vanban.org

Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định tỷ lệ phần trăm % điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2025 Thay thế: 544/2025/NQ-HĐND · 19/06/2025
Hòa Bình Ban hành 09/12/2021 Hiệu lực 01/07/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 544/2025/NQ-HĐND Quy định về tỷ lệ phần trăm ( %) phân chia giữa ngân sách các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp · 544/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định tỷ lệ phần trăm % điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 · 58/2021/NQ-HĐND
01/07/2025544/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/07/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2025 — Văn thư vanban.org

CÔNG VĂN ĐẾN
Sở Tư pháp
17-12-2021 16:32:05 +07:00
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2021/NQ-HĐND

Hoà Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Ban hành Quy định tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu
giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 04

Xét Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Nghị quyết phân chia tỷ lệ phần trăm điều tiết
nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025; Báo cáo
thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định tỷ lệ phần trăm (%) diều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025.

(Chi tiết theo biểu đính kèm Nghị quyết).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khoá XVII, Kỳ họp thứ 04 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2021./.

(Kèm theo Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: %

TTChỉ tiêu thuNgân sách trung ươngNgân sách cấp tỉnhNgân sách cấp huyệnNgân sách cấp xã
AB1234
1Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
1.1Thuế giá trị gia tăng100
1.2Thuế thu nhập doanh nghiệp100
1.3Thuế tiêu thụ đặc biệt100
1.4Thuế tài nguyên100
2Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
2.1Thuế giá trị gia tăng100
2.2Thuế thu nhập doanh nghiệp100
2.3Thuế tiêu thụ đặc biệt100
2.4Thuế tài nguyên100
3Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3.1Thuế giá trị gia tăng100
3.2Thuế thu nhập doanh nghiệp100
3.3Thuế tiêu thụ đặc biệt100
3.4Thuế tài nguyên100
4Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh
4.1Cục Thuế tỉnh quản lý
4.1.1Thuế giá trị gia tăng100
4.1.2Thuế thu nhập doanh nghiệp100
4.1.3Thuế tiêu thụ đặc biệt100
4.1.4Thuế tài nguyên100
4.2Chi Cục thuế quản lý
4.2.1Thu từ doanh nghiệp, hợp tác xã hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
4.2.1.1Thuế giá trị gia tăng100
4.2.1.2Thuế thu nhập doanh nghiệp100
4.2.1.3Thuế tiêu thụ đặc biệt100
4.2.1.4Thuế tài nguyên100
4.2.2Thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
4.2.2.1Thuế giá trị gia tăng100
4.2.2.2Thuế tiêu thụ đặc biệt100
4.2.2.3Thuế tài nguyên100
5Lệ phí trước bạ
5.1Lệ phí trước bạ tài sản5050
5.2Lệ phí trước bạ nhà đất100
TTChỉ tiêu thuNgân sách trung ươngNgân sách cấp tỉnhNgân sách cấp huyệnNgân sách cấp xã
AB1234
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp100
7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp100
8Thuế thu nhập cá nhân
8.1Do cấp tỉnh thu100
8.2Do cấp huyện thu100
9Thuế bảo vệ môi trường100
10Thu phí, lệ phí (trừ Lệ phí trước bạ)
10.1Do cấp trung ương thu100
10.2Do cấp tỉnh thu100
10.3Do cấp huyện thu100
10.4Do cấp xã thu100
11Thu tiền sử dụng đất (sau khi trừ đi các khoản chi phí giải phóng mặt bằng, chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng và các khoản chi phí hợp lý khác)
11.1Thu đấu giá quyền sử dụng đất hoặc giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
11.1.1Do cấp tỉnh thực hiện
11.1.1.1Phát sinh trên địa bàn xã80155
11.1.1.2Phát sinh trên địa bàn phường, thị trấn8020
11.1.2Do cấp huyện thực hiện
11.1.2.1Phát sinh trên địa bàn xã20755
11.1.2.2Phát sinh trên địa bàn phường, thị trấn2080
11.2Thu đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
11.2.1Do cấp tỉnh thực hiện
11.2.1.1Phát sinh trên địa bàn xã70255
11.2.1.2Phát sinh trên địa bàn phường, thị trấn7030
11.2.2Do cấp huyện thực hiện
11.2.2.1Phát sinh trên địa bàn xã60355
11.2.2.2Phát sinh trên địa bàn phường, thị trấn6040
11.3Thu đấu giá quyền sử dụng đất sau sắp xếp, xử lý tài sản dồi dư
11.3.1Do cấp tỉnh quản lý100
11.3.2Do huyện quản lý100
12Thu tiền cho thuê đất, mặt nước
12.1Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trả tiền một lần thuộc thẩm quyền cho thuê của UBND tỉnh100
12.2Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trả tiền hàng năm và thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trả tiền một lần thuộc thẩm quyền cho thuê của UBND cấp huyện100
13Thu tiền tiền bán, thuê, khấu hao nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước100
14Thu xử phạt vi phạm hành chính
14.1Do Trung ương xử phạt100
TTChỉ tiêu thuNgân sách trung ươngNgân sách cấp tỉnhNgân sách cấp huyệnNgân sách cấp xã
AB1234
14.2Do cấp tỉnh xử phạt100
14.3Do cấp huyện xử phạt100
14.4Do cấp xã xử phạt100
15Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
15.1Giấy phép do Trung ương cấp7030
15.2Giấy phép do địa phương cấp100
16Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa100
17Thu khác ngân sách
17.1Do cấp trung ương thu100
17.2Do cấp tỉnh thu100
17.3Do cấp huyện thu100
17.4Do cấp xã thu100
18Các khoản thu chậm nộp
18.1Các khoản thu chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng và được hạch toán riêng theo tiểu mục của mỗi sắc thuế quy định tại Thông tư số 300/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện điều tiết theo quy định từ mục 1 đến mục 17
18.2Các khoản thu chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng nhưng không được hạch toán riêng theo từng khoản thu thì thực hiện
18.2.1Do cấp tỉnh thu100
18.2.2Do cấp huyện thu100
18.2.3Do cấp xã thu100
19Ghi thu, ghi chi
19.1Do cấp tỉnh thực hiện100
19.2Do cấp huyện thực hiện100
19.3Do cấp xã thực hiện100

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH