vanban.org

Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2023 Thay thế: 30/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Hà Giang Ban hành 24/04/2017 Hiệu lực 04/05/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 30/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 71/2017/NQ-HĐND
04/05/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 22/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 190/2015/NQ-HĐND quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 190/2015/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2023 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 10 tháng 4  năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-KTNS ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:

1. Mức thu: Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khoá XVII - Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2017, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.

Phụ lục

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

trên địa bàn tỉnh Hà Giang

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND, ngày 24 tháng 4 năm 2017

của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT  LOẠI KHOÁNG SẢN Đơn vị tính  Mức thu (đồng)  
 
I  Khoáng sản không kim loại     
1  Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 60.000 
2  Đá Block m3 80.000 
3  Quặng đá quý:  Ô-pan (opan) quý màu đen,  A-dít,  Rô-đô-lít (rodolite),  Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam tấn 70.000 
4  Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 
5  Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 3.000 
6  Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các khoáng chất khác) tấn 3.000 
7  Cát vàng m3 4.000 
8  Cát trắng  m3 6.000 
9  Cát đen     m3 5.000 
10  Các loại cát khác m3 3.000 
11  Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 
12  Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000 
13  Đất làm thạch cao m3 3.000 
14  Cao lanh m3 6.000 
15  Phen-sờ-phát (fenspat) m3 7.000 
16  Các loại đất khác m3 2.000 
17  Sét chịu lửa,  Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuật,  Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) tấn 30.000 
18  Nước khoáng thiên nhiên tấn 3.000 
19  A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) tấn 4.000 
20  Graphit, sericit tấn 5.000 
21  Than các loại  tấn 8.000 
22  Khoáng sản không kim loại khác tấn 30.000 
II  Quặng khoáng sản kim loại     
1  Quặng sắt tấn 50.000 
2  Quặng măng-gan tấn 40.000 
3  Quặng vàng; Quặng chì; Quặng kẽm; tấn 250.000 
4  Quặng đất hiếm tấn 60.000 
5  Quặng Bạc tấn 250.000 
6  Quặng thiếc tấn 220.000 
7  Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) tấn 50.000 
8  Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) tấn 30.000 
9  Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) tấn 50.000 
10  Quặng cô ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) tấn 250.000 
11  Quặng khoáng sản kim loại khác tấn 30.000 
III Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I và Mục II     
Mục lục Bấm để đi tới điều