vanban.org

Nghị quyết số 544/2025/NQ-HĐND Quy định về tỷ lệ phần trăm ( %) phân chia giữa ngân sách các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/07/2025
Hòa Bình Ban hành 19/06/2025 Hiệu lực 01/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 544/2025/NQ-HĐND Quy định về tỷ lệ phần trăm ( %) phân chia giữa ngân sách các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp · 544/2025/NQ-HĐND
23/07/202514/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/07/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định tỷ lệ phần trăm % điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 · 58/2021/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2025 — Văn thư vanban.org

CÔNG VĂN ĐẾN
SỐ TƯ PHÁP^{}[] ^{}[] 25-06-2025 11:48:28 +07:00
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 544/2025/NQ-HĐND

Hoà Bình, ngày 19 tháng 6 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách các cấp
thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng
cho chính quyền địa phương 02 cấp

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 180 /TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành Nghị quyết quy định về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp.

Điều 1. Nghị quyết này quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp theo quy định tại điểm đ khoản 9 Điều 30 Luật Ngân sách nhà nước năm 2015.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật và các quy định khác của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm trước các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và cơ quan liên quan về tính chính xác của các nội dung số liệu; định kỳ đánh giá và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Toàn bộ các khoản thu điều tiết cho ngân sách cấp huyện, cấp xã hưởng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2025 do ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện được hạch toán điều tiết về ngân sách cấp tỉnh.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2025./.✍️

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 544/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

TTChỉ tiêu thuTỷ lệ phân chia giữa các cấp ngân sách (%)
Ngân sách trung ươngNgân sách cấp tỉnhNgân sách cấp xã
AB123
1Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
1.1Thuế giá trị gia tăng100
1.2Thuế thu nhập doanh nghiệp100
1.3Thuế tiêu thụ đặc biệt100
1.4Thuế tài nguyên100
2Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
2.1Thuế giá trị gia tăng100
2.2Thuế thu nhập doanh nghiệp100
2.3Thuế tiêu thụ đặc biệt100
2.4Thuế tài nguyên100
3Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3.1Thuế giá trị gia tăng100
3.2Thuế thu nhập doanh nghiệp100
3.3Thuế tiêu thụ đặc biệt100
3.4Thuế tài nguyên100
4Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh
4.1Thu từ doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hợp tác xã
4.1.1Thuế giá trị gia tăng100
4.1.2Thuế thu nhập doanh nghiệp100
4.1.3Thuế tiêu thụ đặc biệt100
4.1.4Thuế tài nguyên100
4.2Thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch
4.2.1Thuế giá trị gia tăng100
4.2.2Thuế tiêu thụ đặc biệt100
4.2.3Thuế tài nguyên100
5Lệ phí trước bạ
5.1Lệ phí trước bạ tài sản100
5.2Lệ phí trước bạ nhà đất100
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp100
7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp100
TTChỉ tiêu thuTỷ lệ phân chia giữa các cấp ngân sách (%)
Ngân sách trung ươngNgân sách cấp tỉnhNgân sách cấp xã
AB123
8Thuế thu nhập cá nhân
8.1Cấp tỉnh thu100
8.2Cấp xã thu100
9Thuế bảo vệ môi trường100
10Thu phí, lệ phí (trừ lệ phí trước bạ)
10.1Cấp trung ương thu100
10.2Cấp tỉnh thu100
10.3Cấp xã thu100
11Thu tiền sử dụng đất
11.1Cấp tỉnh thu100
11.2Cấp xã thu100
12Thu tiền cho thuê đất, mặt nước (không bao gồm thu cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của cấp xã)100
13Thu tiền cho thuê, bán, thanh lý nhà và tài sản thuộc sở hữu nhà nước100
13.1Nhà và tài sản thuộc cấp tỉnh quản lý100
13.2Nhà và tài sản thuộc cấp xã quản lý100
14Thu xử phạt vi phạm hành chính
14.1Trung ương xử phạt100
14.2Cấp tỉnh xử phạt100
14.3Cấp xã xử phạt100
15Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
15.1Giấy phép do Trung ương cấp7030
15.2Giấy phép do địa phương cấp100
16Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa100
17Thu khác ngân sách
17.1Cấp trung ương thu100
17.2Cấp tỉnh thu100
17.3Cấp xã thu (bao gồm cả thu cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của cấp xã)100
18Các khoản thu chậm nộp
18.1Các khoản thu chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng và được hạch toán riêng theo tiểu mục của mỗi sắc thuế quy định tại Thông tư số 300/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện điều tiết theo quy định từ mục 1 đến mục 17
18.2Các khoản thu chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng nhưng không được hạch toán riêng theo từng khoản thu thì thực hiện
18.2.1Cấp tỉnh thu100
18.2.2Cấp xã thu100
TTChỉ tiêu thuTỷ lệ phân chia giữa các cấp ngân sách (%)
Ngân sách trung ươngNgân sách cấp tỉnhNgân sách cấp xã
AB123
19Ghi thu, ghi chi
19.1Cấp tỉnh thực hiện100
19.2Cấp xã thực hiện100

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Mục lục Bấm để đi tới điều