vanban.org

Điều 4. Chi xây dựng văn bản — Nghị quyết 68/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Gia Lai Ban hành 29/05/2026 Hiệu lực 08/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 68/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chi xây dựng văn bản

TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi các cấp
Tỉnh Xã
1 Chi xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (đối với Nghị quyết không phải là văn bản quy phạm pháp luật)
a Tờ trình đề nghị ban hành Nghị quyết (tờ trình và dự thảo Nghị quyết) không bao gồm nội dung do Ủy ban nhân dân tỉnh trình đồng/bộ văn bản 1.300.000 540.000
b Tờ trình đề nghị ban hành Nghị quyết về công tác nhân sự (tờ trình và dự thảo Nghị quyết) không bao gồm nội dung do Ủy ban nhân dân tỉnh trình đồng/bộ văn bản 570.000 240.000
c Báo cáo thẩm tra dự thảo Nghị quyết đồng/văn bản 510.000 400.000
d Chỉnh sửa, hoàn thiện Nghị quyết ban hành (không bao gồm Nghị quyết về nhân sự do Ủy ban nhân dân tỉnh trình) đồng/nghị quyết 200.000 80.000
e Chi xây dựng, chỉnh lý hoàn thiện Nghị quyết về công tác nhân sự (dự thảo Nghị quyết và chỉnh lý) do Ủy ban nhân dân tỉnh trình đồng/ nghị quyết 490.000 190.000
f Các Nghị quyết sửa đổi, bổ sung bằng 50% mức chi nghị quyết mới tương ứng ban hành tại điểm b, điểm c, điểm d khoản 1 Điều này
2 Chi soạn thảo báo cáo, văn bản phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân
a

- Xây dựng nội dung, chương trình kỳ họp

- Chương trình điều hành kỳ họp Hội đồng nhân dân

- Kế hoạch tổ chức Kỳ họp

- Diễn văn khai mạc kỳ họp

- Diễn văn bế mạc kỳ họp

đồng/văn bản 500.000 200.000
b Biên bản kỳ họp, Thông báo kết quả kỳ họp Hội đồng nhân dân đồng/bộ văn bản 1.480.000 550.000
c Chi xây dựng báo cáo tổng hợp các ý kiến thảo luận tổ tại kỳ họp Hội đồng nhân dân đồng/văn bản 2.230.000 1.120.000
d Báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân trình kỳ họp Hội đồng nhân dân đồng/văn bản 570.000 250.000
e Báo cáo của các Ban Hội đồng nhân dân trình kỳ họp Hội đồng nhân dân đồng/văn bản 510.000 220.000
3 Báo cáo của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân theo yêu cầu của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, các Ủy ban của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan Trung ương. Báo cáo của Đảng ủy Hội đồng nhân dân: Báo cáo Quý, 6 tháng, tổng kết năm, tổng kết nhiệm kỳ, báo cáo phục vụ Đoàn giám sát của Trung ương đồng/văn bản 570.000  
4 Hồ sơ bổ nhiệm cán bộ, công chức của Đảng ủy Hội đồng nhân dân (gồm: Tờ trình, Biên bản, Kết luận, Phiếu bầu...) Đồng/bộ văn bản 570.000  
5 Chi báo cáo công tác tổng kết nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân đồng/văn bản 1.140.000 570.000
6 Chi xây dựng báo cáo tổng kết nhiệm kỳ các Ban Hội đồng nhân dân trình kỳ họp Hội đồng nhân dân đồng/văn bản 1.000.000 500.000
7 Bài viết hoặc nội dung trả lời phỏng vấn của báo chí; bài phát biểu tham luận của Thường trực Hội đồng nhân dân tại các Hội nghị do Trung ương tổ chức đồng/văn bản 500.000 200.000