vanban.org

Điều 7. Chi các kỳ họp HĐND — Nghị quyết 65/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/08/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/08/2025 Thay thế: 23/2025/NQ-HĐND · 28/08/2025
Bình Thuận Ban hành 20/07/2018 Hiệu lực 31/07/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số '23/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 23/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 65/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh · 65/2018/NQ-HĐND
28/08/202523/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 31/07/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 65/2018/NQ-HĐND › Chương II › Mục I › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Chi các kỳ họp HĐND

1. Chi kỳ họp.

a) Chủ tọa kỳ họp:

- Cấp tỉnh   :   150.000 đồng/người/buổi.

- Cấp huyện         :   125.000 đồng/người/buổi.

- Cấp xã      :   100.000 đồng/người/buổi.

b) Đại biểu dự họp:

- Cấp tỉnh   :   100.000 đồng/người/buổi.

- Cấp huyện         :     80.000 đồng/người/buổi.

- Cấp xã      :     60.000 đồng/người/buổi.

c) Công chức phục vụ:

- Cấp tỉnh   :     50.000 đồng/người/buổi.

- Cấp huyện         :     40.000 đồng/người/buổi.

- Cấp xã      :     30.000 đồng/người/buổi.

d) Chi tiền nước uống:

- Cấp tỉnh   :     20.000 đồng/người/buổi.

- Cấp huyện         :     20.000 đồng/người/buổi.

- Cấp xã      :     20.000 đồng/người/buổi.

2. Chi xây dựng văn bản phục vụ kỳ họp:

a) Chi xây dựng báo cáo thẩm tra dự thảo Nghị quyết cá biệt, báo cáo chuyên đề, đề án, Tờ trình của Ban HĐND, Thường trực HĐND:

- Cấp tỉnh   :   500.000 đồng/văn bản.

- Cấp huyện         :   300.000 đồng/văn bản.

- Cấp xã      :   200.000 đồng/văn bản.

b) Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả tiếp thu, giải trình các dự thảo Nghị quyết tại kỳ họp:

- Cấp tỉnh   : 1.000.000 đồng/báo cáo.

- Cấp huyện         :    500.000 đồng/báo cáo.

- Cấp xã      :    300.000 đồng/báo cáo.

c) Chi viết các báo cáo tổng hợp chất vấn của đại biểu tại kỳ họp HĐND:

- Cấp tỉnh   :    300.000 đồng/báo cáo.

- Cấp huyện         :    200.000 đồng/báo cáo.

- Cấp xã      :    100.000 đồng/báo cáo.

d) Chi viết báo cáo tổng hợp trả lời ý kiến chất vấn của đại biểu HĐND:

- Cấp tỉnh   : 1.000.000 đồng/văn bản.

- Cấp huyện         :    700.000 đồng/văn bản.

- Cấp xã      :    400.000 đồng/văn bản.

đ) Chi xây dựng kết luận chất vấn của Thường trực HĐND tỉnh và Nghị quyết chất vấn của HĐND tại kỳ họp HĐND:

- Cấp tỉnh   : 1.000.000 đồng/kết luận.

- Cấp huyện         :    600.000 đồng/kết luận.

- Cấp xã      :    400.000 đồng/kết luận.

e) Chi viết báo cáo tổng hợp trả lời ý kiến cử tri trước và sau kỳ họp HĐND:

- Cấp tỉnh   : 1.000.000 đồng/báo cáo.

- Cấp huyện         :    700.000 đồng/báo cáo.

- Cấp xã      :    400.000 đồng/báo cáo.

g) Chi viết biên bản kỳ họp:

- Cấp tỉnh   : 1.000.000 đồng/biên bản.

- Cấp huyện         :    700.000 đồng/biên bản.

- Cấp xã      :    400.000 đồng/biên bản.

h) Chi viết thông báo kết quả kỳ họp.

- Cấp tỉnh   :    400.000 đồng/thông báo.

- Cấp huyện         :    300.000 đồng/thông báo.

- Cấp xã      :    200.000 đồng/thông báo. 

i) Chi viết báo cáo rút kinh nghiệm kỳ họp:

- Cấp tỉnh   :    500.000 đồng/báo cáo.

- Cấp huyện         :    300.000 đồng/báo cáo.

- Cấp xã      :    200.000 đồng/báo cáo. 

3. Chi viết báo cáo tổng kết năm và tổng kết nhiệm kỳ:

a) Báo cáo tổng kết hàng năm của HĐND, Thường trực HĐND:

- Cấp tỉnh   : 2.000.000 đồng/báo cáo.

- Cấp huyện         : 1.000.000 đồng/báo cáo.

- Cấp xã      :    500.000 đồng/báo cáo.

b) Báo cáo tổng kết hàng năm của các Ban HĐND:

- Cấp tỉnh   : 1.200.000 đồng/báo cáo.

- Cấp huyện         :    700.000 đồng/báo cáo.

- Cấp xã      :    500.000 đồng/báo cáo.

c) Báo cáo tổng kết nhiệm kỳ của HĐND, Thường trực HĐND:

- Cấp tỉnh   : 5.000.000 đồng/báo cáo.

- Cấp huyện         : 3.000.000 đồng/báo cáo.

- Cấp xã      : 2.000.000 đồng/báo cáo.

d) Báo cáo tổng kết nhiệm kỳ của các Ban HĐND:

- Cấp tỉnh   : 3.000.000 đồng/báo cáo.

- Cấp huyện         : 2.000.000 đồng/báo cáo.

- Cấp xã      : 1.000.000 đồng/báo cáo.

4. Chi rà soát kỹ thuật, hoàn thiện nghị quyết cá biệt của HĐND để ban hành:

a) Từ 1- 4 trang:

- Cấp tỉnh   :   200.000 đồng/nghị quyết.

- Cấp huyện         :   150.000 đồng/nghị quyết.

- Cấp xã      :   100.000 đồng/nghị quyết.

b) Từ trang thứ 5 trở đi:

- Cấp tỉnh: tính thêm mỗi trang là 40.000 đồng nhưng mức chi tối đa không quá 400.000 đồng/nghị quyết.

- Cấp huyện: tính thêm mỗi trang là 30.000 đồng nhưng mức chi tối đa không quá 300.000 đồng/nghị quyết.

- Cấp xã: tính thêm mỗi trang là 20.000 đồng nhưng mức chi tối đa không quá 200.000 đồng/nghị quyết.