vanban.org

Điều 6. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri — Nghị quyết 68/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Gia Lai Ban hành 29/05/2026 Hiệu lực 08/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 68/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi các cấp
Tỉnh Xã
1 Chi khoán hỗ trợ Hội nghị tiếp xúc cử tri (để trang trí, nước uống và các khoản hỗ trợ khác phục vụ tiếp xúc cử tri) đồng/điểm/lần tiếp xúc cử tri 1.500.000 1.000.000
2 Chi khoán hoạt động tiếp xúc cử tri cho đại biểu Hội đồng nhân dân (chế độ bồi dưỡng tiếp xúc cử tri không bao gồm công tác phí) đồng/năm/đại biểu 5.000.000 2.500.000
3 Kinh phí hỗ trợ cho cấp xã để tổ chức điểm tiếp xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách các xã chi và quyết toán theo quy định hiện hành
4 Kinh phí hỗ trợ điểm tiếp xúc cử tri cho đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã do ngân sách cấp xã bố trí theo quy định