứng nhận biến động vào GCN đã cấp
Cấp GCN đối với đất1.100.00090%10%
Cấp GCN đối với tài sản1.100.000
Cấp GCN đối với đất và tài sản1.430.000
3Không áp dụng thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với các trường hợp sau: Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.