vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau: — Nghị quyết 96/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/07/2025 Thay thế: 06/2025/NQ-HĐND · 30/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 06/2025/NQ-HĐND · 22/06/2025
Ninh Bình Ban hành 12/07/2023 Hiệu lực 22/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 96/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 96/2023/NQ-HĐND
02/07/202506/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 22/07/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 96/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Tiểu mục II Mục A

"

STTNội dungĐơn vị tínhMức thuTỷ lệ (%) để lại đơn vị thuTỷ lệ (%) nộp NSNN
IIPhí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
Miễn thu phí đối với trẻ em dưới 6 tuổi; người khuyết tật đặc biệt nặng.
1Tuyến Bích Động - Động Tiên - Xuyên Thuỷ ĐộngĐồng/người/lượt100%0%
aNgười lớn60.000
bTrẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng30.000
2Tuyến Đình Các - Tam CốcĐồng/người/lượt100%0%
aNgười lớn60.000
bTrẻ em từ 6 đến 15 tuổi, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật nặng30.000

2. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục IV Mục A

“

STTNội dungĐơn vị tínhMức thuTỷ lệ (%) để lại đơn vị thuTỷ lệ (%) nộp NSNN
Dạng giấyDạng số
IVPhí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai90%10%
1Cung cấp theo hình thức trực tiếp
aTài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lýĐồng/mảnh18.00015.000
bTài liệu khác về đất đaiĐồng/trang10.0008.000
cTrích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữĐồng/trường dữ liệu4.0004.000
2Cung cấp qua đường bưu chính
aTài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lýĐồng/mành19.00015.000
bTài liệu khác về đất đaiĐồng/trang11.0009.000
cTrích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữĐồng/trường dữ liệu5.0004.000
3Không áp dụng thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các trường hợp sau:
aCung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp, cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan; Bộ Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Tài nguyên và Môi trường ở địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp được cung cấp dữ liệu đất đai để thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai.
bCung cấp dữ liệu cho cơ quan điều tra, cơ quan thanh tra, Thi hành án dân sự và Tòa án nhân dân để thực hiện nhiệm vụ điều tra về lĩnh vực đất đai; cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan.
cHộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
4Mức thu trên được tính cho việc cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho một trang tài liệu khổ A_{4} hoặc mảnh bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy, dạng số. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác > 1, mức cho mỗi trang (hoặc mảnh) tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên (áp dụng số trang nhân bản của một trang (mảnh) hoặc trang tiếp theo trong cùng một hồ sơ yêu cầu cung cấp)

3. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục IX Mục A

“

STTNội dungĐơn vị tínhMức thuTỷ lệ (%) để lại đơn vị thuTỷ lệ (%) nộp NSNN
IXPhí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ30.00080%20%
Không áp dụng thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp sau đây:
1Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
2Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của người thực hiện đăng ký.
3Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xóa thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án.
4Thay đổi thông tin của tổ chức, cá nhân sau khi được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm.
5Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên
6Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng
7Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

4. Sửa đổi Tiểu mục X Mục A

STTNội dungĐơn vị tínhMức thuTỷ lệ (%) để lại đơn vị thuTỷ lệ (%) nộp NSNN
XPhí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống80%20%
1Đối với cây lâm nghiệp
aBình tuyển, công nhận cây mẹ, cây trộiĐồng/cây450.000
bBình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòngĐồng/giống1.000.000
cBình tuyển, công nhận lại vườn cây đầu dòngĐồng/giống475.000
dBình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giốngĐồng/01 vườn, rừng giống2.750.000
2Đối với hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.Bằng 50% mức thu tương ứng quy định tại khoản 1 Mục X Phần A

5. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục XII Mục A

“

STTNội dungĐơn vị tínhMức thuTỷ lệ (%) để lại đơn vị thuTỷ lệ (%) nộp NSNN
XIIPhí đăng ký giao dịch bảo đảm90%10%
1Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầuđồng/hồ sơ80.000
2Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng kýđồng/hồ sơ60.000
3Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảmđồng/hồ sơ30.000
4Xóa đăng ký giao dịch bảo đảmđồng/hồ sơ20.000
5Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảmĐồng/trường hợp25.000
6Không áp dụng thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp sau:
aCác cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
bYêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký.
cThông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xóa thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án.
dThay đổi thông tin của tổ chức, cá nhân sau khi được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm.
eChấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
gĐiều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
hHộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

”

”

6. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục V Mục B

“

STTNội dungĐơn vị tínhMức thuTỷ lệ (%) để lại đơn vị thuTỷ lệ (%) nộp NSNN
VLệ phí cấp giấy chứng nhận (GCN) quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất0%100%
1Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Ninh Bình, Tam Điệp
aCấp lần đầu, cấp mới GCN
Cấp GCN đối với đấtĐồng/GCN23.000
Cấp GCN đối với tài sảnĐồng/GCN23.000
Cấp GCN đối với đất và tài sảnĐồng/GCN30.000
bCấp đổi, cấp lại GCN
Cấp GCN đối với đấtĐồng/GCN11.000
Cấp GCN đối với tài sảnĐồng/GCN11.000
Cấp GCN đối với đất và tài sảnĐồng/GCN15.000
cChứng nhận đăng ký biến động về đất đai
Cấp GCN đối với đấtĐồng/GCN11.000
Cấp GCN đối với tài sảnĐồng/GCN11.000
Cấp GCN đối với đất và tài sảnĐồng/GCN14.000
dTrích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chínhĐồng/văn bản23.000
2Đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn thuộc các huyện50% mức thu tương ứng quy định tại khoản 1 Mục V Phần B
3Đối với tổ chức
aCấp lần đầu, cấp mới GCN
Cấp GCN đối với đấtĐồng/GCN46.000
Cấp GCN đối với tài sảnĐồng/GCN46.000
Cấp GCN đối với đất và tài sảnĐồng/GCN59.000
bCấp đổi, cấp lại GCN
Cấp GCN đối với đấtĐồng/GCN11.000
Cấp GCN đối với tài sảnĐồng/GCN11.000
Cấp GCN đối với đất và tài sảnĐồng/GCN15.000
cChứng nhận đăng ký biến động về đất đai
Cấp GCN đối với đấtĐồng/GCN13.000
Cấp GCN đối với tài sảnĐồng/GCN13.000
Cấp GCN đối với đất và tài sảnĐồng/GCN16.000
dTrích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chínhĐồng/văn bản23.000
4Không áp dụng thu lệ phí cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp sau đây:
aHộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thành phố trực thuộc trung ương và các phường nội thành phố, thị xã thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn).
bHộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.